Mô tả
1. Tổng quan sản phẩm động cơ Servo MV32
Động cơ Servo MV32 là giải pháp truyền động công nghiệp hiệu suất cao, được phát triển theo định hướng tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải. MV32 thuộc nhóm động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu PMSM/PM Motor điện áp thấp, sử dụng thiết kế dây dẹt giúp tối ưu mật độ công suất, giảm tổn hao và nâng cao hiệu suất vận hành.
Sản phẩm nổi bật nhờ thiết kế nhỏ gọn, vận hành ổn định, độ tin cậy cao, dễ tích hợp với biến tần và hệ thống tự động hóa hiện hữu. Động cơ MV32 được ứng dụng rộng rãi trong các ngành nhựa, cao su, dệt may, kim loại, gốm sứ, pin lithium, bơm, quạt và máy khuấy, giúp nhà máy nâng cao hiệu quả sản xuất và lợi thế cạnh tranh.
2. Thông số kỹ thuật cho tiết của động cơ servo MV32
| Số khung máy | 180 | 200 | 225 | 250 | ||
| Dải điện áp | 380V AC(380V AC ±10%) | |||||
| Dải công suất định mức | 18.5kW ~ 315kW | |||||
| Vòng bi | Đầu truyền động | 3000 vòng/phút | 6314/C3 | 6314/C3 | 6316/C3 | 6316/C3 |
| 750 vòng/phút ~ 1500 vòng/phút | 6319/C3 | |||||
| Đầu không truyền động | 3000 vòng/phút | 6314/C3 | 6314/C3 | 6316/C3 | 6316/C3 | |
| 750 vòng/phút ~ 1500 vòng/phút | ||||||
| Làm kín vòng bi | Đầu truyền động | Phớt dầu khung xương | ||||
| Đầu không truyền động | ||||||
| Phương thức lắp đặt | Tiêu chuẩn B3
Tùy chọn B35, V1, B5; khi lắp đặt kiểu đứng ngoài trời với đầu trục hướng xuống cần trang bị chụp che mưa |
|||||
| Phương thức làm mát | IC411
Tùy chọn IC416 |
|||||
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ môi trường cho phép | -20 °C ~ +40 °C(IEC 60034-1) | ||||
| Độ ẩm môi trường cho phép | • -20 °C < T ≤ +20 °C: 100 %
• 20 °C < T ≤ 30 °C: 95 % • 30 °C < T ≤ 40 °C: 55 % |
|||||
| Độ cao vận hành cho phép | Độ cao không vượt quá 1000 m so với mực nước biển(IEC 60034-1) | |||||
| Cấp cách điện | Cấp cách điện F
Cấp tăng nhiệt B, trừ khi có quy định khác |
|||||
| Cấp bảo vệ | IP55, có thể cung cấp cấp bảo vệ cao hơn | |||||
| Cấp hiệu suất năng lượng | GB2 | |||||
| Chế độ làm việc | S1 | |||||
| Màu động cơ | Xám trung tính Huichuan / Pantone 4128C | |||||
| Cấp chống ăn mòn | C2M | |||||
| Biển tên | Nhôm | |||||
| Khung máy và nắp đầu | Gang | |||||
| Bôi trơn | Vòng bi có thể tái bôi trơn, đầu tra mỡ M10×1.0 | |||||
| Loại mỡ bôi trơn | Mobil POLYREX EM | |||||
| Quạt | PP | |||||
| Chụp quạt | Thép | |||||
| Cuộn dây stato | Vật liệu | Đồng | ||||
| Kết cấu | Công nghệ thiết kế dây dẹt | |||||
| Bảo vệ cuộn dây | Tiêu chuẩn 1 PTC | |||||
| Then trục | Then loại C | |||||
3. Kích thước các dòng động cơ đồng bộ MV32

| Số khung máy | Tốc độ r/min | A | AA | AB | AC | AD | B | B’ | BA | BB | C | CA | CA’ | H | HA |
| 180M | 1500/3000 [1] | 279 | 67 | 340 | 376 | 496 | 241 | – | 87 | 311 | 121 | – | 213 | 180 | 22 |
| 180L | 1000/1500/3000 [2] | 279 | 67 | 340 | 376 | 496 | 279 | – | 87 | 349 | 121 | – | 213 | 180 | 22 |
| 180M | 750/1000 | 279 | 67 | 340 | 376 | 496 | 241 | – | 87 | 311 | 121 | – | 213 | 180 | 22 |
| 200 | 750/1000/1500/3000 | 318 | 69 | 378 | 376 | 496 | 267 | 305 | 109 | 388 | 133 | 245 | 207 | 200 | 31 |
| 225S | 3000 | 356 | 80 | 435 | 486 | 595 | 286 | – | 115 | 375 | 149 | – | 253 | 225 | 33 |
| 225M | 3000 | 356 | 80 | 435 | 486 | 640 | 311 | – | 115 | 400 | 149 | – | 253 | 225 | 33 |
| 225S | 750/1000/1500 | 356 | 80 | 435 | 486 | 595 | 286 | – | 115 | 375 | 149 | – | 253 | 225 | 33 |
| 225M | 750/1000/1500 | 356 | 80 | 435 | 486 | 640 | 311 | – | 115 | 400 | 149 | – | 253 | 225 | 33 |
| 250M | 3000 | 406 | 88 | 490 | 486 | 640 | 311 | 349 | 150 | 479 | 168 | 310 | 272 | 250 | 35 |
| 250M | 750/1000/1500 | 406 | 88 | 490 | 486 | 640 | 311 | 349 | 150 | 479 | 168 | 310 | 272 | 250 | 35 |
| Số khung máy | Tốc độ r/min | HD | HE | HF | L | LD | K | D | DB | E | EG | F | G | GE |
| 180M | 1500/3000 [1] | 490 | 297 | 314 | 715 | 315 | 18 | 60/65 | M20 | 140 | 42 | 18 | 53/58 | 10 |
| 180L | 1000/1500/3000 [2] | 490 | 297 | 314 | 753 | 315 | 18 | 60/65 | M20 | 140 | 42 | 18 | 53/58 | 10 |
| 180M | 750/1000 | 490 | 297 | 314 | 715 | 315 | 18 | 60 | M20 | 140 | 42 | 18 | 53 | 10 |
| 200 | 750/1000/1500/3000 | 510 | 297 | 334 | 786 | 315 | 18 | 65 | M20 | 140 | 42 | 18 | 58 | 10 |
| 225S | 3000 | 578 | 297 | 314 | 828 | 314 | 18.5 | 65 | M20 | 140 | 42 | 18 | 58 | 10 |
| 225M | 3000 | 623 | 366 | 393 | 853 | 358 | 18.5 | 65 | M20 | 140 | 42 | 18 | 58 | 10 |
| 225S | 750/1000/1500 | 578 | 297 | 314 | 828 | 314 | 18.5 | 75 | M20 | 140 | 42 | 20 | 67.5 | 12 |
| 225M | 750/1000/1500 | 623 | 366 | 393 | 853 | 358 | 18.5 | 75 | M20 | 140 | 42 | 20 | 67.5 | 12 |
| 250M | 3000 | 647 | 366 | 417 | 959 | 388 | 24 | 75 | M20 | 140 | 42 | 20 | 67.5 | 12 |
| 250M | 750/1000/1500 | 647 | 366 | 417 | 959 | 388 | 24 | 80 | M20 | 170 | 42 | 22 | 71 | 14 |
4. Ưu điểm động cơ đồng bộ MV32
- Hiệu suất năng lượng cao, tối ưu chi phí điện: Động cơ đồng bộ MV32 thuộc nhóm PMSM/PM Motor hiệu suất cao, đạt chuẩn IE4/GB2 và có khả năng mở rộng lên IE5. Nhờ vùng hiệu suất rộng, MV32 giúp giảm tổn hao điện năng trong các hệ truyền động công nghiệp chạy liên tục như bơm, quạt, máy khuấy, máy ép nhựa và dây chuyền sản xuất.
- Thiết kế nhỏ gọn, mật độ công suất lớn: So với động cơ không đồng bộ IE3 truyền thống, MV32 có thể giảm kích thước khoảng 25%–40%, đồng thời thu gọn khung máy từ 2–3 cỡ. Điều này đặc biệt có lợi cho nhà chế tạo máy OEM, hệ thống cải tạo dây chuyền và các không gian lắp đặt hạn chế.
- Linh hoạt trong lắp đặt và tích hợp: Hộp đấu nối của động cơ MV32 hỗ trợ nhiều hướng cấu hình, hướng ra cáp có thể xoay 4×90°. Ngoài ra, các tùy chọn như encoder, mặt bích, phụ kiện mở rộng giúp động cơ dễ thích ứng với nhiều yêu cầu tự động hóa khác nhau.
- Tối ưu hiệu suất hệ thống khi kết hợp biến tần: Khi sử dụng đồng bộ với biến tần Inovance, động cơ MV32 có thể cải thiện hiệu suất toàn hệ truyền động, giảm tiếng ồn vận hành và hỗ trợ các tính năng như không cần tinh chỉnh phức tạp, bảo trì dự đoán.
- Ổn định, bền bỉ cho môi trường công nghiệp: MV32 được thiết kế với cấp bảo vệ IP55, bảo vệ nhiệt PTC tiêu chuẩn, chống ăn mòn C2M và tuổi thọ thiết kế lên đến 20 năm. Đây là lợi thế quan trọng giúp giảm rủi ro dừng máy ngoài kế hoạch và duy trì năng suất cho nhà máy.
5. Các ứng dụng của động cơ MV32
Nhờ đạt chuẩn IE4/GB2, có khả năng mở rộng IE5, cấp bảo vệ IP55, bảo vệ nhiệt PTC và thiết kế nhỏ gọn hơn so với motor IE3 truyền thống, MV32 phù hợp cho nhiều nhà máy muốn giảm chi phí điện, tối ưu không gian lắp đặt và hạn chế downtime.
- Bơm và quạt công nghiệp: Đây là nhóm tải thường chạy liên tục, tiêu thụ điện lớn. Động cơ MV32 giúp tối ưu hiệu suất truyền động, đặc biệt khi kết hợp biến tần để điều chỉnh lưu lượng, áp suất hoặc tốc độ gió theo nhu cầu thực tế.
- Máy khuấy và máy trộn: Với khả năng vận hành ổn định và dải hiệu suất rộng, MV32 phù hợp cho các hệ thống khuấy trộn trong ngành hóa chất, gốm sứ, cao su, nhựa; nơi cần mô-men đều và độ tin cậy cao.
- Máy ép nhựa, máy đùn cao su: Thiết kế nhỏ gọn, mật độ công suất cao và cấp bảo vệ IP55 giúp MV32 dễ tích hợp vào dây chuyền sản xuất có không gian hạn chế, đồng thời hỗ trợ giảm tổn hao năng lượng.
- Dệt may, pin lithium và dây chuyền sản xuất hiện đại: MV32 đáp ứng tốt các ứng dụng yêu cầu vận hành nhiều ca, giảm rung ồn, hạn chế dừng máy và tối ưu chi phí vòng đời thiết bị.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.