Biến tần Inovance MD600 là dòng biến tần đa năng nổi bật với khả năng điều khiển ổn định, tiết kiệm năng lượng và đáp ứng nhiều ứng dụng công nghiệp. Trong bài viết này, Kỹ Thuật Vô Cực sẽ cập nhật bảng giá, thông số kỹ thuật, ứng dụng và hướng dẫn cài đặt MD600 để giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp.
1. Thông số kỹ thuật biến tần Inovance MD600

Biến tần Inovance MD600 được thiết kế đáp ứng các ứng dụng điều khiển động cơ phổ thông với hiệu suất cao, vận hành ổn định và khả năng mở rộng linh hoạt. Các thông số kỹ thuật nổi bật gồm:
- Công suất: 0.37 – 5.5 kW.
- Điện áp đầu vào: 1 pha 220VAC hoặc 3 pha 380–480VAC.
- Chế độ điều khiển: V/F, phù hợp cho động cơ không đồng bộ 3 pha.
- Tần số đầu ra: 0 – 599 Hz.
- Khả năng quá tải: 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 3 giây.
- Giao tiếp truyền thông: Hỗ trợ Modbus RTU; một số phiên bản hỗ trợ CANLink/CANOpen.
- Tích hợp nhiều chức năng: PID, đa cấp tốc độ (Multi-speed), Auto Restart, DC Braking, Flying Start…
- Thiết kế: Nhỏ gọn, giảm đến 38% kích thước so với thế hệ trước, tiết kiệm không gian lắp đặt.
2. Ứng dụng của biến tần Inovance MD600
Nhờ khả năng điều khiển ổn định và chi phí đầu tư hợp lý, MD600 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
- Băng tải: Điều chỉnh tốc độ linh hoạt, khởi động mềm và giảm va đập cơ khí, giúp tăng tuổi thọ hệ thống.
- Máy đóng gói: Đảm bảo tốc độ vận hành ổn định, nâng cao độ chính xác trong quá trình đóng gói và đồng bộ với các thiết bị khác trên dây chuyền.
- Máy chế biến gỗ: Ứng dụng cho máy cưa, máy bào, máy chà nhám, máy CNC gỗ… giúp điều chỉnh tốc độ phù hợp với từng loại vật liệu.
- Máy thực phẩm và đồ uống: Điều khiển các hệ thống khuấy trộn, chiết rót, băng tải, đóng gói với khả năng vận hành ổn định và tiết kiệm điện.
- Quạt và bơm: Điều chỉnh lưu lượng theo nhu cầu thực tế, giảm điện năng tiêu thụ và hạn chế hao mòn cơ khí.
- Máy dệt và máy công cụ: Giúp điều khiển tốc độ chính xác, nâng cao chất lượng sản phẩm và tối ưu hiệu suất sản xuất.
3. Bảng giá biến tần Inovance MD600 mới nhất
Giá biến tần Inovance MD600 phụ thuộc vào công suất, điện áp và model cụ thể. Dưới đây là một số model phổ biến:
| Công suất | Giá tham khảo |
| 0.37 kW | Liên hệ |
| 0.75 kW | Liên hệ |
| 1.5 kW | Liên hệ |
| 2.2 kW | Liên hệ |
| 4.0 kW | Liên hệ |
| 5.5 kW | Liên hệ |
Lưu ý: Giá biến tần Inovance MD600 có thể thay đổi theo thời điểm, model, cấu hình truyền thông và chương trình ưu đãi. Để nhận báo giá chính xác cùng chính sách chiết khấu mới nhất, vui lòng liên hệ Kỹ Thuật Vô Cực để được đội ngũ kỹ sư tư vấn lựa chọn model phù hợp với ứng dụng thực tế
4. Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD600 chi tiết
4.1. Chạy đa cấp tốc độ

| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor. | 0 |
| F0-01 | Phương thức điều khiển động cơ |
2: Điều khiển theo phương thức
Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài | 1 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
6: Đa cấp tốc độ | 6 |
| F1-10 | Tần số lớn nhất | C4-06 ~ 599.00Hz
(Lưu ý phải cài tần sô đồng với F1-06) |
150.00Hz |
| F1-11 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ C4-10 | 0 |
| F0-48 | Thời gian tăng tốc | 0.0s ~ 6553.5s | 90.00s |
| F0-49 | Thời gian giảm tốc | 0.01s ~ 655.35s | 90.00s |
| Nhóm Tham số chức năng cổng đầu vào | |||
| F0-10 | DI1 | 1: Chạy thuận (IN1) | 1 |
| F0-11 | DI2 | 2: Chạy nghịch (IN2) | 2 |
| F0-12 | DI3 | 12: Đa cấp tốc độ 1 | 12 |
| F0-13 | DI4 | 13: Đa cấp tốc độ 2 | 13 |
| Nhóm Tham số chức năng đa cấp, PLC đơn giản | |||
| b8-09 | Tốc độ nền | 40.00% | |
| b8-10 | Tốc độ cấp 1 | 70.00% | |
| b8-11 | Tốc độ cấp 2 | 90.00% | |
4.2. Chạy JOG


- Lưu ý:
-
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 pha.
- L1, L2 cầu đấu đầu vào nguồn 1 pha.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài | 1 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
0: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp trên bàn phím | 0 |
| F2-14 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 |
| F1-10 | Tần số lớn nhất | C4-06 ~ 599.00Hz
(Lưu ý phải cài tần sô đồng với F1-06) |
50.00Hz |
| F1-11 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ C4-10 | 0 |
| A5-01 | Tần số sóng mang | Phụ thuộc vào công suất | |
| F0-48 | Thời gian tăng tốc | 0.0s ~ 6553.5s | 20.00s |
| F0-49 | Thời gian giảm tốc | 0.01s ~ 655.35s | 20.00s |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1 ~ 1000.0 kW | Tùy model |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1 ~ 2000V | Tùy model |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01 ~ 655.35A | Tùy model |
| F1-05 | Tần số định mức | 0.01Hz ~ 599.00 Hz | 50Hz |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1 ~ 65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 13: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm Tham số chức năng cổng đầu vào | |||
| F0-10 | DI1 | 4: Chạy JOG thuận | 4 |
| F0-11 | DI2 | 5: Chạy JOG nghịch | 5 |
| Nhóm Tham số chức năng phụ trợ | |||
| F0-56 | Nguồn cài đặt tần số JOG 1 | 0: Cài bằng F0-57 2: AI1 |
0 |
| F0-57 | Tần số chạy JOG | -50.00 to 50.00Hz | 2.00Hz |
| F0-63 | Thời gian tăng tốc JOG | 0.00s đến 650.00s | 20.00s |
| F0-64 | Thời gian giảm tốc JOG | 0.00s đến 650.00s | 20.00s |
| b1-09 | Chế độ ưu tiên JOG | 0: Không ưu tiên 1: Ưu tiên |
0 |
4.3. Chế độ 3 dây


- Lưu ý:
-
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 pha.
- L1, L2 cầu đấu đầu vào nguồn 1 pha.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài | 1 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
2: Ngõ vào analog AI1 | 2 |
| F2-14 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 |
| F1-10 | Tần số lớn nhất | C4-06 ~ 599.00Hz
(Lưu ý phải cài tần sô đồng với F1-06) |
50.00Hz |
| F1-11 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ C4-10 | 0 |
| A5-01 | Tần số sóng mang | Phụ thuộc vào công suất | |
| F0-48 | Thời gian tăng tốc | 0.0s ~ 6553.5s | 20.00s |
| F0-49 | Thời gian giảm tốc | 0.01s ~ 655.35s | 20.00s |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1-1000.0W | |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1-2000V | |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01-655.35A | 50.00Hz |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1-65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 13: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm Tham số chức năng cổng đầu vào | |||
| F0-07 | Chế độ điều khiển | 6: Chế độ 3 dây | 6 |
| F0-10 | DI1 | 1: Chạy thuận (IN1) | 1 |
| F0-11 | DI2 | 2: Chạy nghịch (IN2) | 2 |
| F0-12 | DI3 | 3: IN3 ( Phụ thuộc vào F0-07) | 3 |
4.4. Chế độ PID


- Lưu ý:
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 pha.
- L1, L2 cầu đấu đầu vào nguồn 1 pha.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người dùng |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím
1: Điều khiển bằng công tắc ngoài 2: Điều khiển bằng truyền thông |
1 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
8: PID | 8 |
| F2-14 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 |
| F1-10 | Tần số lớn nhất | C4-06 ~ 599.00Hz
(Lưu ý phải cài tần sô đồng với F1-06) |
50.00Hz |
| F1-11 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ C4-10 | 0 |
| A5-01 | Tần số sóng mang | Phụ thuộc vào công suất | |
| F0-48 | Thời gian tăng tốc | 0.0s ~ 6553.5s | 20.00s |
| F0-49 | Thời gian giảm tốc | 0.01s ~ 655.35s | 20.00s |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1-1000.0W | |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1-2000V | |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01-655.35A | |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1-65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 13: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm Tham số chức năng PID | |||
| P2-02 | Nguồn cài PID | 0: Cài bằng thông số P02-03
1: AI1 2: AI2 4: Cài bằng xung (Chân X5) |
0 |
| P2-03 | Cài giá trị đặt PID | 0.0% ~ 100.0% | 50.0% |
| P2-04 | Nguồn phản hồi PID | 0: AI1
4: Cài bằng xung |
0 |
| P2-14 | Hệ số tỷ lệ Kp1 | 20.0 | |
| P2-15 | Thời gian tích phân Ti1 | 2.00s | |
| P2-16 | Thời gian vi phân Td1 | 0.000s | |
| P2-33 | Chế độ PID khi dừng | 0: Dừng PID 1: Vẫn tính toán PID |
0 |
| P0-22 | Tần số thức | Tần số thức – tần số lớn nhất | 0.00Hz |
| P0-23 | Thời gian thức delay | 0.0s ~ 6500.0s | 0.00s |
| P0-24 | Tần số ngủ | 0.00Hz ~ tần số thức | 0.00Hz |
| P0-25 | Thời gian ngủ delay | 0.0s ~ 6500.0s | 0.00s |
4.5. Chức năng Relay


- Lưu ý:
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 pha.
- L1, L2 cầu đấu đầu vào nguồn 1 pha.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím
1: Điều khiển bằng công tắc ngoài 2: Điều khiển bằng truyền thông |
1 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
0: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp trên bàn phím
2: Ngõ vào analog AI1 5: Cài đặt xung 6: Đa cấp tốc độ 7: PLC tích hợp 8: PID 9: Cài đặt qua truyền thông |
2 |
| F2-14 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 |
| F1-10 | Tần số lớn nhất | C4-06 ~ 599.00Hz
(Lưu ý phải cài tần sô đồng với F1-06) |
50.00Hz |
| F1-11 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ C4-10 | 0 |
| A5-01 | Tần số sóng mang | Phụ thuộc vào công suất | |
| F0-48 | Thời gian tăng tốc | 0.0s ~ 6553.5s | 20.00s |
| F0-49 | Thời gian giảm tốc | 0.01s ~ 655.35s | 20.00s |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1-1000.0W | |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1-2000V | |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01-655.35A | |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1-65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 13: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm Tham số chức năng cổng đầu ra | |||
| F0-17 | RO1 | 0: Không giá trị
1: Biến tần đang chạy 2: Biến tần báo lỗi đầu ra (Lỗi dừng tự do) 3: Đạt ngưỡng tần số FDT1 (Tần số mở P0-35) 15: Biến tần sẵn sàng để chạy 38: Cảnh báo (Tất cả các lỗi) |
2 |
4.6. Hiển thị màn hình

| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số xem lịch sử lỗi | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người |
0 |
| A6-03 | Tham số hiển thị khi chạy | 0000 – FFFF
Bit 0: Tần số vận hành Bit 1: Tần số cài đặt Bit 2: Điện áp chính Bit 3: Điện áp ra Bit 4: Dòng điện ra Bit 5: Công suất ra Bit 6: Torque ra(%) Bit 7: Trạng thái vào DI Bit 8: Trạng thái ra DO Bit 9: AI1 Voltage Bit 10: AI2 Voltage Bit 11: Reserved Bit 12: Giá trị đếm Bit 13: Giá trị độ dài Bit 14: Hiển thị tốc độ tải Bit 15: Cài đặt PID |
1F |
| A6-05 | Tham số hiển thị khi dừng | 0000 – FFFF
Bit 0: Tần số cài đặt Bit 1: Điện áp chính Bit 2: Trạng thái đầu vào DI Bit 3: Trạng thái đầu ra DO Bit 4: Điện áp AI1(V) Bit 5: Reserve Bit 6: Điện áp của MD-BP-M (V) Bit 7: Reserve Bit 8: Reserve Bit 9: Trạng thái PLC Bit 10: Tốc độ tải Bit 11: Cài đặt PID Bit 12: Tần số xung đầu vào(KHz) Bit 13: Reserve Bit 14: Reserve Bit 15: Reserve |
1 |
4.7. Modbus RS485

| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người dùng |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 2: Điều khiển bằng truyền thông | 2 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
9: Cài đặt qua truyền thông | 9 |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1-1000.0W | |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1-2000V | |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01-655.35A | |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1-65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 13: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm Tham số chức năng truyền thông | |||
| n2-00 | Tốc độ truyền | 0:300bps
1:600bps 2:1200bps 3:2400bps 4:4800bps 5:9600bps 6:19200bps 7:38400bps 8:57600bps 9:115200bps |
5 |
| n2-01 | Định dạng dữ liệu MOSBUS | 0:No verification (8-N-2)
1:Even parity(8-E-1) 2:Odd parity (8-O-1) 3:No verification (8-N-1) |
0 |
| n2-02 | Địa chỉ biến tần | 1-247 | 1 |
4.8. Chế độ TORQUE


- Lưu ý:
-
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 pha.
- L1, L2 cầu đấu đầu vào nguồn 1 pha.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị cài đặt |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người dùng |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
0 |
| F0-02 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển tốc độ
1: Điều khiển Torque |
1 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím
1: Điều khiển bằng công tắc ngoài |
1 |
| b5-13 | Lựa chọn nguồn điều
Khiển Torque |
0: Cài đặt ở b5-14
2: Ngõ vào analog AI1 8: PID 9: Truyền thông |
2 |
| b5-14 | Càì đặt Torque | -800-800% | 0 |
| b5-16 | Thời gian lọc momen xoắn | 0-1000ms | 3ms |
| b5-17 | Thời gian tăng tốc momen | 0-60.000s | 0.000s |
| b5-18 | Thời gian giảm tốc moemn | 0-60.000s | 0.000s |
| b5-19 | Nguồn giới hạn momen | 0: Cài đặt ở b5-20
1: Kênh cài đặt tốc độ |
1 |
| b5-20 | Cài đặt giới hạn momen | -800 ~ 800% | 50% |
| b5-21 | Chọn chế độ bù tốc độ momen | 0: Độ lệch 2 chiều
1: Độ lệch 1 chiều 2: Chế độ kiểm soát quá tốc |
2 |
| F2-02 | Kp chế độ SVC | 0.00-100.00 | 5.00 |
| F2-03 | Ti chế độ SVC | 0.000-20.000s | 0.127s |
| d0-08 | Chế độ dừng | 0: Dừng tự do
1: Chuyển sang điều khiển tốc độ rồi mới dừng theo thời gian giảm tốc 2:Duy trì chế độ torque cho đến khi tốc độ về 0 rồi mới ngắt đầu ra |
0 |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1-1000.0W | |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1-2000V | |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01-655.35A | |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1-65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 13: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm Tham số chức năng cổng đầu vào | |||
| F0-10 | DI1 | 1: Chạy thuận (IN1) | 1 |
| F0-11 | DI2 | 2: Chạy nghịch (IN2) | 2 |
4.9. Công tắc biến trở ngoài


- Lưu ý:
-
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 pha.
- L1, L2 cầu đấu đầu vào nguồn 1 pha.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người dùng |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím
1: Điều khiển bằng công tắc ngoài |
1 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
0: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp trên bàn phím
2: Ngõ vào analog AI1 |
2 |
| F2-14 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 |
| F1-10 | Tần số lớn nhất | C4-06 ~ 599.00Hz
(Lưu ý phải cài tần sô đồng với F1-06) |
50.00Hz |
| F1-11 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ C4-10 | 0 |
| A5-01 | Tần số sóng mang | Phụ thuộc vào công suất | |
| F0-48 | Thời gian tăng tốc | 0.0s ~ 6553.5s | 20.00s |
| F0-49 | Thời gian giảm tốc | 0.01s ~ 655.35s | 20.00s |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1-1000.0W | |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1-2000V | |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01-655.35A | |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1-65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 13: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm Tham số chức năng cổng đầu vào | |||
| F0-10 | DI1 | 1: Chạy thuận (IN1) | 1 |
| F0-11 | DI2 | 2: Chạy nghịch (IN2) | 2 |
4.10. Phanh DC khi dừng


- Lưu ý:
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 pha.
- L1, L2 cầu đấu đầu vào nguồn 1 pha.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm cả tham số motor.
2:Clear cả giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều động cơ | 0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím
1: Điều khiển bằng công tắc ngoài 2: Điều khiển bằng truyền thông |
1 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
2: Ngõ vào analog AI1 | 2 |
| F2-14 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 |
| F1-10 | Tần số lớn nhất | C4-06 ~ 599.00Hz
(Lưu ý phải cài tần số đồng với F1-06) |
50.00Hz |
| F1-11 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ C4-10 | 0 |
| A5-01 | Tần số sóng mang | Phụ thuộc vào công suất | |
| F0-48 | Thời gian tăng tốc | 0.0s ~ 6553.5s | 20.00s |
| F0-49 | Thời gian giảm tốc | 0.01s ~ 655.35s | 20.00s |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1-1000.0W | |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1-2000V | |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01-655.35A | |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1-65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 11: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm thông số DC | |||
| d0-27 | Tần số bắt đầu phanh DC | 0.0 to 600.0Hz | 0.0Hz |
| d0-28 | Thời gian đợi dừng phanh DC | 0.0s to 100.0s | 0.0s |
| d0-29 | Thời gian DC Braking | 0.0s to 100.0s | 0.0s |
| d0-30 | Dòng bơm DC Braking | 0.0% to 300.0% | 50.0% |
4.11 Simple PLC


- Lưu ý:
- R, S, T cầu đấu đầu vào nguồn 3 pha.
- L1, L2 cầu đấu đầu vào nguồn 1 pha.
- Điện trở xả được lắp tùy theo từng ứng dụng thực tế.
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số chức năng cơ bản | |||
| A0-00 | Reset | 1: Reset về tham số cài mặc định không bao gồm cả tham số motor.
2:Clear giá trị lỗi. 4: Backup lại giá trị hiện tại của người |
0 |
| F0-01 | Phương thức điều
khiển động cơ |
0: Điều khiển theo phương thức SVC – Vector vòng hở
2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F) |
2 |
| F0-03 | Lệnh chạy | 0: Điều khiển bằng bàn phím
1: Điều khiển bằng công tắc ngoài 2: Điều khiển bằng truyền thông |
1 |
| F0-29 | Lựa chọn nguồn điều
khiển tần số chính |
7: PLC đơn giản | 7 |
| F2-14 | Hướng quay | 0: Quay thuận
1: Quay ngược |
0 |
| F1-10 | Tần số lớn nhất | C4-06 ~ 599.00Hz
(Lưu ý phải cài tần sô đồng với F1-06) |
50.00Hz |
| F1-11 | Giới hạn dưới của tần số | 0.00Hz ~ C4-10 | 0 |
| A5-01 | Tần số sóng mang | Phụ thuộc vào công suất | |
| F0-48 | Thời gian tăng tốc | 0.0s ~ 6553.5s | 20.00s |
| F0-49 | Thời gian giảm tốc | 0.01s ~ 655.35s | 20.00s |
| Nhóm tham số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức motor | 0.1-1000.0W | |
| F1-03 | Điện áp định mức motor | 1-2000V | |
| F1-04 | Dòng điện định mức motor | 0.01-655.35A | |
| F1-06 | Tần số định mức
motor |
1-65535Rpm | 1460Rpm |
| F1-69 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò tĩnh động cơ không đồng bộ 2: Dò động động cơ không đồng bộ 11: Dò tĩnh động cơ đồng bộ 12: Dò động động cơ đồng bộ |
0 |
| Nhóm Tham số chức năng đa cấp, PLC đơn giản | |||
| b8-08 | Cài đặt đa cấp tốc độ 0 |
0: Cài đặt tần số ở b8-09
1: Cài đặt theo AI1 3: Cài đặt theo HDI 4: Cài đặt theo PID |
0 |
| b8-09 | Chạy với chu kỳ 0 | 0.00% | |
| b8-10 | Chạy với chu kỳ 1 | 20.00% | |
| b8-11 | Chạy với chu kỳ 2 | 30.00% | |
| b8-12 | Chạy với chu kỳ 3 | 40.00% | |
| b8-13 | Chạy với chu kỳ 4 | 50.00% | |
| P1-00 | Bật Simple PLC | 0: Tắt 1: Bật |
1 |
| P1-02 | Chế độ vận hành
PLC simple |
0: dừng sau 1 vòng chạy
1: Giữ giá trị cuối sau 1 vòng chạy 2: Chạy vòng lặp. |
0 |
| P1-03 | Lựa chọn tắt nguồn chế độ simple plc | 1 digit:
0: không nhớ khi tắt nguồn 1:nhớ khi tắt nguồn 2 digit: 0: nhớ bước đang chạy, chạy lại bước đó 1: nhớ bước đang chạy, tiếp tục chạy |
11 |
| P1-09 | Thời gian vận hành PLC simple 0 | 0.0s(h)-6500.0s(h) | 0.0(h) |
| P1-10 | Thời gian tăng, giảm tốc PLC simple 0 | 0-3 | 0 |
| P1-11 | Thời gian vận hành PLC simple 1 | 0.0s(h)-6500.0s(h) | 0.0(h) |
| P1-12 | Thời gian tăng, giảm tốc PLC simple 1 | 0-3 | 0 |
| P1-08 | Đơn vị thời gian chạy PLC simple | 0: s (Second)
1: h (Hour) |
0 |
4.12. Xem lịch sử lỗi
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị mặc định |
| Nhóm tham số xem lịch sử lỗi | |||
| H6-00 | Mã lỗi đầu tiên | Hiển thị mã lỗi của lần gần nhất (Ví dụ: 15.1 là lỗi E015.1) | |
| H7-00 | Mã lỗi thứ hai | ||
| H6-36 | Tần số lỗi thứ 1 | 0.00Hz | |
| H6-37 | Dòng điện lỗi thứ 1 | 0.00A | |
| H6-38 | Điện áp DC bus lỗi thứ 1 | 0.00V | |
| H7-36 | Tần số lỗi thứ 2 | 0.00Hz | |
| H7-37 | Dòng điện lỗi thứ 2 | 0.00A | |
| H7-38 | Điện áp DC bus lỗi thứ 2 | 0.00V | |
Kết luận
Biến tần Inovance MD600 là giải pháp điều khiển động cơ hiệu quả với thiết kế nhỏ gọn, vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng và tích hợp nhiều tính năng cần thiết cho các ứng dụng công nghiệp. Với đa dạng model và mức công suất, MD600 đáp ứng tốt nhu cầu của các nhà chế tạo máy cũng như doanh nghiệp sản xuất.
Nếu bạn cần báo giá biến tần Inovance MD600 chính hãng, tư vấn lựa chọn model phù hợp hoặc hỗ trợ cài đặt và vận hành, hãy liên hệ Kỹ Thuật Vô Cực. Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ từ khâu lựa chọn thiết bị đến lắp đặt, cài đặt và xử lý sự cố, giúp hệ thống của bạn vận hành ổn định và hiệu quả.
- CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
- Hotline: 098.554.0011
- Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
- Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
- Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ
Câu hỏi thường gặp
Biến tần Inovance MD600 phù hợp với những ứng dụng nào?
MD600 phù hợp với các ứng dụng tải nhẹ và tải trung bình như băng tải, quạt, bơm, máy đóng gói, máy chế biến gỗ, máy thực phẩm, máy dệt và nhiều loại máy công nghiệp khác.
Biến tần MD600 có hỗ trợ truyền thông Modbus không?
Có. MD600 được tích hợp chuẩn truyền thông Modbus RTU, giúp dễ dàng kết nối với PLC, HMI và hệ thống điều khiển tự động.
MD600 có tiết kiệm điện không?
Có. Biến tần điều chỉnh tốc độ động cơ theo nhu cầu thực tế, giúp giảm điện năng tiêu thụ và chi phí vận hành, đặc biệt với các ứng dụng quạt và bơm.
Khi nào nên chọn biến tần MD600?
MD600 là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng biến tần đa năng, chi phí hợp lý, dễ cài đặt và đáp ứng tốt các ứng dụng điều khiển động cơ phổ thông.