Mô tả
Drive Servo SV730W là dòng servo đa trục cao cấp của HCFA, sở hữu các tính năng như lắp đặt tích hợp, gỡ lỗi thuận tiện và khả năng mở rộng, đáp ứng nhu cầu của ngành công nghiệp quang điện và pin lithium-ion, dẫn dắt hệ thống servo bước vào kỷ nguyên điều khiển đa trục qua bus truyền thông.
1. Hình ảnh sản phẩm

2. Cách đọc mã sản phẩm Drive Servo SV730W

1: Dòng sản phẩm: SV730, SV730, SV760.
2: Trục: W (Trục đơn).
3: Loại sản phẩm: B (Dòng EtherCAT).
4: Điện áp: A (AC 220V 1P/3P), T (AC 380V 3P), N (AC 380V 3P+N).
5: Dòng điện định mức (CCCC): Từ A (0.9A) đến N (20A).
6- 7: Mã phần cứng/phần mềm: Các chữ số tùy chỉnh phía sau.
3. Thông số kỹ thuật Drive Servo SV730W
3.1. Thông số môi trường
| Mục | Thông số |
| Vị trí lắp đặt | Trong nhà, không có khí ăn mòn |
| Nhiệt độ vận hành | 0 ~ 55°C (Nếu trên 45°C cần giảm tải 10% cho mỗi 5°C tăng thêm) |
| Nhiệt độ bảo quản | -20 ~ 85°C |
| Độ ẩm vận hành/bảo quản | 20 ~ 85% RH trở xuống (Không ngưng tụ) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Độ cao | Dưới 1000m (Từ 1000m – 2000m cần giảm tải sử dụng) |
| Độ rung/Chống sốc | Dưới 5.88 m/s² (0.6G) / 10~60Hz |
3.2. Thông số cơ bản AC 220V (1P/3P)
| Mục | Thông số | ||
| Mã hiệu SV730WA-* | C | G | |
| Hỗ trợ công suất động cơ tối đa (kW) | 1.6 | 4 | |
| Công suất đơn trục (kW) | 0.4 | 1 | |
| Dòng điện đầu ra liên tục đơn trục (Arms) | 2.8 | 7.6 | |
| Dòng điện đầu ra tối đa tức thời đơn trục (Arms) | 9.3 | 17 | |
| Mạch đầu vào nguồn chính | Điện áp nguồn (Arms) | 1 pha/3 pha AC200 ~240, 50/60Hz | |
| Dòng điện (Arms) | 7.6 | 19.2 | |
| Nguồn điện điều khiển | 1 pha AC200 ~ 240V, 50/60Hz | ||
| Tổn hao điện năng * | Tổn hao điện năng mạch chính [W] | 80 | 195 |
| Tổn hao điện năng mạch điều khiển [W] | 15 | 17 | |
| Tổn hao điện năng điện trở xả nội bộ [W] | – | – | |
| Tổng tổn hao điện năng [W] | 95 | 212 | |
| Điện trở xả (Điện trở tái sinh) | Điện trở nội bộ | – | – |
| – | – | ||
| Giá trị điện trở cho phép tối thiểu gắn ngoài (Ω) | 12 | 12 | |
| Cấp bảo vệ quá áp | III | ||
3.3. Thông số cơ bản AC380V (3P+N)
| Mục | Thông số | ||
| Mã hiệu SV730W*N-**** | C | G | |
| Dung lượng động cơ áp dụng tối đa của máy (kW) | 1.6 | 4 | |
| Công suất đơn trục (kW) | 0.4 | 1 | |
| Dòng điện đầu ra liên tục đơn trục (Arms) | 2.8 | 7.6 | |
| Dòng điện đầu ra tối đa tức thời đơn trục (Arms) | 9.3 | 17 | |
| Mạch đầu vào nguồn chính | Điện áp nguồn (Arms) | 1 pha/3 pha AC200 ~240, 50/60Hz | |
| Dòng điện (Arms) | 7.6 | 19.2 | |
| Nguồn điện điều khiển | 1 pha AC200 ~ 240V, 50/60Hz | ||
| Tổn hao điện năng * | Tổn hao điện năng mạch chính [W] | 80 | 195 |
| Tổn hao điện năng mạch điều khiển [W] | 15 | 17 | |
| Tổn hao điện năng điện trở xả nội bộ [W] | – | ||
| Tổng tổn hao điện năng [W] | 95 | 212 | |
| Điện trở xả (Điện trở tái sinh) | Điện trở nội bộ | – | – |
| – | – | ||
| Giá trị điện trở cho phép tối thiểu gắn ngoài (Ω) | 12 | 12 | |
| Cấp bảo vệ quá áp | III | ||
4. Kích thước lắp đặt

| Kết cấu | L (mm) | H (mm) | D (mm) | L1 (mm) | L2 (mm) | H1 (mm) | Đường kính lỗ (Φ) | Lỗ vít | Mô-men xoắn siết (Nm) | Trọng lượng (kg) |
| SIZE A | 170 | 190 | 65 | 52.5 | 26.3 | 182.3 | 5.5 | 3-M5 | 3.5N⋅M | 0.76 |
| SIZE B | 170 | 190 | 100 | 86.5 | 43.3 | 182.3 | 5.5 | 3-M5 | 3.5N⋅M | 01.01 |
5. Ứng dụng thực tế của Drive Servo SV730W
Nhờ khả năng kết nối bus mạnh mẽ, SV730W là lựa chọn lý tưởng cho:
- Hệ thống điều khiển nhiều trục: Robot, cánh tay robot công nghiệp.
- Máy móc ngành bao bì: Máy đóng gói trà, máy dán nhãn tốc độ cao.
- Thiết bị ngành điện tử: Máy pick-and-place, máy kiểm tra linh kiện (AOI).
- Kho bãi thông minh: Điều khiển các trục chuyển động trong hệ thống AGV/AMR.
- …
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.