hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng ZPLF

PLF

Zhuolan – thương hiệu uy tín toàn cầu trong lĩnh vực cơ khí và truyền động, nổi bật với các hộp giảm tốc hành tinh chất lượng cao, hiệu suất vượt trội và bền bỉ. Với công nghệ tiên tiến và quy trình sản xuất nghiêm ngặt, hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng PLF, không chỉ mang lại vận hành ổn định và bền bỉ, mà còn được thiết kế tối ưu để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về hiệu suất và độ chính xác.

Mô tả

1. Hình ảnh sản phẩm hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng PLF

hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng ZPLF

2. Thông số nổi bật

  • Đa dạng model, đáp ứng nhu cầu hầu hết các loại giảm tốc trên thị trường
  • Sử dụng bánh răng thẳng giúp tạo momen lớn và khả năng chịu tải vượt trội.
  • Độ chính xác cao< 5 arcmin 
  • Mức ồn chỉ 60 – 70 dB, đảm bảo hoạt động êm – ổn định – độ ồn thấp.
  • Truyền động hiệu suất cao, đáp ứng được nhiều môi trường làm việc
  • Tốc độ đầu vào tối đa 6000 rpm 
  • Khả năng chịu tải lớn 
  • Tuổi thọ trung bình: 20,000 giờ
  • Mức độ bảo vệ IP65
  • Ứng dụng: Sử dụng cho các cơ cấu, máy móc cần độ chính xác cao, vận hành ổn định và mạnh mẽ.

3. Thông số chi tiết hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng PLF

Thông tin hiệu suất hộp số

 

Model Đơn vị PLF060 PLF080 PLF090 PLF120 PLF160 Tỷ lệ Cấp
Mô men ngõ ra định mức N.m 16.5 60 60 148 310 3 1
27 86 86 222 605 4
27 94.5 94.5 235 420 5
19.5 64 64 158 (270) 7(8)
8.5 39.5 39.5 93 10
96 96 250 680 12 2
96 96 250 15
30 96 96 250 680 16
30 96 96 250 680 20
33 105.5 105.5 264 460 25
30 96 96 250 (680) 28(32)
33 105.5 105.5 264 35
30 96 96 250 460 40
33 105.5 105.5 264 (310) 50(64)
21.5 71.5 71.5 177 70
37.5 120 120 310 900 64 3
37.5 120 120 310 900 80
37.5 120 120 310 900 100
41.0 132.5 132.5 329 580 125
37.5 120 120 310 (580) 140(160)
41.0 132.5 132.5 329 175
37.5 120 120 310 580 200
41.0 132.5 132.5 329 (900) 250(256)
37.5 120 120 310 (580) 280(320)
41.0 132.5 132.5 329 (400) 350(512)
Mô-men xoắn dừng khẩn cấp N.m 2 lần mô men ngõ ra định mức
Tốc độ đầu vào bình thường rpm 3000 3000 3000 2000 2000
Tốc độ đầu vào tối đa rpm 6000 6000 6000 3500 3500
Lực hướng tâm tối đa N.m 170 1020 1020 2230 3200
Lực dọc trục tối đa N.m 120 850 850 1550 3000
Hiệu suất % Single [97%] Double [95%]
Tuổi thọ trung bình h 20000
Khối lượng kg 1.4 3.7 4.7 6.9 19 1
1.6 4.2 5.3 8.9 25 2
1.8 4.7 5.9 11.2 31 3
Mô men quán tính kg.cm² 0.107 0.4 0.4 1.65 4.31 3
0.094 0.309 0.309 1.22 5.15 4
0.092 0.291 0.291 1.15 4.93 5
0.091 0.285 0.285 1.13 (4.84) 7(8)
0.091 0.283 0.283 1.11 10
0.4 0.4 1.65 6.31 12
0.309 0.309 1.65 15
0.094 0.291 0.291 1.22 5.15 16
0.092 0.291 0.291 1.15 4.93 20
0.092 0.291 0.291 1.15 4.93 25
0.091 0.285 0.285 1.13 (4.84) 28(32)
0.091 0.285 0.285 1.13 35
0.091 0.2835 0.2835 1.11 4.84 40
0.091 0.283 0.283 1.11 (4.84) 50(64)
0.091 0.283 0.283 1.11 70
0.092 0.291 0.291 1.15 4.93 64
0.092 0.291 0.291 1.15 4.93 80
0.092 0.291 0.291 1.15 4.93 100
0.092 0.291 0.291 1.15 4.84 125
0.091 0.291 0.291 1.13 (4.84) 140(160)
0.091 0.291 0.291 1.13 175
0.091 0.283 0.283 1.11 4.84 200
0.091 0.283 0.283 1.11 (4.84) 250(256)
0.091 0.283 0.283 1.11 (4.84) 280(320)
0.091 0.283 0.283 1.11 (4.84) 350(512)
Tiếng ồn dB 60 65 65 68 70
Bôi trơn Dầu bôi trơn tổng hợp
Mức độ bảo vệ IP65

4. Cách đọc mã hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng PLF

Cách đọc mã hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng PLF

1: Model dòng A

2: Loại sản phẩm

3: Model sản phẩm

4: Số cấp hộp số (L1: 1 cấp , L2: 2 cấp)

5: Tỷ số truyền

6: Kiểu trục ra (S2: loại có rãnh then)

7: Cấp chính xác arcmin

P0: ≤3 arcmin

P1: ≤5 arcmin

P2: ≤7 arcmin

5. Kích thước hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng PLF

Kích thước giao diện đầu vào của động cơ bộ chuyển đổi (Đầu bên trái là kích thước đầu vào)

PLF – 060 – L1

PLF - 060 - L1

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 060 – L1 Φ 47.14 4-M4 Φ8 31.5 Φ38.1 5.0 60 119
Φ46 4-M4 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 119
Φ45 4-M3 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 119
Φ70 4-M4/4-M5 Φ14 31.5 Φ50 5.0 60 119

 

PLF – 060 – L2

PLF - 060 - L2

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 060 – L2 Φ 47.14 4-M4 Φ8 31.5 Φ38.1 5.0 60 135
Φ46 4-M4 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 135
Φ45 4-M3 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 135
Φ70 4-M4/4-M5 Φ14 31.5 Φ50 5.0 60 135

 

PLF – 060 – L3

PLF - 060 - L3

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 060 – L3 Φ 47.14 4-M4 Φ8 31.5 Φ38.1 5.0 60 151
Φ46 4-M4 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 151
Φ45 4-M3 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 151
Φ70 4-M4/4-M5 Φ14 31.5 Φ50 5.0 60 151

 

PLF – 080 – L1

PLF - 080 - L1

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 080 – L1 Φ 70 4-M4/4-M5 Φ14 42 Φ50 8.0 80 153
Φ69.6 4-M6 Φ14 42 Φ73 8.0 80 153
Φ90 4-M4/4-M6 Φ14 42 Φ70 8.0 80 153

 

PLF – 080 – L2

PLF - 080 - L2

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 080 – L2 Φ 70 4-M4/4-M5 Φ14 42 Φ50 8.0 80 176.5
Φ69.6 4-M6 Φ14 42 Φ73 8.0 80 176.5
Φ90 4-M4/4-M6 Φ19 42 Φ70 8.0 80 176.5

 

PLF – 090 – L1

PLF - 090 - L1

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 090 – L1 Φ 70 4-M4/4-M5 Φ14 42 Φ50 8.0 90 153
Φ69.6 4-M6 Φ14 42 Φ73 8.0 90 153
Φ90 4-M4/4-M6 Φ19 42 Φ70 8.0 90 153

 

PLF – 090 – L2

PLF - 090 - L2

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 090 – L2 Φ 70 4-M4/4-M5 Φ14 42 Φ50 8.0 90 176.5
Φ69.6 4-M6 Φ14 42 Φ73 8.0 90 176.5
Φ90 4-M4/4-M6 Φ19 42 Φ70 8.0 90 176.5

 

PLF – 090 – L3

PLF - 090 - L3

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 090 – L3 Φ 70 4-M4/4-M5 Φ14 42 Φ50 8.0 90 199.5
Φ69.6 4-M6 Φ14 42 Φ73 8.0 90 199.5
Φ90 4-M4/4-M6 Φ19 42 Φ70 8.0 90 199.5

 

PLF – 120 – L1

PLF - 120 - L1

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 120 – L1 Φ 90 4-M4/4-M5 Φ19 47 Φ70 8.0 90 200
Φ115 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 211
Φ130 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 211
Φ145 4-M8 Φ19/Φ22/Φ24 60 Φ110 8.0 180 211

 

PLF – 120 – L2

PLF - 120 - L2

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 120 – L2 Φ 90 4-M4/4-M5 Φ19 47 Φ70 8.0 90 230
Φ115 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 241
Φ130 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 241
Φ145 4-M8 Φ19/Φ22/Φ24 60 Φ110 8.0 180 241

 

PLF – 120 – L3

PLF - 120 - L3

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 120 – L3 Φ 90 4-M4/4-M5 Φ19 47 Φ70 8.0 90 260
Φ115 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 271
Φ130 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 271
Φ145 4-M8 Φ19/Φ22/Φ24 60 Φ110 8.0 180 271

 

PLF – 160 – L1

PLF - 160 - L1

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 160 – L1 Φ 130 4-M8 Φ22 62 Φ95 7.0 142 275
Φ145 4-M8 Φ22/Φ24 62 Φ110 7.0 142 275
Φ165 4-M10 Φ32 62 Φ130 7.0 142 275
Φ200 4-M12 Φ35 86 Φ114.3 7.0 175 299
Φ 200 4-M12 Φ35 117 Φ114.3 7.0 175 330
Φ 215 4-M12 Φ38/Φ42 86 Φ180 7.0 190 299

 

PLF – 160 – L2

PLF - 160 - L2

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 160 – L2 Φ 130 4-M8 Φ22 62 Φ95 7.0 142 313
Φ145 4-M8 Φ22/Φ24 62 Φ110 7.0 142 313
Φ165 4-M10 Φ32 62 Φ130 7.0 142 313
Φ200 4-M12 Φ35 86 Φ114.3 7.0 175 337
Φ 200 4-M12 Φ35 117 Φ114.3 7.0 175 368
Φ 215 4-M12 Φ38/Φ42 86 Φ180 7.0 190 337

 

PLF – 160 – L3

PLF - 160 - L3

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
PLF – 160 – L3 Φ 130 4-M8 Φ22 62 Φ95 7.0 142 351
Φ145 4-M8 Φ22/Φ24 62 Φ110 7.0 142 351
Φ165 4-M10 Φ32 62 Φ130 7.0 142 351
Φ200 4-M12 Φ35 86 Φ114.3 7.0 175 375
Φ 200 4-M12 Φ35 117 Φ114.3 7.0 175 406
Φ 215 4-M12 Φ38/Φ42 86 Φ180 7.0 190 375

 

———————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Trụ sở: Lô B19 Yên Xá – Thanh Trì – Hà Nội

Chi nhánh 1: 24B Đường Thới An 04 – P. Thới An – Q12 – TP.HCM

Chi nhánh 2: Lô B1 Đường Số 1, KTĐC Trường Lái Chiến Thắng, P. Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “PLF”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ