Mô tả
1. Tổng quan động cơ servo MV21
Động cơ servo MV21 là dòng động cơ servo ba pha nam châm vĩnh cửu điện áp thấp của Inovance, được phát triển cho các ứng dụng công nghiệp cần hiệu suất cao, độ ổn định và khả năng điều khiển chính xác. MV21 là một dòng PM servo motor dùng trong các hệ thống truyền động hiện đại, nơi động cơ không chỉ quay theo tốc độ yêu cầu mà còn cần phản hồi chính xác về mô-men, tốc độ và trạng thái vận hành thông qua hệ điều khiển vòng kín.
2. Thông số kỹ thuật của động cơ servo MV21
Bảng dưới đây tổng hợp các thông số môi trường, cấp bảo vệ, điều kiện lắp đặt và hệ số giảm định mức cần lưu ý khi lựa chọn, lắp đặt động cơ servo MV21 trong hệ thống công nghiệp.
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật | ||||
| Cấp bảo vệ vỏ ngoài | IP54 | ||||
| Cấp chịu điện áp | 2160V AC 1s, cấp 380V | ||||
| Điện trở cách điện 500V DC | F | ||||
| Khả năng chịu xung tối đa | Gia tốc đỉnh 50m/s²; thời gian duy trì 30ms | ||||
| Rung động hướng kính tối đa | Gia tốc 25m/s²; thời gian rung 30 phút | ||||
| Cấp cách điện | F | ||||
| Phương thức làm mát | IC 416 | ||||
| Kiểu lắp đặt [1] | IM B35; IM V1, có thể tùy chỉnh | ||||
| Chế độ làm việc | S1 | ||||
| Nhiệt độ cảnh báo PT1000 | 130°C | ||||
| Giá trị điện trở PT1000 ở 10°C–30°C | 1039Ω–1118Ω | ||||
| Cấp bảo vệ vỏ quạt | IP54 | ||||
| Nhiệt độ môi trường sử dụng | -20°C đến +40°C, không đóng băng | ||||
| Độ ẩm môi trường sử dụng | 20%RH–90%RH, không ngưng tụ | ||||
| Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến +60°C, không đóng băng | ||||
| Độ ẩm bảo quản | 20%RH–90%RH, không ngưng tụ | ||||
| Cấp độ cao vận hành định mức | Dưới 1000m; nếu độ cao trên 1000m cần sử dụng theo hệ số giảm định mức | ||||
| Độ cao định mức | 1000m | 2000m | 3000m | 4000m | 5000m |
| Hệ số giảm định mức | 1 | 0.947 | 0.887 | 0.824 | 0.645 |
| Hệ số giảm định mức theo nhiệt độ môi trường | 40°C | 45°C | 50°C | 55°C | 60°C |
| 1 | 0.952 | 0.901 | 0.855 | 0.781 | |
| Hạng mục | 20A40C10CD | 20B55C10CD | 20C75C10CD | 20E11D10CD | 20G15D10CD | 23D18D10CD | 23E22D10CD | 23G30D10CD | 26E37D10CD | 26G45D10CD |
| Công suất định mức (kW) | 4 | 5.5 | 7.5 | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 30 | 37 | 45 |
| Điện áp định mức (VAC) | 380 | |||||||||
| Tốc độ định mức (rpm) | 1000 | |||||||||
| Tốc độ cực đại (r/min) | 1500 | |||||||||
| Mô-men định mức (N·m) | 38 | 53 | 72 | 105 | 143 | 177 | 210 | 287 | 353 | 430 |
| Mô-men cực đại (N·m) | 60 | 80 | 110 | 160 | 250 | 300 | 350 | 460 | 515 | 640 |
| Dòng điện định mức (A) | 7.8 | 10.2 | 14.5 | 20.3 | 29 | 34.5 | 43 | 55 | 70 | 85 |
| Dòng điện cực đại (A) | 13 | 17 | 24 | 33 | 48 | 57 | 71 | 91 | 116 | 140 |
| Mô-men quán tính rotor (kg·cm²) | 69 | 89 | 112 | 153 | 195 | 378 | 430 | 534 | 509 | 649 |
| Hiệu suất (%) | 88.8 | 89.7 | 90.6 | 91.4 | 92 | 92.6 | 93.2 | 93.6 | 94 | 94.4 |
| Tần số định mức (Hz) | 66.7 | 66.7 | 66.7 | 66.7 | 66.7 | 66.7 | 66.7 | 66.7 | 66.7 | 66.7 |
| Cấp cách điện | F | F | F | F | F | F | F | F | F | F |
| Cấp bảo vệ | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 |
| Hằng số mô-men ở 20°C (N·m/A) | 5.31 | 5.53 | 5.31 | 5.31 | 5.23 | 5.32 | 4.98 | 5.38 | 5.13 | 5.21 |
| Hằng số sức điện động ngược ở 20°C (V/krpm) | 321.1 | 334.5 | 321.1 | 321.1 | 316.1 | 321.4 | 301.2 | 325.3 | 310.1 | 315 |
| Dòng điện khóa trục (A) | 9.36 | 12.24 | 17.4 | 24.36 | 34.8 | 41.4 | 51.6 | 66 | 84 | 102 |
| Mô-men khóa trục (N·m) | 45.84 | 63.03 | 85.95 | 126.06 | 171.9 | 212.01 | 252.12 | 343.8 | 424.02 | 515.7 |
| Hạng mục | 20A55C15CD | 20B75C15CD | 20C11D15CD | 20E15D15CD | 20F18D15CD | 20H22D15CD | 23E30D15CD | 23F37D15CD | 23G45D15CD | 26E55D15CD | 26G75D15CD |
| Công suất định mức (kW) | 5.5 | 7.5 | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 30 | 37 | 45 | 55 | 75 |
| Điện áp định mức (VAC) | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 | 1500 |
| Tốc độ cực đại (r/min) | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 |
| Mô-men định mức (N·m) | 35 | 48 | 70 | 96 | 118 | 140 | 191 | 236 | 287 | 350 | 478 |
| Mô-men cực đại (N·m) | 55 | 75 | 110 | 185 | 195 | 230 | 345 | 390 | 470 | 515 | 690 |
| Dòng điện định mức (A) | 11.4 | 14.5 | 21.2 | 29.4 | 35 | 41 | 61.5 | 67 | 86 | 105 | 135 |
| Dòng điện cực đại (A) | 19 | 24 | 35 | 49 | 58 | 68 | 101 | 111 | 142 | 173 | 223 |
| Mô-men quán tính rotor (kg·cm²) | 69 | 89 | 112 | 153 | 174 | 216 | 430 | 482 | 534 | 509 | 649 |
| Hiệu suất (%) | 89.6 | 90.4 | 91.4 | 92.1 | 92.6 | 93 | 93.6 | 93.9 | 94.2 | 94.6 | 95 |
| Tần số định mức (Hz) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Cấp cách điện | F | F | F | F | F | F | F | F | F | F | F |
| Cấp bảo vệ | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 |
| Hằng số mô-men ở 20°C (N·m/A) | 3.39 | 3.54 | 3.54 | 3.54 | 3.61 | 3.6 | 3.51 | 3.72 | 3.42 | 3.42 | 3.58 |
| Hằng số sức điện động ngược ở 20°C (V/krpm) | 205.2 | 214.07 | 214.07 | 214.07 | 218.53 | 217.4 | 211.93 | 225 | 207.07 | 206.73 | 216.53 |
| Dòng điện khóa trục (A) | 13.68 | 17.4 | 25.44 | 35.28 | 42 | 49.2 | 73.8 | 80.4 | 103.2 | 126 | 162 |
| Mô-men khóa trục (N·m) | 42.02 | 57.3 | 84.04 | 114.6 | 141.34 | 168.08 | 229.2 | 282.68 | 343.8 | 420.2 | 573 |
| Hạng mục | 20A55C20CD | 20B75C20CD | 20C11D20CD | 20D15D20CD | 20E18D20CD | 20F22D20CD | 23D30D20CD | 23E37D20CD | 23F45D20CD | 23G55D20CD | 26E75D20CD | 26G90D20CD |
| Công suất định mức (kW) | 5.5 | 7.5 | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 30 | 37 | 45 | 55 | 75 | 90 |
| Điện áp định mức (VAC) | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 |
| Tốc độ định mức (r/min) | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |
| Tốc độ cực đại (r/min) | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 |
| Mô-men định mức (N·m) | 26 | 36 | 53 | 72 | 88 | 105 | 143 | 177 | 215 | 263 | 358 | 430 |
| Mô-men cực đại (N·m) | 45 | 60 | 90 | 135 | 140 | 170 | 240 | 290 | 360 | 420 | 510 | 640 |
| Dòng điện định mức (A) | 10.8 | 13.8 | 21.6 | 30 | 36 | 44.2 | 57 | 66.5 | 86.5 | 100 | 135 | 168 |
| Dòng điện cực đại (A) | 18 | 23 | 36 | 50 | 59 | 73 | 94 | 110 | 143 | 165 | 223 | 277 |
| Mô-men quán tính rotor (kg·cm²) | 69 | 89 | 112 | 133 | 153 | 174 | 378 | 430 | 482 | 534 | 509 | 649 |
| Hiệu suất (%) | 90.1 | 90.9 | 91.6 | 92.2 | 92.8 | 93.2 | 93.7 | 94.1 | 94.4 | 94.7 | 95 | 95.3 |
| Tần số định mức (Hz) | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 | 133.3 |
| Cấp cách điện | F | F | F | F | F | F | F | F | F | F | F | F |
| Cấp bảo vệ | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 | IP54 |
| Hằng số mô-men ở 20°C (N·m/A) | 2.66 | 2.88 | 2.66 | 2.62 | 2.66 | 2.58 | 2.66 | 2.77 | 2.63 | 2.69 | 2.69 | 2.61 |
| Hằng số sức điện động ngược ở 20°C (V/krpm) | 160.55 | 173.95 | 160.55 | 158.45 | 160.55 | 156.15 | 160.7 | 167.3 | 158.8 | 162.6 | 162.4 | 157.5 |
| Dòng điện khóa trục (A) | 12.96 | 16.56 | 25.92 | 36 | 43.2 | 53.04 | 68.4 | 79.8 | 103.8 | 120 | 162 | 201.6 |
| Mô-men khóa trục (N·m) | 31.515 | 42.975 | 63.03 | 85.95 | 106.005 | 126.06 | 171.9 | 212.01 | 257.85 | 315.15 | 429.75 | 515.7 |
3. Kích thước dòng MV21
Dưới đây là bảng kích thước tiêu chuẩn của MV21

| Mã model | LL | LR | LP | LA | S | KH | KW | W | Khối lượng (kg) |
| MV21-20A40C10CD-A3A1F | 319 | 80 | 151 | 115 | 38 | 33 | 10 | 10 | 33 |
| MV21-20A55C15CD-A3A1F | 319 | 80 | 151 | 115 | 38 | 33 | 10 | 10 | 33 |
| MV21-20A55C20CD-A3A1F | 319 | 80 | 151 | 115 | 38 | 33 | 10 | 10 | 33 |
| MV21-20B55C10CD-A3A1F | 347.5 | 80 | 180 | 115 | 38 | 33 | 10 | 10 | 38 |
| MV21-20B75C15CD-A3A1F | 347.5 | 80 | 180 | 115 | 38 | 33 | 10 | 10 | 38 |
| MV21-20B75C20CD-A3A1F | 347.5 | 80 | 180 | 115 | 38 | 33 | 10 | 10 | 38 |
| MV21-20C75C10CD-A3A1F | 376 | 110 | 208 | 120 | 42 | 37 | 12 | 12 | 44 |
| MV21-20C11D15CD-A3A1F | 376 | 110 | 208 | 120 | 42 | 37 | 12 | 12 | 44 |
| MV21-20C11D20CD-A3A1F | 376 | 110 | 208 | 120 | 42 | 37 | 12 | 12 | 44 |
| MV21-20D15D20CD-A3A1F | 404.5 | 110 | 237 | 128 | 42 | 37 | 12 | 12 | 49 |
| MV21-20E11D10CD-A3A1F | 433 | 110 | 265 | 135 | 42 | 37 | 12 | 12 | 55 |
| MV21-20E15D15CD-A3A1F | 433 | 110 | 265 | 135 | 42 | 37 | 12 | 12 | 55 |
| MV21-20E18D20CD-A3A1F | 433 | 110 | 265 | 135 | 42 | 37 | 12 | 12 | 55 |
| MV21-20F18D15CD-A3A1F | 461.5 | 110 | 294 | 148 | 42 | 37 | 12 | 12 | 60 |
| MV21-20F22D20CD-A3A1F | 461.5 | 110 | 294 | 148 | 42 | 37 | 12 | 12 | 60 |
| MV21-20G15D10CD-A3A1F | 490 | 110 | 322 | 162 | 42 | 37 | 12 | 12 | 65 |
| MV21-20H22D15CD-A3A1F | 518.5 | 110 | 351 | 180 | 42 | 37 | 12 | 12 | 72 |

| Mã model | LL | LP | LA | Khối lượng (kg) |
| MV21-23D18D10CD-A3A1F | 569.7 | 337 | 188 | 91 |
| MV21-23D30D20CD-A3A1F | 569.7 | 337 | 188 | 91 |
| MV21-23E22D10CD-A3A1F | 613.2 | 380 | 205 | 108 |
| MV21-23E30D15CD-A3A1F | 613.2 | 380 | 205 | 108 |
| MV21-23E37D20CD-A3A1F | 613.2 | 380 | 205 | 108 |
| MV21-23F37D15CD-A3A1F | 658.7 | 426 | 223 | 123 |
| MV21-23F45D20CD-A3A1F | 658.7 | 426 | 223 | 123 |
| MV21-23G30D10CD-A3A1F | 703.2 | 470 | 240 | 134 |
| MV21-23G45D15CD-A3A1F | 703.2 | 470 | 240 | 134 |
| MV21-23G55D20CD-A3A1F | 703.2 | 470 | 240 | 134 |

| Mã model | LL | LP | LA | Khối lượng (kg) |
| MV21-26E37D10CD-A3A1F | 684 | 401 | 220 | 175.4 |
| MV21-26E55D15CD-A3A1F | 684 | 401 | 220 | 175.4 |
| MV21-26E75D20CD-A3A1F | 684 | 401 | 220 | 175.4 |
| MV21-26G45D10CD-A3A1F | 783.5 | 501 | 270 | 205 |
| MV21-26G75D15CD-A3A1F | 783.5 | 501 | 270 | 205 |
| MV21-26G90D20CD-A3A1F | 783.5 | 501 | 270 | 205 |
4. Ưu điểm nổi bật động cơ servo dòng MV21
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt trong nhiều cấu hình máy: Động cơ servo dòng MV21 có kết cấu tối ưu hơn so với động cơ công nghiệp truyền thống, giúp giảm đáng kể không gian lắp đặt và khối lượng vận chuyển. Việc trang bị mặt bích và chân đế tiêu chuẩn cho phép kỹ sư linh hoạt bố trí theo dạng lắp ngang, lắp đứng hoặc thay thế trên máy hiện hữu, đặc biệt hữu ích với OEM chế tạo máy ép nhựa, máy ép đùn, máy kéo dây và hệ thống thủy lực.
- Hiệu suất cao, hỗ trợ tiết kiệm năng lượng dài hạn: MV21 là dòng động cơ servo nam châm vĩnh cửu đáp ứng tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng GB2 theo GB30253.2013. Nhờ vùng hiệu suất được tối ưu, động cơ có thể giảm dòng vận hành trong nhiều chế độ tải, từ đó hỗ trợ giảm chi phí điện cho dây chuyền chạy liên tục. Với một số ứng dụng phù hợp, thời gian hoàn vốn phần đầu tư tăng thêm có thể được ước tính theo chu kỳ vận hành thực tế.
- Điều khiển chính xác nhờ encoder 23-bit: Việc tích hợp bộ mã hóa 23-bit tiêu chuẩn giúp MV21 phản hồi vị trí, tốc độ và mô-men tốt hơn trong hệ truyền động servo vòng kín. Đây là lợi thế rõ rệt với các ứng dụng cần độ lặp lại cao như máy ép, máy đóng gói, dây cáp hoặc hệ thống cấp liệu tự động.
- Độ tin cậy cao nhờ thiết kế rotor nam châm tích hợp: Cấu trúc IPM rotor, nam châm chất lượng cao và thiết kế chống khử từ giúp giảm tổn thất dòng điện xoáy, hạn chế tăng nhiệt và duy trì độ ổn định trong suốt vòng đời động cơ. Điều này giúp giảm rủi ro downtime và chi phí bảo trì ngoài kế hoạch.
- Bảo vệ nhiệt tốt, phù hợp môi trường công nghiệp: MV21 sử dụng cảm biến nhiệt PT1000 tiêu chuẩn, hỗ trợ giám sát nhiệt độ động cơ trong quá trình vận hành. Khi kết hợp đúng với servo drive/MD520, nguồn 380 VAC và model phù hợp về công suất, tốc độ, mô-men tải, hệ thống có thể vận hành ổn định hơn trong các dây chuyền sản xuất cường độ cao.
5. Các ứng dụng của động cơ MV21
Với đặc tính của một dòng PM servo motor ba pha nam châm vĩnh cửu, động cơ MV21 phù hợp cho nhiều hệ thống công nghiệp cần kiểm soát chính xác về tốc độ, mô-men và chu kỳ vận hành.
- Máy ép nhựa và máy ép thủy lực: MV21 phù hợp với các hệ thống cần kiểm soát lực ép, áp suất và lưu lượng theo từng giai đoạn vận hành. Khi kết hợp với MD520, động cơ có thể hỗ trợ điều khiển vòng kín ổn định hơn, giúp giảm dao động chu kỳ, tối ưu tiêu thụ điện.
- Máy ép đùn nhựa, cao su: Với các dây chuyền ép đùn, yêu cầu quan trọng là duy trì tốc độ trục vít ổn định và mô-men đều trong thời gian dài. Động cơ servo MV21 có dải công suất từ thấp đến cao, phù hợp cho các ứng dụng cần vận hành bền bỉ.
- Máy kéo dây và ngành dây cáp: Trong máy kéo dây, độ ổn định tốc độ và khả năng kiểm soát lực kéo ảnh hưởng trực tiếp đến đường kính, độ căng và chất lượng bề mặt sản phẩm. Nhờ encoder phản hồi và khả năng điều khiển chính xác, MV21 giúp hệ thống đồng bộ tốt hơn giữa các trục kéo, cuộn và cấp liệu.
- OEM chế tạo máy công nghiệp: Với thiết kế nhỏ gọn, có mặt bích và chân đế tiêu chuẩn, MV21 thuận tiện cho các đơn vị chế tạo máy ép, máy đùn, máy thủy lực hoặc dây chuyền tự động hóa.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.