Mô tả
Biến tần trung thế Inovance HD9XS-R là dòng biến tần 4 góc phần tư có khả năng hồi tiếp năng lượng về lưới, được phát triển cho các hệ truyền động trung thế công suất lớn thường xuyên phát sinh năng lượng tái sinh. Với công suất lên tới 7.000kVA, điện áp đầu ra tới 10kV, HD9XS-R đặc biệt phù hợp cho băng tải, hệ thống nâng hạ mỏ và các ứng dụng năng lượng.
1. Điểm nổi bật của biến tần trung thế HD9XS-R
- Khác với hệ truyền động chỉ tiêu thụ năng lượng từ lưới, HD9XS-R có khả năng xử lý dòng năng lượng hai chiều. Khi động cơ chuyển sang trạng thái phát điện, chẳng hạn trong quá trình hạ tải hoặc tải kéo động cơ, năng lượng tái sinh có thể được đưa trở lại lưới thay vì tiêu tán hoàn toàn dưới dạng nhiệt qua hệ thống hãm.
- Công nghệ điều khiển vector hiệu suất cao: Hỗ trợ điều khiển SVC và FVC với độ chính xác tốc độ lên đến ±0.2%, tỷ lệ điều tốc 200:1, đảm bảo mô-men ổn định và đáp ứng nhanh ngay cả ở tốc độ thấp.
- Dải công suất lớn, đáp ứng tải nặng: Điện áp đầu ra lên đến 10kV, công suất từ 315~7000kVA, phù hợp cho các hệ thống truyền động công suất lớn và tải có khả năng tái sinh năng lượng.
- Kiến trúc ghép tầng tích hợp bypass từng cell: hỗ trợ cô lập cell công suất khi cần thiết, góp phần nâng cao khả năng duy trì vận hành và thuận tiện hơn trong công tác bảo trì hệ thống.
- Hỗ trợ mở rộng công suất linh hoạt: Có thể vận hành song song nhiều biến tần, hỗ trợ tối đa 4 bộ, đáp ứng các ứng dụng có nhu cầu công suất và khả năng phản hồi năng lượng rất lớn.
- Chất lượng điện năng cao: Hệ số công suất đầu vào gần 1, sóng hài dòng điện <5%, đáp ứng các tiêu chuẩn IEEE519-2014 và GBT14549-93, góp phần giảm ảnh hưởng đến lưới điện.
- Độ tin cậy và an toàn cao: Tích hợp đầy đủ các chức năng bảo vệ như quá tải, quá dòng, quá áp, ngắn mạch, chạm đất, quá nhiệt máy biến áp, lỗi quạt làm mát… với MTBF lên đến 50.000 giờ.
Kết nối linh hoạt: Hỗ trợ các giao thức truyền thông CAN, Modbus, PROFIBUS (tùy chọn), dễ dàng tích hợp với PLC, DCS và hệ thống SCADA.
2. Thông số kỹ thuật
| Mục | 6kV Series | 10kV Series |
| Phần đầu vào | ||
| Điện áp định mức đầu vào | 3 pha 50/60Hz, 6kV | 3 pha 50/60Hz, 10kV |
| Phạm vi dao động điện áp | 6kV/10kV ±10% vận hành đầy tải, -35% ~ -10% cho phép vận hành định mức dài hạn | |
| Phạm vi thay đổi tần số | 50Hz/60Hz ±10% | |
| Điện áp đầu vào đơn vị | 690V | |
| Hệ số công suất đầu vào | 1 (điều chỉnh theo yêu cầu) | |
| Sóng hài dòng điện đầu vào | < 5%, đáp ứng IEEE519-2014 và GBT14549-93 | |
| Phần đầu ra | ||
| Phạm vi điện áp đầu ra | 0~6kV | 0~10kV |
| Phạm vi công suất đầu ra | 315~4000kVA | 315~7000kVA |
| Phạm vi tần số đầu ra | 0Hz~50Hz/60Hz, 60Hz~599Hz (tùy chỉnh bởi nhà sản xuất) | |
| Phương thức điều khiển | Điều khiển vector không cảm biến (SVC) / điều khiển vector vòng kín (FVC) | |
| Tỷ lệ điều tốc | 100:1 (SVC); 200:1 (FVC) | |
| Độ chính xác tốc độ | SVC: ±0.5%; FVC: ±0.2% | |
| Thời gian tăng giảm tốc | 0.1~6500 giây có thể cài đặt, > 6500 giây tùy chỉnh bởi nhà sản xuất | |
| Điều khiển khởi động/dừng | Tại chỗ hoặc từ xa | |
| Hệ thống điều khiển | ARM, DSP, FPGA, HMI | |
| Hiển thị bảng điều khiển | Màn hình cảm ứng, tiếng Trung giản thể | |
| Khả năng quá tải | 120% dòng định mức, 1 phút/10 phút | |
| Bảo vệ hệ thống | Quá tải động cơ, quá tải đầu ra, ngắn mạch đầu ra, chạm đất đầu ra, quá dòng đầu vào, quá áp đầu vào, mất cân bằng đầu vào, chạm đất đầu vào, cảnh báo lỗi quạt làm mát, bảo vệ khóa liên động cửa, báo động quá nhiệt máy biến áp, ngắt quá nhiệt máy biến áp, bảo vệ ngắn mạch cuộn thứ cấp máy biến áp, v.v. | |
| Thời gian trung bình giữa các lần hỏng hóc | 50000 giờ | |
| Giao diện truyền thông | CAN, Modbus, PROFIBUS (tùy chỉnh đặc biệt theo người dùng) | |
| Đầu vào chuyển mạch | 10 kênh, tiếp điểm khô rơ-le | |
| Đầu ra chuyển mạch | 16 kênh, tiếp điểm khô rơ-le | |
| Đầu vào tương tự | 4 kênh, 4~20mA hoặc 0~10V | |
| Đầu ra tương tự | 5 kênh, 4~20mA hoặc 0~10V | |
| Môi trường sử dụng | ||
| Môi trường sử dụng | Trong nhà | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C~+40°C, +40°C~+50°C vận hành giảm tải; dưới 0°C cần làm nóng trước khi khởi động | |
| Độ ẩm môi trường | 5%~95%, không ngưng tụ | |
| Độ cao so với mực nước biển | ≤ 1000m, trên 1000m cần vận hành giảm tải, vui lòng làm rõ khi đặt hàng | |
| Tổng độ ồn thiết bị | < 85dB | |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng gió cưỡng bức | |
| Cấp bảo vệ | IP30 (có thể tùy chỉnh nếu có nhu cầu đặc biệt về cấp bảo vệ cao hơn) | |
| Phương thức đấu dây vào/ra | Vào dưới ra dưới / tùy chỉnh theo người dùng | |
| Nguồn điện điều khiển | 380V ±10% AC 3P bốn dây | |
3. Ứng dụng phổ biến
HD9XS-R được thiết kế cho các hệ thống truyền động công suất lớn có yêu cầu hãm tái sinh và hoàn trả năng lượng, đặc biệt phù hợp với:
- Băng tải dài trong khai khoáng, xi măng, cảng biển, luyện kim.
- Thang nâng mỏ và các hệ thống nâng hạ tải trọng lớn.
- Máy phát điện tuabin khí.
- Hệ thống phát điện gió và thủy điện.
- Các dây chuyền công nghiệp có tải thế năng cần thu hồi năng lượng khi giảm tốc hoặc hạ tải.
- Các hệ thống truyền động công suất lớn trong ngành khai khoáng, năng lượng, luyện kim, xi măng và hóa chất, nơi yêu cầu vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng và nâng cao hiệu suất khai thác.
Bạn cần tư vấn giải pháp biến tần trung thế HD9XS-R phù hợp với hệ thống?
Liên hệ Kỹ Thuật Vô Cực để được đội ngũ kỹ sư hỗ trợ lựa chọn model, tư vấn kỹ thuật, báo giá nhanh và đồng hành triển khai dự án trên toàn quốc.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.