Biến tần E610

Biến tần E610

Biến tần E610 của HCFA là dòng biến tần đa năng thế hệ mới với thiết kế mỏng gọn, dễ lắp đặt và vận hành. Sản phẩm tích hợp truyền thông Modbus, CANOpen và hỗ trợ mở rộng EtherCAT, giúp kết nối nhanh chóng và tối ưu khả năng điều khiển hệ thống. Với dải công suất 0,4 – 7,5 kW cùng các chức năng bảo vệ thông minh, E610 đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu tự động hóa công nghiệp. 

Mô tả

Biến tần E610 của HCFA là dòng biến tần đa năng thế hệ mới với thiết kế mỏng gọn, dễ lắp đặt và vận hành. Sản phẩm tích hợp truyền thông Modbus, CANOpen và hỗ trợ mở rộng EtherCAT, giúp kết nối nhanh chóng và tối ưu khả năng điều khiển hệ thống. Với dải công suất 0,4 – 7,5 kW cùng các chức năng bảo vệ thông minh, E610 đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu tự động hóa công nghiệp. 

                                                                                                                                                                                                                                                      

1. Cách đọc mã sản phẩm

đọc mã E610

① Tên sản phẩm 

HCFA VFD: Biến tần HCFA (VFD – Variable Frequency Drive)

② Dòng sản phẩm 

  • E600 Series: Dòng E600
  • E610 Series: Dòng E610

③ Cấp điện áp 

  • 2S: 1 pha 220V – 240V
  • 2T: 3 pha 220V – 240V
  • 4T: 3 pha 380V – 480V

④ Cấp công suất 

  • 0.4: 400W
  • 0.7: 750W
  • 1.5: 1.5kW
  • 2.2: 2.2kW
  • 3.7: 3.7kW
  • 5.5: 5.5kW
  • 7.5: 7.5kW

⑤ Bộ hãm 

  • N: Không tích hợp sẵn (Not built-in)
  • B: Có tích hợp sẵn (Built-in)

⑥ Đơn vị chức năng / Tính năng 

  • N: Không có chức năng STO (No STO function – Ngắt mô-men xoắn an toàn)
  • S: Có chức năng STO (With STO function)

⑦ Số phiên bản phần cứng và phần mềm 

2. Thông số kỹ thuật

3P 200V–240V, tương thích 1P

 

Công suất [kW] 0.4 0.75 1.5 2.2
Dung lượng động cơ thích ứng tối đa [kW] 0.4 0.75 1.5 2.2
Dòng điện ngõ ra định mức [Arms] 3.5 4.8 7.5 11
Dòng điện ngõ ra tối đa tức thời [Arms] 5.2 8.5 13.0 16.2
Dòng điện ngõ vào [Arms] 3.8 5.3 8.6 11.5
Công suất điện [kVA] 1.1 2.1 4.2 5.3
Tổn hao nhiệt và công suất [W] 35 52 88 110
Điện trở hãm Điện trở hãm ngoại vi Giá trị điện trở 300 170 80 55
Điện trở hãm ngoại vi Công suất [W] 90 160 340 500
Điện trở hãm tối thiểu 48 48 32 16
Điện áp ngõ ra định mức [V] 0 ~ Điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra tối đa 0.00–599.00Hz
Tần số sóng mang VF: 1.5KHz~16.0KHz / 

SVC: 1.5KHz~10.0KHz

Khả năng quá tải 110% dòng định mức trong 1 giờ, 150% dòng định mức trong 1 phút, 180% dòng định mức trong 3 giây
Điện áp nguồn cấp ngõ vào [V] Ba pha AC200 ~ 240V, 50/60Hz -15% ~ 10% / Dải điện áp thực tế: 3 pha AC170V ~ 264V

 

3 pha 380 ~ 480V AC 

Công suất [kW] 0.4 0.75 1.5 2.2 3.7 5.5 7.5
Dung lượng động cơ thích ứng tối đa [kW] 0.4 0.75 1.5 2.2 3.7 5.5 7.5
Dòng điện ngõ ra định mức [Arms] 2.0 3.5 4.8 7.2 9 13 17
Dòng điện ngõ ra tối đa tức thời [Arms] 3.6 5.2 8.5 13.0 16.2 23.4 30.6
Dòng điện ngõ vào [Arms] 2.3 3.8 5.3 8.6 11.5 16.6 21.9
Công suất điện [kVA] 2 2.8 5 6.7 12 17.5 22.6
Tổn hao nhiệt và công suất [W] 39 46 68 80 140 200 240
Điện trở hãm Điện trở hãm ngoại vi Giá trị điện trở 1450 800 380 260 150 100 75
Điện trở hãm ngoại vi Công suất [W] 80 140 300 440 750 1100 1500
Điện trở hãm tối thiểu 96 96 96 64 32 32 32
Điện áp ngõ ra định mức [V] 0 ~ Điện áp ngõ vào
Tần số ngõ ra tối đa 0.00–599.00Hz
Tần số sóng mang VF: 1.5KHz~16.0KHz / SVC: 1.5KHz~10.0KHz
Khả năng quá tải 110% dòng định mức trong 1 giờ, 150% dòng định mức trong 1 phút, 180% dòng định mức trong 3 giây
Điện áp nguồn cấp ngõ vào [V] Ba pha 380 ~ 480V AC, 50/60Hz -15% ~ 10% / Dải điện áp cho phép thực tế: Ba pha AC323V ~ 528V

 

Chức năng cơ bản 

Thông số Nội dung
Tần số tối đa 0.00 ~ 599.00Hz (ngoại trừ các kiểu máy không tiêu chuẩn)
Tần số sóng mang VF: 1.5KHz~16.0KHz;SVC: 1.5KHz~10.0KHz;Tần số sóng mang có thể tự động điều chỉnh theo nhiệt độ IGBT và đặc tính tải
Độ phân giải tần số ngõ vào Cài đặt kỹ thuật số: 0.01Hz

Cài đặt tín hiệu tương tự (Analog): Tần số tối đa x 0.025%

Loại động cơ và chế độ điều khiển Động cơ không đồng bộ ba pha: Điều khiển VF, điều khiển vectơ SVC

Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu: Điều khiển vectơ SVC

Mô-men xoắn khởi động 150% (SVC 0.5HZ)
Phạm vi tốc độ  Điều khiển VF 1:50

Điều khiển vector 1:100

Độ chính xác điều khiển tốc độ ±1.0% điều khiển VF; ±0.5% điều khiển vectơ
Khả năng quá tải 110% dòng định mức trong 1 giờ, 

150% dòng định mức trong 1 phút, 

180% dòng định mức trong 3 giây

Tăng mô-men xoắn (Torque Boost) Tăng mô-men xoắn thủ công 0.1%~30.0%
Đường cong V/F V/F tuyến tính, V/F đa điểm, V/F bình phương, tách biệt V/F
Tự động điều áp (AVR) Tự động duy trì điện áp ngõ ra ổn định khi điện áp lưới thay đổi
Hãm DC (DC braking) Tần số hãm DC: 0.00Hz ~ tần số tối đa, thời gian hãm: 0.00s~30.00s, 

 giá trị dòng điện hành trình hãm: 0.00%~100.00%

Điều khiển chạy Jog (Jogging control) Dải tần số chạy Jog: 0.00Hz ~ tần số tối đa; 

Thời gian tăng/giảm tốc chạy nhấp: 0.00s~600.00s

PLC đơn giản, Vận hành tốc độ đa cấp Có thể thực hiện vận hành tốc độ lên đến 16 cấp bằng PLC tích hợp hoặc điều khiển qua chân điều khiển
Tích hợp PID 2 bộ thông số PID, có thể dễ dàng thực hiện hệ thống điều khiển quy trình vòng kín

 

Chức năng cá nhân hóa 

Thông số Nội dung
Các phím tùy chỉnh Hỗ trợ các nút lập trình tùy chọn, chạy nhấp (jogging), chuyển đổi ngõ vào thuận/ngược, chuyển đổi hiển thị mã chức năng, chuyển đổi lệnh khởi động/dừng, dừng tự do và dừng khẩn cấp
Bus truyền thông Tích hợp giao diện truyền thông Modbus, CANopen 
Chức năng STO
Chức năng lỗi tùy chỉnh Định nghĩa lỗi theo người dùng
Đường cong tăng/giảm tốc Chế độ tăng và giảm tốc tuyến tính, chế độ tăng và giảm tốc đường cong chữ S; 

Phương pháp đường cong tăng và giảm tốc nâng tải

Đo lường điện năng Tính toán lượng điện tiêu thụ trên một đơn vị thời gian
Chuyển đổi chế độ hiển thị Chế độ hiển thị có thể là chế độ menu nhanh và khác với chế độ mặc định, thuận tiện hơn
Kênh lệnh vận hành 3 phương pháp: Điều khiển trên bàn phím, điều khiển qua chân điều khiển, điều khiển qua truyền thông, có thể chuyển đổi theo nhiều cách khác nhau
Nguồn tần số 8 loại nguồn tần số:Bàn phím, tín hiệu analog (điện áp), tín hiệu analog (dòng điện),  xung, đa tốc độ, PLC, PID,  truyền thông
Truyền thông không dây Chức năng truyền thông Wifi, Bluetooth, Internet vạn vật (IoT) module

 

Chức năng đặc biệt 

Thông số Nội dung
Dò tìm tốc độ Chức năng dò tìm tốc độ (IM/PM) rất hoàn hảo và có thể khởi động ngay cả khi động cơ đang ở trạng thái không dừng hẳn (đang quay tự do)
Quá tải và giảm tải Tích hợp chức năng giảm tải khi quá tải, giúp tránh dừng máy do báo lỗi và giảm thời gian ngừng hoạt động
Đặc tính điện áp rộng Thiết kế dải điện áp rộng 380V~480V (-15%~10%)
Màn hình LED Được trang bị bàn phím hiển thị LED để thực hiện các chức năng cài đặt thông số và giám sát trạng thái
Chức năng bảo vệ Bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá áp, bảo vệ thấp áp, bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ quá tải, v.v.
Phụ kiện Bàn phím ngoại vi tùy chọn, bộ hãm (braking unit), cáp kết nối bàn phím ngoại vi, v.v.

 

3. Kích thước lắp đặt

KT E610

Tên dòng máy Kích thước tổng thể Kích thước thân máy chính Kích thước lắp đặt Đường kính lỗ Phương thức lắp đặt
E610 W H D W H1 D1 W2 H2 ϕ Treo tường
HDv-E610-2S0.4B-000 37 189.2 199 37 172 170 21.3 162.8 5.5
HDv-E610-2T0.4B-000
HDv-E610-2S0.4BS-000
HDv-E610-2T0.4BS-000

KT E610 1

Tên dòng máy Kích thước tổng thể Kích thước thân máy chính Kích thước lắp đặt Đường kính lỗ Phương thức lắp đặt
E610 W H D W H1 D1 W2 H2 ϕ Treo tường
HDv-E610-2S0.7B-000 47 189.2 199 47 172 170 31.3 162.8 5.5
HDv-E610-2T0.7B-000
HDv-E610-2S1.5B-000
HDv-E610-2T1.5B-000
HDv-E610-2S0.7BS-000
HDv-E610-2T0.7BS-000
HDv-E610-2S1.5BS-000
HDv-E610-2T1.5BS-000

KT E610 2

Tên dòng máy Kích thước tổng thể Kích thước thân máy chính Kích thước lắp đặt Đường kính lỗ Phương thức lắp đặt
E610 W H D W H1 D1 W2 H2 ϕ Treo tường
HDv-E610-4T0.4B-000 55 189.2 209 55 172 180 39.7 163 5.5
HDv-E610-4T0.7B-000
HDv-E610-4T1.5B-000
HDv-E610-4T0.4BS-000
HDv-E610-4T0.7BS-000
HDv-E610-4T1.5BS-000

KT E610 3

Tên dòng máy Kích thước tổng thể Kích thước thân máy chính Kích thước lắp đặt Đường kính lỗ Phương thức lắp đặt
E610 W H D W H1 D1 W2 H2 ϕ Treo tường
HDv-E610-4T2.2B-000 70 189.2 209 70 172 180 54.7 163 5.5
HDv-E610-4T3.7B-000
HDv-E610-4T2.2BS-000
HDv-E610-4T3.7BS-000

KT E610 4

Tên dòng máy Kích thước tổng thể Kích thước thân máy chính Kích thước lắp đặt Đường kính lỗ Phương thức lắp đặt
E610 W H D W H1 D1 W2 H2 ϕ Treo tường
HDv-E610-4T5.5B-000 90 248.7 229 90 243.3 200 76 227.5 6
HDv-E610-4T7.5B-000
HDv-E610-4T5.5BS-000
HDv-E610-4T7.5BS-000

 

4. Ứng dụng

Nhờ khả năng truyền thông mạnh mẽ và mở rộng linh hoạt, E610 đáp ứng hiệu quả các ứng dụng tự động hóa hiện đại yêu cầu độ chính xác và kết nối cao như:

  • Dây chuyền tự động hóa tích hợp truyền thông
  • Máy đóng gói tốc độ cao
  • Băng tải đồng bộ nhiều thiết bị
  • Máy cắt, máy in, máy dệt
  • Hệ thống quạt, bơm điều khiển thông minh
  • Thiết bị yêu cầu kết nối Modbus, CANOpen hoặc EtherCAT
  • Các hệ thống điều khiển công nghiệp cần độ ổn định và mở rộng cao

 

—————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC 

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

      Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

      Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Biến tần E610”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ