Mô tả
Sản phẩm là dòng HMI tích hợp PLC thế hệ mới của Samkoon, kết hợp màn hình cảm ứng 4.3 inch sắc nét với khả năng điều khiển logic mạnh mẽ trên cùng một thiết bị. Thiết bị nổi bật với khả năng mở rộng linh hoạt thông qua các module I/O số, Analog và nhiệt độ, hỗ trợ xử lý xung tốc độ cao lên đến 200 kHz cho các ứng dụng chính xác. Với thiết kế công nghiệp bền bỉ, kích thước nhỏ gọn và phần mềm cấu hình SKTOOL 7.1 đồng nhất, đây là giải pháp tối ưu giúp tiết kiệm không gian và chi phí cho các hệ thống máy móc tự động hóa.
1. Hình ảnh sản phẩm

2. Cách đọc tên sản phẩm

1: GE – Dòng HMI tích hợp PLC GE
2: Kích thước màn hình: 043/ 070
3: Số lượng I/O: 16/23 / 26 / 30 / 32
4: Loại đầu ra:
- MR = Relay
- MT = Transistor
- M/MTR = Transistor + Relay
3. Thông số kỹ thuật
| Nhóm | Thông số | Giá trị |
| Cấu trúc & môi trường | Kích thước (mm) | 147 x 90 x 40 |
| Kích thước lỗ khoét (mm) | 141 x 84 | |
| Kích thước hiển thị | 4.3″ (16:9) | |
| Trọng lượng (g) | 286 | |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 55°C (Không đóng băng) | |
| Độ ẩm hoạt động | 5 ~ 95% RH (Không ngưng tụ) | |
| Khả năng chịu rung | 10~25Hz (XYZ, 2G / 30 phút) | |
| Vật liệu vỏ | Nhựa ABS+PC | |
| Nguồn điện | Điện áp | DC 24V ± 15% |
| Cấp tĩnh điện | ±6kV | |
| Màn hình | Độ phân giải (px) | 480 x 272 |
| Tương phản | 400:1 | |
| Độ sáng | 450 cd/m2 | |
| Tấm cảm ứng | Cảm ứng 4 dây | |
| Màu sắc hiển thị | 16.77 triệu màu | |
| Đèn nền | LED | |
| Phần cứng | RAM | 64 MB DDR |
| CPU | Cortex A7 1GHz, Dual-Core | |
| Bộ nhớ lưu trữ | 128 MB Flash | |
| Chứng nhận & I/O | Chứng nhận | FCC Class A, CE (EN55032 & EN55035), IP65 (mặt trước) |
| Điện áp chịu đựng | 1000V AC, 1 phút | |
| Đầu vào số | 8 kênh | |
| Bộ đếm tốc độ cao | 2 kênh đơn pha (X0, X1) — 200 KHz | |
| Bộ đếm tốc độ cao (A,B) | 1 kênh pha AB (X0, X1) — 200 kHz | |
| Đầu ra số | 8 ngõ ra transistor, hỗ trợ 2 kênh phát xung tốc độ cao 200 KHz | |
| Mở rộng I/O | Mở rộng tối đa 8 kênh I/O | |
| Mở rộng nhiệt độ | Mở rộng tối đa 4 kênh đọc nhiệt độ | |
| Mở rộng analog | Mở rộng tối đa 4 kênh analog | |
| Cổng USB Type C / Flash Drive | Có | |
| Kết nối PLC/HMI/IOT/Ethernet | Không | |
| Phần mềm | SKTOOL 7.1 |
4. Thông số Module mở rộng
Module I/O số
| Thông số | F-4X4T | F-8X | F-8T | F-4R |
| Kích thước (mm) | 39x46x33 | 39x46x33 | 39x46x33 | 39x46x33 |
| Trọng lượng (g) | 38 | 38 | 38 | 38 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 55°C | -20°C ~ 55°C | -20°C ~ 55°C | -20°C ~ 55°C |
| Độ ẩm hoạt động | 5~95% RH | 5~95% RH | 5~95% RH | 5~95% RH |
| Nguồn cấp | Từ thiết bị chính | Từ thiết bị chính | Từ thiết bị chính | Từ thiết bị chính |
| Đầu vào số | 4 | 8 | — | — |
| Điện áp đầu vào | DC24V ±20% | DC24V ±20% | — | — |
| Tải cảm kháng tối đa | 6W | — | 6W | 80VA |
| Tải thuần trở tối đa | 0.3A/điểm, 1A chung | — | 0.3A/điểm, 1A chung | 1A/điểm, 2A chung |
| Đầu ra số | 4 | — | 8 | 4 |
| Loại đầu ra | Transistor / NPN | — | Transistor / NPN | Relay |
| Chứng chỉ FCC | FCC Class A | FCC Class A | FCC Class A | FCC Class A |
| Điện áp chịu đựng | 1000V AC, 1 phút | 1000V AC, 1 phút | 1000V AC, 1 phút | 1000V AC, 1 phút |
| Chứng nhận CE | EN55032 & EN55035 | EN55032 & EN55035 | EN55032 & EN55035 | EN55032 & EN55035 |
| Cấp bảo vệ | IP30 | IP30 | IP30 | IP30 |
| Phần mềm | SKTOOL 7.1 | SKTOOL 7.1 | SKTOOL 7.1 | SKTOOL 7.1 |
Module nhiệt độ
| Thông số | F-4TC | F-4PT | F-4PT-1 |
| Kích thước (mm) | 39x46x33 | 39x46x33 | 39x46x33 |
| Trọng lượng (g) | 38 | 38 | 38 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 55°C | -20°C ~ 55°C | -20°C ~ 55°C |
| Nguồn cấp | Từ thiết bị chính | Từ thiết bị chính | Từ thiết bị chính |
| Số kênh đầu vào | 4 | 4 | 4 |
| Chế độ đầu vào | Cặp nhiệt K, T | PT100 | PT1000 |
| Dải đo | K: -50°C ~ 800°C / T: -260°C ~ 400°C | -200°C ~ 850°C | -50°C ~ 300°C |
| Độ phân giải tối đa | 0.1°C | 0.1°C | 0.1°C |
| Độ chính xác | 16-bit | 16-bit | 16-bit |
| Độ chính xác (sai số) | ±1°C | ±0.5°C | ±0.5°C |
| Chứng chỉ FCC | FCC Class A | FCC Class A | FCC Class A |
| Điện áp chịu đựng | 1000V AC, 1 phút | 1000V AC, 1 phút | 1000V AC, 1 phút |
| Chứng nhận CE | EN55032 & EN55035 | EN55032 & EN55035 | EN55032 & EN55035 |
| Cấp bảo vệ | IP30 | IP30 | IP30 |
| Phần mềm | SKTOOL 7.1 | SKTOOL 7.1 | SKTOOL 7.1 |
Module analog
| Thông số | F-4AI | F-2AI1AO | F-2AO |
| Kích thước (mm) | 39x46x33 | 39x46x33 | 39x46x33 |
| Trọng lượng (g) | 38 | 38 | 38 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 55°C | -20°C ~ 55°C | -20°C ~ 55°C |
| Nguồn cấp | Từ thiết bị chính | Từ thiết bị chính | Từ thiết bị chính |
| ĐẦU VÀO | |||
| Số kênh đầu vào | 4 | 2 | — |
| Chế độ | Điện áp / Dòng điện | Điện áp / Dòng điện | — |
| Dải đo | 0~5V, 0~10V, 4~20mA | 0~5V, 0~10V, 4~20mA | — |
| Đầu vào tối đa | 12V, 30mA | 12V, 30mA | — |
| Độ phân giải | 16-bit | 16-bit | — |
| Độ chính xác | ±0.1% | ±0.1% | — |
| ĐẦU RA | |||
| Số kênh đầu ra | — | 1 | 2 |
| Chế độ | — | Điện áp / Dòng điện | Điện áp / Dòng điện |
| Dải đo | — | 0~5V, 0~10V, 4~20mA | 0~5V, 0~10V, 4~20mA |
| Độ chính xác | — | ±0.5% | ±0.5% |
| Độ phân giải | — | 12-bit | 12-bit |
| PHẦN MỀM | SKTOOL 7.1 | SKTOOL 7.1 | SKTOOL 7.1 |
5. Kích thước

- Kích thước tổng: 147 x 90 x 40 mm
- Kích thước hiển thị: 4.3 inch (16:9)
- Kích thước lỗ khoét: 141 x 84 mm
- Trọng lượng: 286 g
6. Ứng dụng
GE-043-16MT tích hợp PLC và HMI trong một thiết bị nhỏ gọn, phù hợp với các ứng dụng máy móc đơn lẻ loại nhỏ:
- Sản xuất & dây chuyền lắp ráp
- HVAC và tự động hóa tòa nhà
- Xử lý nước & nước thải
- Giám sát & quản lí năng lượng
- Đóng gói & xử lý vật liệu
- Điều khiển các chức năng phụ trợ máy công cụ: bơm dung dịch làm mát, thay dao, hệ thống bôi trơn, khóa an toàn và giao diện điều khiển vận hành….
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.