Hình ảnh sản phẩm Hộp giảm tốc hành tinh bánh răng nghiêng Zhuolan ZAF

ZAF

Hộp giảm tốc hành tinh bánh răng nghiêng Zhuolan ZAF là giải pháp tối ưu cho các hệ thống cơ khí và máy móc công nghiệp cần momen lớn, độ chính xác cao và vận hành ổn định. Thiết kế bánh răng nghiêng hiện đại cùng các công nghệ xử lý tiên tiến giúp sản phẩm đạt hiệu suất vượt trội và độ bền lâu dài.

Mô tả

1. Hình ảnh sản phẩm

Hình ảnh sản phẩm Hộp giảm tốc hành tinh bánh răng nghiêng Zhuolan ZAF

2. Thông số nổi bật

  • Hiệu suất cao tới 95% 
  • Tốc độ đầu vào: 3000 rpm (định mức) – 6000 rpm (tối đa)
  • Bánh răng nghiêng cho momen lớn, chịu tải tốt hơn răng thẳng 20%.
  • Răng được mạ Carbon, tăng cứng, chống mài mòn
  • Độ chính xác cao< 3 arcmin.
  • Tuổi thọ cao: 20.000 giờ
  • Độ ồn thấp: 60 – 75 dB
  • Mức bảo vệ: IP65
  • Ứng dụng: Sử dụng cho các cơ cấu, máy móc cần độ chính xác cao, vận hành ổn định và mạnh mẽ.

3. Thông số chi tiết

Thông tin hiệu suất hộp số

 

Model Đơn vị ZAXF042 ZAF060 ZAF090 ZAF115 ZAF140 ZAF180 Tỷ lệ Cấp
Mô men ngõ ra định mức N.m 35 100 230 450 1000 3 1
20 45 110 270 580 1300 4
20 44 105 255 540 1100 5
19 40 100 180 390 800 7
14 22 50 120 230 460 10
35 100 230 450 1000 15 2
20 45 110 270 580 1300 16
20 45 110 270 580 1300 20
20 44 105 255 540 1100 25
20 45 110 270 580 1300 28
35 100 230 450 1000 30
20 44 105 255 540 1100 35
20 45 110 270 580 1300 40
20 44 105 255 540 1100 50
19 40 100 180 390 800 70
14 22 50 120 230 460 100
Mô-men xoắn dừng khẩn cấp N.m 3 lần mô men ngõ ra định mức
Tốc độ đầu vào bình thường rpm 3000 3000 3000 3000 2000 1500
Tốc độ đầu vào tối đa rpm 6000 6000 6000 6000 4000 3000
Lực hướng tâm tối đa N.m 700 920 1400 3000 5800 9500
Lực dọc trục tối đa N.m 380 630 600 2500 4500 6800
Hiệu suất % Single [95%] Double [93%]
Tuổi thọ trung bình h 20000
Khối lượng kg 1.1 2.1 5.6 11 24 39 1
1.8 2.6 6.6 14 30 45 2
Mô men quán tính kg.cm² 0.39 2.45 6.7 27 44 3 1
0.022 0.34 2.22 5.4 22 28 4
0.019 0.32 2.13 5 21 22 5
0.017 0.31 2.06 4.6 19 16 7
0.017 0.3 2.02 4.4 19 14 10
0.11 0.6 0.8 15 12 15 2
0.022 0.12 0.65 0.9 15 13 16
0.019 0.11 0.59 0.8 14 12 20
0.017 0.11 0.59 0.8 14 12 25
0.017 0.12 0.64 0.8 15 13 28
0.10 0.51 0.7 13 11 30
0.016 0.11 0.59 0.8 14 12 35
0.016 0.10 0.51 0.7 13 11 40
0.016 0.10 0.51 0.7 13 11 50
0.016 0.10 0.51 0.7 13 11 70
0.019 0.10 0.51 0.7 13 11 100
Độ dơ arcmin ≤ 7 ≤ 7 ≤ 7 ≤ 7 ≤ 10 ≤ 10 Chính xác[1]
≤ 10 ≤ 10 ≤ 10 ≤ 10 ≤ 12 ≤ 12 Tiêu chuẩn[1]
≤ 10 ≤ 10 ≤ 10 ≤ 10 ≤ 12 ≤ 12 Chính xác[2]
≤ 12 ≤ 12 ≤ 12 ≤ 12 ≤ 14 ≤ 14 Tiêu chuẩn[2]
Độ cứng xoắn N.m / arcmin 3 7 14 25 50 145
Tiếng ồn dB 60 65 65 68 70 75
Bôi trơn Dầu bôi trơn tổng hợp
Mức độ bảo vệ IP65

 

4. Kích thước

Kích thước giao diện đầu vào của động cơ bộ chuyển đổi (Đầu bên trái là kích thước đầu vào)

Kích thước ZAXF-042

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAXF-042-L1 Φ46 4-M4 Φ8 27 Φ30 6 42 51
Φ45 4-M3 Φ8 27 Φ30 6 42 51

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAXF-042-L2 Φ46 4-M4 Φ8 27 Φ30 6 42 51
Φ45 4-M3 Φ8 27 Φ30 6 42 51

Kích thước ZAF-060

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-060-L1 Φ70 4-M4/4-M5 Φ14 32 Φ50 5 65 71.5

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-060-L2 Φ70 4-M4/4-M5 Φ14 32 Φ50 5 65 71.5

Kích thước ZAF-090

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-090-L1 Φ98.4 4-M6/4-M5 Φ14/Φ19 42 Φ73 6 90 91.5
Φ90 4-M5/4-M6 Φ19 42 Φ70 6 90 91.5
Φ115 4-M8 Φ19/Φ22 54 Φ95 8 110 103.5
Φ130 4-M8 Φ19/Φ22 54 Φ95 8 110 103.5
Φ145 4-M8 Φ19/Φ22/Φ24 57.5 Φ110 8 130 107

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-090-L2 Φ98.4 4-M6/4-M5 Φ14/Φ19 42 Φ73 6 90 91.5
Φ90 4-M5/4-M6 Φ19 42 Φ70 6 90 91.5
Φ115 4-M8 Φ19/Φ22 54 Φ95 8 110 103.5
Φ130 4-M8 Φ19/Φ22 54 Φ95 8 110 103.5
Φ145 4-M8 Φ19/Φ22/Φ24 57.5 Φ110 8 130 107

Kích thước ZAF-115

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-115-L1 Φ115 4-M8/4-M6 Φ22/Φ24 57 Φ95 8 130 119
Φ130 4-M8 Φ22/Φ24 57 Φ95 8 130 119
Φ145 4-M8 Φ22/Φ24 60 Φ110 8 130 122

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-115-L1 Φ115 4-M8/4-M6 Φ22/Φ24 57 Φ95 8 130 119
Φ130 4-M8 Φ22/Φ24 57 Φ95 8 130 119
Φ145 4-M8 Φ22/Φ24 60 Φ110 8 130 122

Kích thước ZAF-140

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-140-L1 Φ115 4-M8/4-M6 Φ22/Φ24 67.5 Φ95 8 115 144
Φ145 4-M8 Φ22/Φ24 72.5 Φ110 8 130 149
Φ200 4-M12 Φ35/Φ42 82.5 Φ114.3 8 180 159
Φ200 4-M12 Φ35/Φ42 117 Φ114.3 8 180 191.5
Φ215 4-M12 Φ42 87.5 Φ180 8 200 164

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-140-L2 Φ115 4-M8/4-M6 Φ22/Φ24 67.5 Φ95 8 115 144
Φ145 4-M8 Φ22/Φ24 72.5 Φ110 8 130 149
Φ200 4-M12 Φ35/Φ42 82.5 Φ114.3 8 180 159
Φ200 4-M12 Φ35/Φ42 117 Φ114.3 8 180 191.5

Kích thước ZAF-180

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-180-L1 Φ200 4-M12 Φ35/Φ42 82.5 Φ114.3 8 180 159
Φ200 4-M12 Φ35/Φ42 117 Φ114.3 8 180 191.5
Φ215 4-M12 Φ42 87.5 Φ180 8 200 164

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZAF-180-L2 Φ115 4-M8/4-M6 Φ22/Φ24 67.5 Φ95 8 115 144
Φ145 4-M8 Φ22/Φ24 72.5 Φ110 8 130 149
Φ200 4-M12 Φ35/Φ42 82.5 Φ114.3 8 180 159
Φ200 4-M12 Φ35/Φ42 117 Φ114.3 8 180 191.5
Φ215 4-M12 Φ42 87.5 Φ180 8 200 164

 

———————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “ZAF”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ