Giới thiệu biến tần VC là dòng biến tần do Kỹ Thuật Vô Cực phân phối, hiện có 2 dòng sản phẩm chính là VC200 và VC550, đáp ứng từ các ứng dụng tải nhẹ đến tải nặng trong công nghiệp. Cả hai đều được tích hợp các chức năng điều khiển hiện đại, truyền thông Modbus RS485 và nhiều tính năng bảo vệ giúp hệ thống vận hành ổn định, tiết kiệm năng lượng
Trong bài viết này, hãy cùng tìm hiểu chi tiết về bảng giá, thông số kỹ thuật, ứng dụng và cách cài đặt biến tần VC để lựa chọn giải pháp phù hợp cho hệ thống của bạn.
1. Biến tần VC200

1.1. Thông số kỹ thuật biến tần VC200
Biến tần VC200 là thiết bị dùng để thay đổi tần số và điện áp đầu ra nhằm điều khiển tốc độ quay của động cơ AC. Dòng sản phẩm này được thiết kế hướng đến các ứng dụng tải nhẹ với khả năng vận hành ổn định, giao diện thân thiện và chi phí đầu tư hợp lý.
Thông số kỹ thuật nổi bật:
- Chế độ điều khiển động cơ: Điều khiển V/F.
- Dải điều chỉnh tần số từ 0 ~ 999.9 Hz.
- Cổng tín hiệu đầu vào: 5 cổng đầu vào số (DI), 1 cổng đầu vào analog (AI).
- Cổng tín hiệu đầu ra: 1 cổng đầu ra số (DO), 1 đầu ra Relay (NO + NC), 1 đầu ra analog (AO).
- Hỗ trợ chuẩn truyền thông Modbus RS485.
- Bàn phím cố định hoặc bàn phím kéo rời tùy chọn.
- Sai số điều chỉnh tốc độ là ± 0,5%.
- Đầy đủ các chức năng như: Đa cấp tốc độ, công tắc ngoài, chiết áp ngoài, chạy truyền thông RS485, chức năng bảo vệ động cơ và biến tần,….
- Khả năng chịu quá tải: 60s cho 100% dòng định mức, 3s cho 150% dòng định mức.
1.2. Ưu điểm nổi bật của biến tần VC200
- Thiết kế nhỏ gọn: VC200 có kích thước tối ưu, dễ dàng lắp đặt trong các tủ điện tiêu chuẩn, giúp tiết kiệm không gian.
- Điều khiển tốc độ ổn định: Thuật toán điều khiển V/F cho phép động cơ vận hành mượt, đáp ứng tốt các ứng dụng tải nhẹ.
- Hỗ trợ truyền thông Modbus RS485: Dễ dàng kết nối với: PLC, HMI, SCADA, Hệ thống điều khiển trung tâm giúp nâng cao khả năng tự động hóa của dây chuyền.
- Khả năng chống nhiễu tốt: Thiết bị được tối ưu khả năng chống nhiễu điện từ, giúp hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.
- Đầy đủ chức năng bảo vệ: VC200 tích hợp nhiều lớp bảo vệ nhằm tăng tuổi thọ động cơ, giảm thời gian dừng máy và hạn chế hư hỏng thiết bị
1.3. Bảng giá biến tần VC200 mới nhất
Giá biến tần VC200 phụ thuộc vào:
- Công suất động cơ
- Điện áp sử dụng
- Model sản phẩm
- Chính sách khuyến mại tại từng thời điểm
Bảng giá tham khảo:
| Công suất (KW) | Giá tham khảo |
| 0.4 | Liên hệ |
| 0.75 | Liên hệ |
| 1.5 | Liên hệ |
| 2.2 | Liên hệ |
| 4.0 | Liên hệ |
| 5.5 | Liên hệ |
| 7.5 | Liên hệ |
1.4. Ứng dụng của biến tần VC200
VC200 phù hợp với nhiều ứng dụng tải nhẹ như:
- Hệ thống bơm: Điều chỉnh lưu lượng theo nhu cầu thực tế, tiết kiệm điện năng và giảm hiện tượng sốc áp.
- Hệ thống quạt: Điều khiển tốc độ quạt linh hoạt, giảm tiêu thụ điện và tiếng ồn.
- Máy đóng gói: Giúp kiểm soát tốc độ băng tải và cơ cấu truyền động chính xác hơn.
- Máy dệt: Đảm bảo động cơ vận hành ổn định, hạn chế rung lắc trong quá trình sản xuất.
- Máy đan dây: Điều chỉnh tốc độ phù hợp với từng loại sản phẩm, nâng cao chất lượng thành phẩm
1.5. Hướng dẫn cài đặt biến tần VC200
1.5.1. Sử dụng nhanh cài tham số hiển thị màn hình 2 hàng
Bảng tham số cài đặt cơ bản
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị
cài đặt |
Sửa đổi |
| Nhóm F16: Tham số hệ thống | ||||
| BP-01 | Reset | 1: Restore về tham số cài mặc định.
2:Clear cả giá trị lỗi. |
1 | ★ |
| Nhóm: Tham số chức năng cơ bản | ||||
| B0-01 | Chế độ điều khiển | 0: Chế độ SVC Control | 0 | |
| B0-02 | Lệnh chạy | 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài | 1 | ☆ |
| B0-03 | Lựa chọn nguồn điều khiển tần số chính | 2: Qua chiết áp ngoài AI1 | 2 | ★ |
| B0-10 | Tần số MAX | Tần số cao nhất biến tần có thể cài đặt | Tùy chỉnh | ☆ |
| B0-12 | Tần số ngưỡng trên | Tần số giới hạn ngưỡng trên | Tùy chỉnh | ☆ |
| B0-14 | Tần số ngưỡng dưới | Tần số giới hạn ngưỡng dưới | 0 | |
| B4-00 | Chân S1 | 1: chạy thuận | 1 | |
| B4-01 | Chân S2 | 2: chạy nghịch | 2 | |
| B4-02 | Chân S3 | 29: Cấm chạy Torque | 29 | |
| Nhóm: Tham số điều khiển Momen | ||||
| C0-00 | Chế độ điều khiển Speed/ Torque | 0: Điều khiển SVC Speed | 0 | |
| B02-09 | Nguồn đặt giới hạn lực Torque | 0: Cài đặt ở B2-10
2: Cài đặt qua AI2 |
2 | |
| B02-10 | % lực Torque cài đặt Max | 0~200% | Tùy chỉnh | |
| B1-01 | Công suất định mức motor | 0.1KW ~ 1000.0KW | Tùy vào model | ★ |
| B1-02 | Điện áp định mức motor | 1V ~ 2000V | Tùy vào model | ★ |
| B1-03 | Dòng điện định mức motor | 0.1A ~ 6553.5A | Tùy vào model | ★ |
| B1-04 | Tần số định mức motor | 0.01Hz ~ Tần số lớn nhất | Tùy vào model | ★ |
| B1-05 | Tốc độ định mức motor | 1Rpm ~ 65535Rpm | Tùy vào model | ★ |
| B1-37 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng
1: Dò động cơ kiểu tĩnh 2:Dò động cơ kiểu động |
1 | ★ |
“★”: Tham số không thể thay đổi khi biến tần đang chạy.
“☆”: Tham số có thể thay đổi khi biến tần đang chạy.
1.5.2. Cài đặt biến tần vc200 chạy chế độ 3 dây
Thông số cài đặt động cơ
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b4-17 | ## | Kw | Công suất động cơ |
| 2 | b4-00 | ## | V | Điện áp động cơ |
| 3 | b4-01 | ## | A | Dòng điện động cơ |
| 4 | b4-03 | ## | Hz | Tần số động cơ |
| 5 | b4-02 | ## | RPM | Tốc độ động cơ |
| 6 | b4-16 | 1 | Dò động cơ kiểu tĩnh (Động cơ không quay trong quá trình dò) | |
| 2 | Dò động cơ kiểu động (Động cơ quay trong quá trình dò) |
Thông số cài đặt điều khiển
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b8-03 | 1 | Reset biến tần về giá trị mặc định | |
| 2 | b0-02 | 0 | Chọn lệnh chạy trên bàn phím | |
| 1 | Chọn lệnh chạy ngoài | |||
| 3 | b0-03 | 0 | Chọn tần số bằng chiết áp trên bàn phím | |
| 3 | Chọn tần số bằng chân AI | |||
| 4 | b0-04 | 50 | Hz | Tần số lớn nhất |
| 5 | b0-05 | 50 | Hz | Giới hạn trên của tần số |
| 6 | b0-06 | 0 | Hz | Giới hạn dưới của tần số |
| 7 | b0-10 | ## | s | Thời gian tăng tốc |
| 8 | b0-11 | ## | s | Thời gian giảm tốc |
| 9 | b0-12 | 0 | Quay thuận | |
| 1 | Quay nghịch | |||
| 2 | Cấm quay nghịch | |||
| 10 | b2-13 | 3 | Chọn chân X1 chạy thuận | |
| 11 | b2-14 | 4 | Chọn chân X2 chạy nghịch | |
| 12 | b2-15 | 5 | Chọn chân X3 chạy chế độ 3 dây | |
| 13 | b2-18 | 3 | Chọn biến tần chạy chế độ 3 dây |
1.5.3 Cài đặt biến tần vc200 chạy công tắc, chiết áp ngoài
Thông số cài đặt động cơ
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b4-17 | ## | Kw | Công suất động cơ |
| 2 | b4-00 | ## | V | Điện áp động cơ |
| 3 | b4-01 | ## | A | Dòng điện động cơ |
| 4 | b4-03 | ## | Hz | Tần số động cơ |
| 5 | b4-02 | ## | RPM | Tốc độ động cơ |
| 6 | b4-16 | 1 | Dò động cơ kiểu tĩnh (Động cơ không quay trong quá trình dò) | |
| 2 | Dò động cơ kiểu động (Động cơ quay trong quá trình dò) |
Thông số cài đặt điều khiển
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b8-03 | 1 | Reset biến tần về giá trị mặc định | |
| 2 | b0-02 | 0 | Chọn lệnh chạy trên bàn phím | |
| 1 | Chọn lệnh chạy ngoài | |||
| 3 | b0-03 | 0 | Chọn tần số bằng chiết áp trên bàn phím | |
| 3 | Chọn tần số bằng chân AI | |||
| 5 | b0-04 | 50 | Hz | Tần số lớn nhất |
| 6 | b0-05 | 50 | Hz | Giới hạn trên của tần số |
| 7 | b0-06 | 0 | Hz | Giới hạn dưới của tần số |
| 8 | b0-10 | ## | s | Thời gian tăng tốc |
| 9 | b0-11 | ## | s | Thời gian giảm tốc |
| 10 | b0-12 | 0 | Quay thuận | |
| 1 | Quay nghịch | |||
| 2 | Cấm quay nghịch | |||
| 11 | b2-13 | 3 | Chọn chân S1 chạy thuận | |
| 12 | b2-14 | 4 | Chọn chân S2 chạy nghịch |
1.5.4 Cài đặt biến tần vc200 chạy đa cấp tốc độ
Thông số cài đặt động cơ
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b4-17 | ## | Kw | Công suất động cơ |
| 2 | b4-00 | ## | V | Điện áp động cơ |
| 3 | b4-01 | ## | A | Dòng điện động cơ |
| 4 | b4-03 | ## | Hz | Tần số động cơ |
| 5 | b4-02 | ## | RPM | Tốc độ động cơ |
| 6 | b4-16 | 1 | Dò động cơ kiểu tĩnh (Động cơ không quay trong quá trình dò) | |
| 2 | Dò động cơ kiểu động (Động cơ quay trong quá trình dò) |
Thông số cài đặt điều khiển
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b8-03 | 1 | Reset biến tần về giá trị mặc định | |
| 2 | b0-02 | 0 | Chọn lệnh chạy trên bàn phím | |
| 1 | Chọn lệnh chạy ngoài | |||
| 3 | b0-03 | 0 | Chọn tần số bằng chiết áp trên bàn phím | |
| 3 | Chọn tần số bằng chân AI | |||
| 4 | b0-04 | 50 | Hz | Tần số lớn nhất |
| 5 | b0-05 | 50 | Hz | Giới hạn trên của tần số |
| 6 | b0-06 | 0 | Hz | Giới hạn dưới của tần số |
| 7 | b0-10 | ## | s | Thời gian tăng tốc |
| 8 | b0-11 | ## | s | Thời gian giảm tốc |
| 9 | b0-12 | 0 | Quay thuận | |
| 1 | Quay nghịch | |||
| 2 | Cấm quay nghịch | |||
| 10 | b2-13 | 3 | Chọn chân X1 chạy thuận | |
| 11 | b2-14 | 4 | Chọn chân X2 chạy nghịch | |
| 12 | b2-15 | 13 | Chân X3 chạy đa cấp tốc độ 1 | |
| 13 | b2-16 | 14 | Chân X4 chạy đa cấp tốc độ 2 | |
| 14 | b2-17 | 15 | Chân X5 chạy đa cấp tốc độ 3 | |
| 15 | b1-17 | ## | Hz | Tần số chạy đa cấp 1 |
| 16 | b1-18 | ## | Hz | Tần số chạy đa cấp 2 |
| … | … | … | … | … |
| 17 | b1-23 | ## | Hz | Tần số chạy đa cấp 7 |
1.5.5. Cài đặt biến tần vc200 chạy PID
Thông số cài đặt động cơ
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b4-17 | ## | Kw | Công suất động cơ |
| 2 | b4-00 | ## | V | Điện áp động cơ |
| 3 | b4-01 | ## | A | Dòng điện động cơ |
| 4 | b4-03 | ## | Hz | Tần số động cơ |
| 5 | b4-02 | ## | RPM | Tốc độ động cơ |
| 6 | b4-16 | 1 | Dò động cơ kiểu tĩnh (Động cơ không quay trong quá trình dò) | |
| 2 | Dò động cơ kiểu động (Động cơ quay trong quá trình dò) |
Thông số cài đặt điều khiển
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b8-03 | 1 | Reset biến tần về giá trị mặc định | |
| 2 | b0-02 | 0 | Chọn lệnh chạy trên bàn phím | |
| 1 | Chọn lệnh chạy ngoài | |||
| 3 | b0-04 | 50 | Hz | Tần số lớn nhất |
| 4 | b0-05 | 50 | Hz | Giới hạn trên của tần số |
| 5 | b0-06 | 0 | Hz | Giới hạn dưới của tần số |
| 6 | b0-26 | 1 | Chọn chế độ chạy PID cho biến tần | |
| 7 | b3-01 | 0.0%~100.0% | Giá trị PID do người dùng cài đặt | |
| 8 | b2-00 | 0.0V~b2-01 | Giá trị tín hiệu đầu vào (Scale từ cảm biến) | |
| 9 | b2-01 | b2-01~10V | Giá trị tín hiệu đầu vào (Scale từ cảm biến) | |
| 10 | b3-10 | 0.0%~150.0% | Khi đạt giá trị tần số thì biến tần sẽ chạy | |
| 11 | b3-11 | 0.0~999.9 | Khi đạt giá trị tần số thì biến tần sẽ dừng | |
| 12 | b3-04 | 0.1~50 | s | Thời gian tích phân Ti |
| 13 | b3-05 | 0.1~10 | s | Độ lợi tỷ lệ Td |
2. Biến tần VC550

2.1. Thông số kỹ thuật biến tần VC550
Đây là dòng biến tần đa năng, hiệu năng cao dành cho các hệ thống tải nặng. VC550 được trang bị cấu hình mạnh mẽ để đáp ứng nhiều yêu cầu điều khiển khác nhau trong công nghiệp.
Thông số kỹ thuật:
- Chế độ điều khiển động cơ: Điều khiển V/F, Điều khiển vector vòng hở, vòng kín.
- Dải điều chỉnh tần số: Từ 0 ~ 300Hz khi chạy chế độ Vector, từ 0 – 3200Hz khi chạy chế độ V/F.
- Cổng tín hiệu đầu vào: 5 cổng đầu vào số(1 cổng đầu vào xung tốc độ cao), 2 cổng đầu vào analog (AI).
- Cổng tín hiệu đầu ra: 1 cổng đầu ra số, 1 đầu ra Relay, 1 đầu ra analog, 1 đầu ra xung tốc độ cao lên tới 100kHz.
- Hỗ trợ Card PG chạy cho vòng kín.
- Hỗ trợ chuẩn truyền thông Modbus RS485.
- Bàn phím cố định hoặc bàn phím kéo rời tùy chọn.
- Sai số điều chỉnh tốc độ là ± 0,5% (SVC).
- Đầy đủ các chức năng như: Đa cấp tốc độ, công tắc ngoài, chiết áp ngoài, chạy truyền thông RS485, chức năng bảo vệ động cơ và biến tần,…
- Khả năng chịu quá tải: 60s cho 150% dòng định mức, 3s cho 180% dòng định mức.
2.2. Ưu điểm biến tần VC550
- Điều khiển linh hoạt: VC550 hỗ trợ ba chế độ điều khiển V/F, Vector vòng hở (SVC) và Vector vòng kín (FVC), đáp ứng từ các ứng dụng điều khiển tốc độ cơ bản đến những hệ thống yêu cầu độ chính xác và mô-men cao.
- Hiệu suất ổn định cho tải nặng: Nhờ công nghệ điều khiển vector và khả năng chịu quá tải lên đến 150% trong 60 giây, 180% trong 3 giây, VC550 vận hành ổn định ngay cả khi tải thay đổi đột ngột hoặc khởi động tải lớn.
- Kết nối dễ dàng: Biến tần tích hợp Modbus RS485, hỗ trợ kết nối với PLC, HMI và SCADA, thuận tiện cho việc điều khiển, giám sát và tích hợp vào hệ thống tự động hóa.
- Nhiều cổng I/O mở rộng: VC550 được trang bị nhiều ngõ vào/ngõ ra số, analog và ngõ ra xung tốc độ cao, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu điều khiển trong nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Bảo vệ toàn diện: Thiết bị tích hợp các chức năng bảo vệ như quá dòng, quá áp, thấp áp, quá tải và quá nhiệt, giúp đảm bảo an toàn cho động cơ và nâng cao độ tin cậy của hệ thống.
2.3. Ứng dụng biến tần VC550
Nhờ khả năng điều khiển mạnh mẽ và dải công suất rộng, VC550 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, đặc biệt là các hệ thống yêu cầu mô-men lớn và vận hành liên tục.
Một số ứng dụng tiêu biểu gồm:
- Máy nén khí.
- Máy ép nhựa.
- Cẩu trục và cầu trục.
- Máy ép thủy lực.
- Máy đóng gói tự động.
- Máy mài.
- Máy tráng.
- Máy dệt kim tròn.
- Máy dệt kim bằng.
- Máy đan dây.
- Máy điêu khắc CNC.
- Máy dệt bao PP.
- Máy in bao bì.
- Hệ thống trục xả cuộn và thu cuộn.
Khả năng đáp ứng nhiều loại tải giúp VC550 trở thành giải pháp phù hợp cho các nhà máy sản xuất, dây chuyền tự động hóa và các ứng dụng công nghiệp yêu cầu hiệu suất cao
2.4. Bảng giá biến tần VC550 mới nhất
| Công suất tải nặng (KW) | Giá tham khảo |
| 0.75 | Liên hệ |
| 1.5 | Liên hệ |
| 2.2 | Liên hệ |
| 4.0 | Liên hệ |
| 5.5 | Liên hệ |
| 7.5 | Liên hệ |
| 11 | Liên hệ |
| 15 | Liên hệ |
| 18 | Liên hệ |
| 22 | Liên hệ |
| 30 | Liên hệ |
| 37 | Liên hệ |
| 45 | Liên hệ |
| 55 | Liên hệ |
| 75 | Liên hệ |
| 90 | Liên hệ |
| 110 | Liên hệ |
| 132 | Liên hệ |
| 160 | Liên hệ |
| 185 | Liên hệ |
| 200 | Liên hệ |
| 220 | Liên hệ |
| 250 | Liên hệ |
| 280 | Liên hệ |
| 315 | Liên hệ |
| 355 | Liên hệ |
| 400 | Liên hệ |
| 450 | Liên hệ |
| 500 | Liên hệ |
| 550 | Liên hệ |
2.5. Hướng dẫn cài đặt biến tần VC550 chi tiết
2.5.1. Ứng dụng chạy Torque VC550
| Nhóm chức năng | Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị | Sửa đổi |
| Hệ thống | BP-01 | Reset | 1: Restore mặc định; 2: Clear lỗi | 1 | ★ |
| Cơ bản | B0-01 | Chế độ điều khiển | 0: Chế độ SVC Control | 0 | |
| B0-02 | Lệnh chạy | 1: Điều khiển bằng công tắc ngoài | 1 | ☆ | |
| B0-03 | Nguồn tần số chính | 2: Qua chiết áp ngoài AI1 | 2 | ★ | |
| B0-10 | Tần số MAX | Tần số cao nhất có thể cài | Tùy chỉnh | ☆ | |
| B0-12 | Tần số ngưỡng trên | Tần số giới hạn ngưỡng trên | Tùy chỉnh | ☆ | |
| B0-14 | Tần số ngưỡng dưới | Tần số giới hạn ngưỡng dưới | 0 | ||
| B4-00 | Chân S1 | 1: Chạy thuận | 1 | ||
| B4-01 | Chân S2 | 2: Chạy nghịch | 2 | ||
| B4-02 | Chân S3 | 29: Cấm chạy Torque | 29 | ||
| Điều khiển Momen | C0-00 | Chế độ ĐK Speed/Torque | 0: Điều khiển SVC Speed | 0 | |
| B02-09 | Nguồn giới hạn Torque | 0: Cài đặt ở B2-10; 2: Qua AI2 | 2 | ||
| B02-10 | % Lực Torque Max | 0 ~ 200% | Tùy chỉnh | ||
| Thông số động cơ | B1-01 | Công suất định mức | 0.1KW ~ 1000.0KW | Tùy model | ★ |
| B1-02 | Điện áp định mức | 1V ~ 2000V | Tùy model | ★ | |
| B1-03 | Dòng điện định mức | 0.1A ~ 6553.5A | Tùy model | ★ | |
| B1-04 | Tần số định mức | 0.01Hz ~ Tần số lớn nhất | Tùy model | ★ | |
| B1-05 | Tốc độ định mức | 1Rpm ~ 65535Rpm | Tùy model | ★ | |
| B1-37 | Dò tham số motor | 1: Tĩnh; 2: Động | 1 | ★ |
“★”: Tham số không thể thay đổi khi Biến tần đang chạy.
“☆”: Tham số có thể thay đổi khi biến tần đang chạy.
2.5.2. Cài tham số hiển thị màn hình 2 hàng
| Tham số | Chức năng | Mô tả giá trị cài đặt | Giá trị
cài đặt |
Sửa đổi |
| Nhóm : Tham số hệ thống | ||||
| bP-01 | Reset | 1: Restore về tham số cài mặc định.
2:Clear cả giá trị lỗi. |
1 | ★ |
| Nhóm: Thông cài đặt màn hình | ||||
| b7-03 | Màn hình hàng 1
hiển thị khi hoạt động |
0 000-FFFF
Bit 00: Tần số hoạt động 1 (Hz) Bit 01: Tần số cài đặt (Hz) Bit 02: Điện áp Bus (V) Bit 03: Điện áp đầu ra (V) Bit 04: Dòng điện đầu ra (A) Bit 05: Công suất đầu ra (kW) Bit 06: Mô-men xoắn đầu ra (%) Bit 07: Trạng thái đầu vào S Bit 08: Trạng thái đầu ra DO Bit 09: Tổng điện áp (V) Bit 10: Điện áp AI2 (V) Bit 11: Điện áp AI3 (V) Bit 12: Giá trị đếm Bit 13: Giá trị chiều dài Bit 14: Hiển thị tốc độ tải Bit 15: Cài đặt PID |
1f | ★ |
| b7-05 | Màn hình hàng 1
hiển thị khi dừng hoạt động |
0 000-FFFF
Bit 00: Tần số đặt (Hz) Bit 01: Điện áp bus (V) Bit 02: Trạng thái đầu vào S Bit 03: Trạng thái đầu ra DO Bit 04: Điện áp Al 1 (V) Bit 05: Điện áp Al 2 (V) Bit 06: Điện áp AI 3 (V) Bit 07: Giá trị đếm Bit 08: Giá trị chiều dài Bit 09: Giai đoạn PLC Bit 10: Tốc độ tải Bit 11: Giá trị bán РН3 BH 1.2€ PULSE Input PUL NB Dequeney (Hz) |
★ | |
| b7-15 | Màn hình hàng 2
hiển thị khi hoạt động |
0 000-FFFF
Bit 00: Tần số hoạt động 1 (Hz) Bit 01: Tần số cài đặt (Hz) Bit 02: Điện áp Bus (V) Bit 03: Điện áp đầu ra (V) Bit 04: Dòng điện đầu ra (A) Bit 05: Công suất đầu ra (kW) Bit 06: Mô-men xoắn đầu ra (%) Bit 07: Trạng thái đầu vào S Bit 08: Trạng thái đầu ra DO Bit 09: Tổng điện áp (V) Bit 10: Điện áp AI2 (V) Bit 11: Điện áp AI3 (V) Bit 12: Giá trị đếm Bit 13: Giá trị chiều dài Bit 14: Hiển thị tốc độ tải Bit 15: Cài đặt PID |
2 | ★ |
| b7-16 | Màn hình hàng 2
hiển thị khi dừng hoạt động |
0 000-FFFF
Bit 00: Tần số hoạt động 1 (Hz) Bit 01: Tần số cài đặt (Hz) Bit 02: Điện áp Bus (V) Bit 03: Điện áp đầu ra (V) Bit 04: Dòng điện đầu ra (A) Bit 05: Công suất đầu ra (kW) Bit 06: Mô-men xoắn đầu ra (%) Bit 07: Trạng thái đầu vào S Bit 08: Trạng thái đầu ra DO Bit 09: Tổng điện áp (V) Bit 10: Điện áp AI2 (V) Bit 11: Điện áp AI3 (V) Bit 12: Giá trị đếm Bit 13: Giá trị chiều dài Bit 14: Hiển thị tốc độ tải Bit 15: Cài đặt PID |
4 | ★ |
“★”: Tham số không thể thay đổi khi Biến tần đang chạy.
“☆”: Tham số có thể thay đổi khi biến tần đang chạy.
2.5.3. Cài đặt biến tần VC550 chạy chế độ 3 dây
Thông số cài đặt động cơ
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b1-01 | ## | Kw | Công suất định mức motor |
| 2 | b1-02 | ## | V | Điện áp định mức motor |
| 3 | b1-03 | ## | A | Dòng điện định mức motor |
| 4 | b1-04 | ## | Hz | Tần số định mức motor |
| 5 | b1-05 | ## | RPM | Tốc độ định mức motor |
| 6 | b1-37 | 1 / 2 | Dò tham số motor (1: Tĩnh; 2: Động) |
Thông số cài đặt điều khiển
| STT | Tham số | Giá trị | Diễn giải |
| 1 | bP-01 | 1 | Reset biến tần về giá trị mặc định |
| 2 | b0-02 | 0 / 1 | Chọn lệnh chạy (0: Bàn phím; 1: Ngoài) |
| 3 | b0-03 | 1 / 2 | Chọn tần số (1: Up-Down; 2: AI1/AI2) |
| 4 | b0-08 | 50 | Tần số chính (Hz) |
| 5 | b0-10 | 50 | Tần số lớn nhất (Hz) |
| 6 | b0-12 | 50 | Giới hạn trên của tần số (Hz) |
| 7 | b0-14 | 0 | Giới hạn dưới của tần số (Hz) |
| 8 | b0-17 | ## | Thời gian tăng tốc (s) |
| 9 | b0-18 | ## | Thời gian giảm tốc (s) |
2.5.4.Cài đặt biến tần VC550 chạy công tắc, chiết áp ngoài
Thông số cài đặt động cơ
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | b1-01 | ## | Kw | Công suất định mức motor |
| 2 | b1-02 | ## | V | Điện áp định mức motor |
| 3 | b1-03 | ## | A | Dòng điện định mức motor |
| 4 | b1-04 | ## | Hz | Tần số định mức motor |
| 5 | b1-05 | ## | RPM | Tốc độ định mức motor |
| 6 | b1-37 | 1 / 2 | Dò tham số motor (1: Tĩnh; 2: Động) |
Thông số cài đặt điều khiển
| STT | Tham số | Giá trị | Đơn vị | Diễn giải |
| 1 | bP-01 | 1 | Reset biến tần về giá trị mặc định | |
| 2 | b0-02 | 1 | Chọn lệnh chạy trên bàn phímChọn lệnh chạy ngoài | |
| 3 | b0-03 | 12 | Chọn tần số bằng bàn phím (Up-Down)Chọn tần số bằng chân AI1 (AI2) | |
| 4 | b0-08 | 50 | Hz | Tần số chính |
| 5 | b0-10 | 50 | Hz | Tần số lớn nhất |
| 6 | b0-12 | 50 | Hz | Giới hạn trên của tần số |
| 7 | b0-14 | 0 | Hz | Giới hạn dưới của tần số |
| 8 | b0-15 | Tần số sóng mang | ||
| 9 | b0-17 | ## | s | Thời gian tăng tốc |
| 10 | b0-18 | ## | s | Thời gian giảm tốc |
| 11 | b4-00 | 1 | Chọn chân S1 chạy thuận | |
| 12 | b4-01 | 2 | Chọn chân S2 chạy nghịch | |
| 13 | b5-02 | 12 | Relay báo biến tần đang hoạt độngRelay báo biến tần khi lỗi | |
| 14 | b9-12 | 11 | Bảo vệ mất pha đầu vào |
2.5.5.Cài đặt biến tần VC550 chạy đa cấp tốc độ
Thông số cài đặt động cơ:
| Mã hàm | Tên chức năng | Đặt giá trị | Mô tả |
| b1-01 | Công suất định mức motor | 0.1kW ~ 1000.0kW | Tùy vào từng động cơ sẽ cài đặt khác |
| b1-02 | Điện áp định mức motor | 1V ~ 2000V | |
| b1-03 | Dòng điện định mức motor | 0.01A ~ 655.35A (Biến tần <= 55KW)0.1A ~ 6553.5A (Biến tần >= 75KW) | |
| b1-04 | Tần số định mức motor | 0.01Hz ~ Tần số lớn nhất | |
| b1-05 | Tốc độ định mức motor | 1rpm ~ 65535rpm | |
| b1-37 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng1: Dò tĩnh2: Dò động | Biến tần dò các tham số động cơ |
Thông số cài đặt điều khiển
| Mã hàm | Tên chức năng | Đặt giá trị | Mô tả |
| bP-01 | Reset | 2 | Khôi phục về mặc định của nhà sản xuất (bao gồm cả thông số động cơ) |
| b0-02 | Chọn lệnh điều khiển | 1 | Điều khiển bằng công tắc ngoài |
| b0-03 | Chọn nguồn hoạt động | 6 | Chọn chế độ đa cấp tốc độ cho biến tần |
| b4-00 | Lựa chọn chức năng ngõ vào S1 | 1 | Chân S1 chạy thuận FWD hoặc chạy theo mệnh lệnh |
| b4-01 | Lựa chọn chức năng ngõ vào S2 | 2 | Chân S2 chạy nghịch |
| b4-02 | Lựa chọn chức năng ngõ vào S3 | 13 | Chân S3 chạy đa cấp tốc độ 1 |
| b4-03 | Lựa chọn chức năng ngõ vào S4 | 14 | Chân S4 chạy đa cấp tốc độ 2 |
| b4-04 | Lựa chọn chức năng ngõ vào S5 | 15 | Chân S5 chạy đa cấp tốc độ 3 |
| bC-00 | Giá trị cấp 0 | -100.0Hz ~ 100.0Hz | Tần số chạy của cấp tốc độ 0 (Cấp nền) |
| bC-01 | Giá trị cấp 1 | -100.0Hz ~ 100.0Hz | Tần số chạy của cấp tốc độ 1 |
| bC-02 | Giá trị cấp 2 | -100.0Hz ~ 100.0Hz | Tần số chạy của cấp tốc độ 2 |
| bC-03 | Giá trị cấp 3 | -100.0Hz ~ 100.0Hz | Tần số chạy của cấp tốc độ 3 |
| …… | ………………. | ………………………… | ……………………………………….. |
| bC-15 | Giá trị cấp 15 | -100.0Hz ~ 100.0Hz | Tần số chạy của cấp tốc độ 15 |
2.5.6. Cài đặt biến tần vc550 chạy phanh
Thông số cài đặt động cơ:
| Mã hàm | Tên chức năng | Đặt giá trị | Mô tả |
| b1-01 | Công suất định mức motor | 0.1kW ~ 1000.0kW | Tùy vào từng động cơ sẽ cài đặt khác |
| b1-02 | Điện áp định mức motor | 1V ~ 2000V | |
| b1-03 | Dòng điện định mức motor | 0.01A ~ 655.35A (Biến tần <= 55KW)0.1A ~ 6553.5A (Biến tần >= 75KW) | |
| b1-04 | Tần số định mức motor | 0.01Hz ~ Tần số lớn nhất | |
| b1-05 | Tốc độ định mức motor | 1rpm ~ 65535rpm | |
| b1-37 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng1: Dò tĩnh2: Dò động | Biến tần dò các tham số động cơ |
Thông số cài đặt điều khiển
| Mã hàm | Tên chức năng | Đặt giá trị | Mô tả |
| bP-01 | Reset | 2 | Khôi phục về mặc định của nhà sản xuất (bao gồm cả thông số động cơ) |
| b0-02 | Chọn lệnh điều khiển | 1 | Điều khiển bằng công tắc ngoài |
| b5-02 | Mở chức năng Rơ-le (TA-TB-TC) | 1 | Chân rơ-le của biến mở khi biến tần chạy |
| b8-19 | Tần số mở phanh | 0.0Hz ~ Tần số lớn nhất | Cài đặt tần số để mở chân rơ-le (TA-TB-TC) |
| b8-20 | Độ trễ | 0.00% ~ 100.0% |
2.5.7. Cài đặt cơ bản biến tần VC550 chạy PID
Thông số cài đặt động cơ:
| Tham số | Chức năng | Mô tả | Giá trị cài |
| b1-01 | Công suất định mức motor | 0.1KW ~ 1000.0KW | Tùy vào model |
| b1-02 | Điện áp định mức motor | 1V ~ 2000V | Tùy vào model |
| b1-03 | Dòng điện định mức motor | 0.1A ~ 6553.5A | Tùy vào model |
| b1-04 | Tần số định mức motor | 0.01Hz ~ Tần số lớn nhất | Tùy vào model |
| b1-05 | Tốc độ định mức motor | 1Rpm ~ 65535Rpm | Tùy vào model |
| b1-37 | Dò tham số motor | 0: Không chức năng, 1: Dò động cơ kiểu tĩnh, 2: Dò động cơ kiểu động | 0 |
Thông số cài đặt điều khiển
| Tham số | Chức năng | Mô tả | Mặc định | Giá trị cài đặt |
| bP.01 | Reset thông số mặc định | 1: Khôi phục mặc định trừ thông số động cơ; 2: Khôi phục mặc định bao gồm thông số động cơ | 0 | 1 |
| b0.03 | Chuyển kênh nhận tần số | 0: Chiết áp/nút UP/DOWN (không lưu); 1: Chiết áp/nút UP/DOWN (có lưu); 2: AI1; 3: AI2; 5: Xung (S5); 6: Đa cấp tốc độ; 7: PLC; 8: PID; 9: Truyền thông | 0 | 8 |
| b4.18 | Ngưỡng dưới tín hiệu AI2 | 0V – Max | 0 | 2 |
| b8.49 | Tần số thức | Tần số khởi động lại biến tần (b8.51 ~ b0.10) | 0 | 35Hz |
| b8.51 | Tần số ngủ | Tần số đưa biến tần vào trạng thái ngủ (0Hz ~ b8.49) | 0 | 35Hz |
| bA.01 | Cài đặt set point | 0% ~ 100% (tín hiệu trả về) | 50% | Tuỳ chỉnh |
| bA.02 | Nguồn nhận tín hiệu trả về | 0:AI1; 1:AI2; 2:AI3; 3:AI1-AI2; 4:Xung (S5); 5:Truyền thông; 6:AI1+AI2; 7:Max(AI1, AI2); 8:Min(AI1, AI2) | 0 | 0 |
| bA.28 | Hoạt động ngắt (0Hz) | 0: Không hoạt động lại; 1: Hoạt động lại khi tín hiệu trả về đạt ngưỡng | 0 | 1 |
Kết luận
Biến tần VC mang đến hai lựa chọn đáp ứng nhiều nhu cầu điều khiển động cơ trong công nghiệp. VC200 phù hợp với các ứng dụng tải nhẹ, trong khi VC550 nổi bật với khả năng điều khiển vector, dải công suất lên đến 550 kW và hiệu suất cao cho các hệ thống tải nặng. Việc lựa chọn đúng dòng biến tần không chỉ giúp hệ thống vận hành ổn định mà còn tối ưu chi phí đầu tư và tiết kiệm năng lượng lâu dài.
Nếu cần tư vấn lựa chọn model hoặc báo giá mới nhất, hãy liên hệ Kỹ Thuật Vô Cực để được hỗ trợ giải pháp phù hợp nhất.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ