Biến tần Inovance MD520 là một trong những dòng biến tần nổi bật của Inovance, được thiết kế để đáp ứng từ các ứng dụng phổ thông đến những hệ thống điều khiển có yêu cầu cao về độ chính xác và hiệu suất. Với khả năng điều khiển nhiều loại động cơ, hỗ trợ đa dạng giao thức truyền thông và tích hợp nhiều tính năng nâng cao, MD520 đang được ứng dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất.
Trong bài viết này, Kỹ Thuật Vô Cực sẽ giúp bạn tìm hiểu chi tiết bảng giá biến tần Inovance MD520, thông số kỹ thuật, ứng dụng thực tế và hướng dẫn cài đặt cơ bản.
1. Thông số kỹ thuật biến tần Inovance MD520

Biến tần Inovance MD520 là dòng biến tần đa năng hiệu suất cao (High Performance General Purpose AC Drive) được phát triển để điều khiển:
- Động cơ không đồng bộ (IM)
- Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM)
- Động cơ đồng bộ từ trở (SynRM)
Dưới đây là những thông số nổi bật của dòng MD520:
| Thông số | Giá trị |
| Dải công suất | 0.4 – 500 kW |
| Điện áp | 1 pha 220V, 3 pha 220V, 3 pha 380–480V |
| Chế độ điều khiển | V/F, SVC, FVC |
| Loại động cơ | IM, PMSM, SynRM |
| Mô-men khởi động | 200% |
| Phạm vi điều tốc | Đến 1:500 (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.02% (FVC có encoder) |
| Sai số điều khiển mô-men | ±2% |
| Phản hồi mô-men | ≤2 ms |
| Chuẩn truyền thông | Modbus RTU/ASCII/TCP, CANopen, CANlink, EtherCAT, PROFINET, Ethernet/IP, PROFIBUS-DP |
| Chức năng an toàn | STO SIL3 / PL e (tùy model) |
Ngoài ra, MD520 còn tích hợp nhiều chức năng như:
- PID điều khiển quá trình
- Điều khiển mô-men
- Master – Slave
- Điều khiển Droop
- Auto Voltage Regulation (AVR)
- Phanh DC
- Auto Tune
- Hỗ trợ 4 bộ thông số động cơ
- Sao lưu và cấu hình thông số bằng phần mềm PC.
2. Ứng dụng của biến tần Inovance MD520

Nhờ khả năng điều khiển linh hoạt và hiệu suất cao, MD520 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực sản xuất.
Băng tải
- Điều chỉnh tốc độ
- Đồng bộ nhiều động cơ
- Khởi động và dừng êm
Máy đóng gói
- Điều khiển tốc độ chính xác
- Đồng bộ với servo
- Điều khiển lực căng
Máy cuộn – xả cuộn
- Điều khiển mô-men
- Giữ lực căng ổn định
- Hạn chế đứt vật liệu
Máy CNC và máy gia công
- Điều khiển spindle
- Giữ tốc độ ổn định
- Nâng cao độ chính xác gia công
Quạt, bơm và HVAC
- Tiết kiệm điện năng
- Điều khiển PID theo áp suất hoặc lưu lượng
- Giảm dòng khởi động
Dây chuyền sản xuất tự động
- Kết nối PLC, HMI
- Điều khiển nhiều trục
- Tích hợp dễ dàng với hệ thống SCADA và MES.
3. Bảng giá biến tần Inovance MD520 mới nhất
Giá biến tần MD520 phụ thuộc vào:
- Công suất
- Điện áp sử dụng
- Phiên bản tải nặng hoặc tải thường
- Card truyền thông mở rộng
- Thời điểm mua hàng
Tham khảo mức giá:
| Công suất | Giá |
| 0.4 kW | Liên hệ |
| 0.75 kW | Liên hệ |
| 1.5 kW | Liên hệ |
| 2.2 kW | Liên hệ |
| 3.7 kW | Liên hệ |
| 5.5 kW | Liên hệ |
| 7.5 kW | Liên hệ |
| 11 kW trở lên | Liên hệ báo giá |
Lưu ý: Giá thực tế có thể thay đổi theo cấu hình, công suất và chương trình ưu đãi. Để nhận báo giá nhanh và chính xác, bạn nên liên hệ trực tiếp Kỹ Thuật Vô Cực.
4. Cách cài đặt biến tần Inovance MD520 cơ bản
Bảng tham số cài đặt cơ bản
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị
mặc định |
Sửa
đổi |
| Nhóm FP: Tham số hệ thống | ||||
| FP-00 | Đặt mật khẩu | 0-65535 | 0 | ☆ |
| FP-01 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc
định ngoại trừ tham số motor. 2: Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người dùng. |
0 | ★ |
| Nhóm F0: Tham số chức năng cơ bản | ||||
| F0-01 | Phương thức điều khiển tốc độ | 0: Điều khiển vector vòng hở (SVC)
1: Điều khiển vector vòng kín (FVC) 2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 | ★ |
| F0-02 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài
2: Điều khiển bằng truyền thông |
0 | ☆ |
| F0-03 | Lựa chọn nguồn điều khiển tần số chính | 0: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp trên bàn phím ( Không lưu lại tần số )
1: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp trên bàn phím ( Lưu lại tần số) 2: Ngõ vào analog AI1 3: Ngõ vào analog AI2 5: Cài đặt nhận xung tốc độ cao (DI5) 6: Đa cấp tốc độ 7: Simple PLC 8: PID 9: Cài đặt qua truyền thông |
0 | ★ |
| F0-08 | Tần số đặt trước | 0.00 ~ Tần số lớn nhất (F0-10) | 0.00Hz | ☆ |
| F0-09 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 | ☆ |
| F0-10 | Tần số lớn nhất | 5.00Hz ~ 599.00Hz | 50.00Hz | ★ |
| F0-12 | Giới hạn trên của tần số | F0-14 ~ Tần số lớn nhất F0-10 | 50.00Hz | ☆ |
| F0-14 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ Tần số max F0-12 | 0.00Hz | ☆ |
| F0-15 | Tần số sóng mang | 0.5kHz ~ 20.0kHz | Tùy vào model | ☆ |
| F0-17 | Thời gian tăng tốc | 0.00s ~ 6500.00s | Tùy vào model | ☆ |
| F0-18 | Thời gian giảm tốc | 0.00s ~ 6500.00s | Tùy vào model | ☆ |
| F0-19 | Đơn vị thời gian tăng giảm tốc | 0: 1 giây
1: 0.1 giây 2: 0.01 giây |
1 | ☆ |
| Nhóm F1: Thông số động cơ | ||||
| F1-00 | Loại motor | “0: Động cơ không đồng bộ
1: Động cơ không đồng bộ tần số thay đổi 2: Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu 3: Động cơ từ trở 4: Cuộn dây điện từ” |
0 | ★ |
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1KW ~ 1000.0KW | Tùy vào model | ★ |
| F1-02 | Điện áp định mức motor | 1V ~ 2000V | Tùy vào model | ★ |
| F1-03 | Dòng điện định mức motor | 0.1A ~ 655.35A | Tùy vào model | ★ |
| F1-04 | Tần số định mức
motor |
0.01Hz ~ Tần số MAX (F0-10) | 50.00Hz | ★ |
| F1-05 | Tốc độ định mức
motor |
1 rpm ~ 65535 rpm | Tùy vào model | ★ |
| F1-37 | Dò tham số motor | “0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ 1 2: Dò động cơ kiểu động 3: Dò tĩnh động cơ 2″ |
0 | ★ |
| Nhóm F3: Cài đặt điều khiển V/F | ||||
| F3-01 | Bù moment | 0,1% ~ 30,0% | Tùy vào
model |
☆ |
| F3-02 | Tần số tắt bù mô men | 0.00 Hz ~ Tần số Max | 50 Hz | ★ |
| Nhóm F6: Điều khiển chạy dừng | ||||
| F6-00 | Phương thức khởi động | 0: Khởi động trực tiếp 1: Bắt tốc độ | 0 | ☆ |
| F6-01 | Các chế độ bắt tốc độ | 0: Từ tần số dừng
1: Từ tần số nguồn 2: Từ tần số tối đa 4: Theo dõi tốc độ theo từ trường (cài F1-37 = 1 để dò tĩnh trước) |
0 | ★ |
| F6-10 | Chế độ dừng | 0: Dừng giảm tốc
1: Dừng tự do |
0 | ☆ |
| Nhóm F4: Lựa chọn chức năng cổng đầu vào | ||||
| F4-00 | Lựa chọn chức năng DI1 | 0: Không chức năng 1: Chạy thuận (FWD) 2: Chạy nghich (REV)
3: Chế độ điều khiển 3 dây 4: Chạy JOG thuận 5: Chạy JOG nghịch 6: Lệnh Up tần số 7: Lệnh Down tần số 8: Dừng tự do 9: Reset lỗi 10: Tạm dừng chạy 12: Đa cấp tốc độ 1 13: Đa cấp tốc độ 2 14: Đa cấp tốc độ 3 15: Đa cấp tốc độ 4 30: Đầu vào xung 39: Chuyển đổi nguồn tần số ( Nguồn cài đặt F0.08) 47: Dừng khẩn cấp |
1 | ★ |
| F4-01 | Lựa chọn chức năng DI2 | 4 | ★ | |
| F4-02 | Lựa chọn chức năng DI3 | 9 | ★ | |
| F4-03 | Lựa chọn chức năng DI4 | 12 | ★ | |
| F4-04 | Lựa chọn chức năng DI5 | 13 | ★ | |
| F4-11 | Chế độ điều khiển | 0: Chế độ 2 dây mode 1
1: Chế độ 2 dây mode 2 2: Chế độ 3 dây mode 1 3: Chế độ 3 dây mode 2 |
0 | ★ |
| Nhóm F5: Lựa chọn chức năng các cổng đầu ra | ||||
| F5-02 | Lựa chọn chức năng Relay | 0: Không giá trị
1: Biến tần đang chạy 2: Biến tần báo lỗi đầu ra (Lỗi dừng tự do) 3: Đạt ngưỡng tần số FDT1 (Tần số mở F8-19 ) 15: Biến tần sẵn sàng để chạy 33: Chạy nghịch 38: Cảnh báo (Tất cả các lỗi) |
2 | ☆ |
| F5-04 | Lựa chọn chức năng DO (Y1) | 1 | ☆ | |
| F5-07 | Lựa chọn chức năng AO1 | 0: Tần số đang vận hành 1: Tần số cài đặt
2: Dòng điện đầu ra 3: Momen đầu ra động cơ 4: Công suất đầu ra 5: Điện áp đầu ra 7: AI1 8: AI2 12: Cài qua truyền thông 13: Tốc độ động cơ |
0 | ☆ |
| Tham số |
Chức năng |
Mô tả giá trị cài đặt |
Giá trị mặc định |
Sửa đổi |
||||
| Nhóm FC: Nhóm chức năng đa cấp tốc độ, PLC đơn giản | ||||||||
| FC-00 | Đa cấp tốc độ 0 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ | ||||
| FC-01 | Đa cấp tốc độ 1 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ | ||||
| FC-02 | Đa cấp tốc độ 2 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ | ||||
| … | ….. | ……. | …. | ☆ | ||||
| FC-14 | Đa cấp tốc độ 14 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ | ||||
| FC-15 | Đa cấp tốc độ 15 | -100.0% ~ 100.0% | 0.00% | ☆ | ||||
| FC-51 | Nguồn đặt cấp
tốc độ 0 |
0: Đặt bằng FC-00
1: AI1 2: AI2 4: Pulse 5: PID 6: Tần số đặt F0.08 |
0 | ☆ | ||||
| FC-16 | Chế độ vận hành PLC simple | 0: Dừng sau 1 vòng chạy
1: Giữ và chạy theo chu kỳ cuối cùng. 2: Chạy vòng lặp. |
0 | ☆ | ||||
| FC-17 | Lựa chọn tắt nguồn chế độ simple plc | Số Hàng Đơn Vị:Lựa chọn bộ nhớ khi mất điện
0:không nhớ khi tắt 1:nhớ khi tắt nguồn Số Hàng Chục:Lựa chọn bộ nhớ khi dừng 0: không nhớ khi dừng 1: nhớ khi dừng |
0 | ☆ | ||||
| FC-18 | Thời gian vận hành PLC simple 0 | 0.0s(h)-6500.0s(h) | 0.0(h) | ☆ | ||||
| FC-19 | Thời gian tăng, giảm tốc PLC simple 0 | 0-3 | 0 | ☆ | ||||
| FC-20 | Thời gian vận hành PLC simple 1 | 0.0s(h)-6500.0s(h) | 0.0(h) | ☆ | ||||
| FC-21 | Thời gian tăng, giảm tốc PLC simple 1 | 0-3 | 0 | ☆ | ||||
| FC-22 | Thời gian vận
hành PLC simple 2 |
0.0s(h)-6500.0s(h) | 0.0(h) | ☆ | ||||
| FC-23 | Thời gian tăng, giảm tốc PLC simple 2 | 0-3 | 0 | ☆ | ||||
| FC-24 | Thời gian vận
hành PLC simple 3 |
0.0s(h)-6500.0s(h) | 0.0(h) | ☆ | ||||
| FC-25 | Thời gian tăng, giảm
tốc PLC simple 3 |
0-3 | 0 | ☆ | ||||
| FC-50 | Đơn vị thời gian chạy PLC simple | 0: s (second)
1: h (hour) |
0 | ☆ | ||||
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị
mặc định |
Sửa
đổi |
|
| Nhóm FD: Nhóm chức năng truyền thông | |||||
| FD-00 | Tốc độ truyền | Chữ số hàng nghìn: n_ _ _
(CANlink) 0: 20 1: 50 2: 100 3: 125 4: 250 5: 500 6: 1M |
Chữ số hàng đơn vị: _ _ _ n
(Modbus) 0: 300 bps 1: 600 bps 2: 1200 bps 3: 2400 bps 4: 4800 bps 5: 9600 bps 6: 19200 bps 7: 38400 bps 8: 57600 bps 9: 115200 bps |
5005 | ☆ |
| FD-01 | Định dạng dữ liệu Modbus | 0:No check (8-N-2)
1:Even parity(8-E-1) 2:Odd parity (8-O-1) 3:No check (8-N-1) 4: No check (7-N-2) 5: Even parity check (7-E-1) 6: Odd parity check (7-0-1) 7: No check (7-N-1) |
0 | ☆ | |
| FD-02 | Địa chỉ biến tần | 1 ~ 247 | 1 | ☆ | |
| Nhóm F8: Chức năng phụ trợ | |||||
| F8-00 | Tần số chạy JOG | 0.00Hz ~ Tần số max | 2.00Hz | ☆ | |
| F8-01 | Thời gian tăng tốc JOG | 0.0s ~ 6500.0s | 20.0s | ☆ | |
| F8-02 | Thời gian giảm tốc JOG | 0.0s ~ 6500.0s | 20.0s | ☆ | |
| F8-18 | Bảo vệ khởi động | 0: không bảo vệ
1: bảo vệ |
0 | ☆ | |
| F8-19 | Giá trị ngưỡng trên FDT 1 | 0.00Hz ~ Tần số max | 50.00Hz | ☆ | |
| F8-48 | Điều khiển quạt làm mát | 0: Quạt tản nhiệt chạy khi biến tần chạy
1: Quạt tản nhiệt chạy khi biến tần được cấp nguồn |
0 | ☆ | |
| Nhóm F09: Nhóm tham số bảo vệ | |||||
| F9-00 | Lựa chọn bảo vệ quá tải | 0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép |
1 | ☆ | |
| F9-12 | Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào | Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào
0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép Hàng chục: Lựa chọn bảo vệ tiếp điểm Contactor 0: Vô hiệu hoá 1: Cho phép |
11 | ☆ | |
| F9-13 | Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra | 0: Vô hiệu hoá
1: Cho phép |
1 | ☆ | |
“★”: Tham số không thể thay đổi khi trạng thái biến tần đang chạy.
“☆”: Tham số có thể thay đổi khi trạng thái biến tần đang chạy.
Cách nhập thông số:

- Lưu ý:
- Phím > hoặc < dùng để thay đổi hiển thị của tần số đặt, tốc độ motor, cường độ
dòng điện motor… (Các đèn trạng thái tương ứng với dữ liệu hiển thị).
- Cài đặt lại thông số mặc định theo nhà sản xuất: FP.01= 1.
FAQ – Câu hỏi thường gặp về biến tần Inovance MD520
1. Biến tần Inovance MD520 dùng cho những ứng dụng nào?
MD520 phù hợp với băng tải, bơm, quạt, máy nén khí, máy đóng gói, máy dệt, máy CNC và nhiều hệ thống tự động hóa khác.
- MD520 hỗ trợ những loại động cơ nào?
Biến tần hỗ trợ động cơ không đồng bộ (IM), động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PM) và nhiều chế độ điều khiển như V/F, SVC, FVC.
3. Biến tần MD520 có hỗ trợ truyền thông không?
Có. MD520 tích hợp Modbus RTU và có thể mở rộng EtherCAT, PROFINET, EtherNet/IP, CANopen, PROFIBUS-DP…
- Cài đặt biến tần Inovance MD520 có khó không?
Không. Chỉ cần khai báo thông số động cơ, chọn chế độ điều khiển và cài đặt nguồn RUN, nguồn tần số theo yêu cầu ứng dụng.
- Biến tần MD520 có bảo hành bao lâu?
Thời gian bảo hành phụ thuộc vào chính sách của nhà phân phối và Inovance tại từng thị trường. Khi mua hàng tại Kỹ Thuật Vô Cực khách hàng sẽ được hưởng đầy đủ chế độ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật lên tới 30 tháng.
Kết luận
Với dải công suất rộng, khả năng điều khiển nhiều loại động cơ cùng hiệu suất vận hành vượt trội, biến tần Inovance MD520 là lựa chọn phù hợp cho cả các ứng dụng phổ thông lẫn những hệ thống tự động hóa yêu cầu độ chính xác cao. Không chỉ giúp tối ưu hiệu suất sản xuất, MD520 còn góp phần tiết kiệm năng lượng, nâng cao độ ổn định và dễ dàng tích hợp vào các dây chuyền hiện đại.
Để lựa chọn đúng model, cấu hình phù hợp với từng ứng dụng và đảm bảo hệ thống vận hành hiệu quả, hãy liên hệ Kỹ Thuật Vô Cực. Chúng tôi cung cấp biến tần Inovance MD520 chính hãng, đầy đủ công suất, báo giá cạnh tranh cùng dịch vụ tư vấn, cài đặt, lập trình và hỗ trợ kỹ thuật 24/7, đồng hành cùng doanh nghiệp trong suốt quá trình sử dụng.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ