Mô tả
Biến tần MD290 là dòng biến tần đa năng thuộc phân khúc công nghiệp của Inovance, được thiết kế để điều khiển tốc độ động cơ với độ ổn định cao và hiệu suất tối ưu. Dòng biến tần MD290 chính hãng phù hợp với nhiều ứng dụng từ cơ bản đến nâng cao như băng tải, máy nén khí, quạt công nghiệp và hệ thống bơm.
1. Tổng quan biến tần MD290
Biến tần Inovance MD290 là dòng biến tần công nghiệp đa năng được phát triển để đáp ứng đồng thời yêu cầu vận hành ổn định, điều khiển linh hoạt và tối ưu hiệu suất cho động cơ AC. Điểm đáng chú ý của MD290 không chỉ nằm ở dải công suất rộng và khả năng dùng cho nhiều mức điện áp, mà còn ở việc tích hợp sẵn các chức năng như điều khiển V/F, PID, PLC đơn giản, 16 cấp tốc độ, hãm DC và hỗ trợ nhiều chuẩn truyền thông công nghiệp. Nhờ đó, biến tần MD290 chính hãng phù hợp với nhiều hệ thống như băng tải, quạt, bơm, máy nén khí và dây chuyền tự động hóa, đặc biệt với doanh nghiệp cần một giải pháp vừa bền bỉ vừa dễ mở rộng.

2. Tổng hợp model của biến tần MD290
Biến tần MD290 vào 3 pha 380v- ra 3 pha 380v
| Model MD290 3 pha 380V | Công suất tải nặng | Công suất tải nhẹ | Dòng ra định mức tải nặng | Dòng ra định mức tải nhẹ |
| MD290T0.4G/0.7PB-INT | 0.4 kW | 0.7 kW | 1.5 A | 2.1 A |
| MD290T0.7G/1.1PB-INT | 0.75 kW | 1.1 kW | 2.1 A | 3.1 A |
| MD290T1.1G/1.5PB-INT | 1.1 kW | 1.5 kW | 3.1 A | 3.8 A |
| MD290T1.5G/2.2PB-INT | 1.5 kW | 2.2 kW | 3.8 A | 5.1 A |
| MD290T2.2G/3.0PB-INT | 2.2 kW | 3.0 kW | 5.1 A | 7.2 A |
| MD290T3.0G/3.7PB-INT | 3.0 kW | 3.7 kW | 7.2 A | 9.0 A |
| MD290T3.7G/5.5PB-INT | 3.7 kW | 5.5 kW | 9.0 A | 13 A |
| MD290T5.5G/7.5PB-INT | 5.5 kW | 7.5 kW | 13 A | 17 A |
| MD290T7.5G/11PB-INT | 7.5 kW | 11 kW | 17 A | 25 A |
| MD290T11G/15PB-INT | 11 kW | 15 kW | 25 A | 32 A |
| MD290T15G/18.5PB-INT | 15 kW | 18.5 kW | 32 A | 37 A |
| MD290T18.5G/22PB-INT | 18.5 kW | 22 kW | 37 A | 45 A |
| MD290T22G/30P-INT | 22 kW | 30 kW | 45 A | 60 A |
| MD290T22G/30PB-INT | 22 kW | 30 kW | 45 A | 60 A |
| MD290T30G/37P-INT (không phanh) | 30 kW | 37 kW | 60 A | 75 A |
| MD290T30G/37PB-INT (có phanh) | 30 kW | 37 kW | 60 A | 75 A |
| MD290T37G/45P-INT (không phanh) | 37 kW | 45 kW | 75 A | 91 A |
| MD290T37G/45PB-INT (có phanh) | 37 kW | 45 kW | 75 A | 91 A |
| MD290T45G/55P-INT (không phanh) | 45 kW | 55 kW | 91 A | 112 A |
| MD290T45G/55PB-INT (có phanh) | 45 kW | 55 kW | 91 A | 112 A |
| MD290T55G/75P-INT (không phanh) | 55 kW | 75 kW | 112 A | 150 A |
| MD290T55G/75PB-INT (có phanh) | 55 kW | 75 kW | 112 A | 150 A |
| MD290T75G/90P-INT | 75 kW | 90 kW | 150 A | 176 A |
| MD290T90G/110P-INT | 90 kW | 110 kW | 176 A | 210 A |
| MD290T110G/132P-INT | 110 kW | 132 kW | 210 A | 253 A |
| MD290T132G/160P-INT | 132 kW | 160 kW | 253 A | 304 A |
| MD290T160G/200P-INT | 160 kW | 200 kW | 304 A | 377 A |
| Model | Thông số | Kích thước |
| MD290T220P-INT | Tải thường 220KW-300HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 426A | 360*1134*500 |
| MD290T220G-INT | Tải nặng 220KW-300HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 426A | 360*1134*500 |
| MD290T250P-INT | Tải thường 250KW-340HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 465A | 360*1134*500 |
| MD290T250G-INT | Tải nặng 250KW-340HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 465A | 390*1284*545 |
| MD290T280P-INT | Tải thường 280KW-380HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 520A | 360*1134*500 |
| MD290T280G-INT | Tải nặng 280KW-380HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 520A | 390*1284*545 |
| MD290T315P-INT | Tải thường 315KW-430HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 585A | 390*1284*545 |
| MD290T315G-INT | Tải nặng 315KW-430HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 585A | 400*1405*545 |
| MD290T355P-INT | Tải thường 355KW-480HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 650A | 390*1284*545 |
| MD290T355G-INT | Tải nặng 355KW-480HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 650A | 400*1405*545 |
| MD290T400P-INT | Tải thường 400KW-540HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 725A | 400*1405*545 |
| MD290T400G-INT | Tải nặng 400KW-540HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 725A | 400*1405*545 |
| MD290T450G-INT | Tải nặng 450KW-610HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 820A | |
| MD290T500P-INT | Tải thường 500KW-680HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 880A |
Biến tần Inovance MD290 3 vào 220v – ra 220v
| Model MD290 3 pha 220V | Công suất tải nặng | Công suất tải nhẹ | Dòng ra định mức tải nặng | Dòng ra định mức tải nhẹ |
| MD290-2T0.4G/0.7PB-INT | 0.4 kW | 0.7 kW | 2.1 A | 3.1 A |
| MD290-2T0.7G/1.1PB-INT | 0.7 kW | 1.1 kW | 3.8 A | 5.1 A |
| MD290-2T1.1G/1.5PB-INT | 1.1 kW | 1.5 kW | 5.1 A | 7.2 A |
| MD290-2T1.5G/2.2PB-INT | 1.5 kW | 2.2 kW | 7.2 A | 9 A |
| MD290-2T2.2G/3.7PB-INT | 2.2 kW | 3.0 kW | 9 A | 13 A |
| MD290-2T3.7G/5.5PB-INT | 3.7 kW | 5.5 kW | 13 A | 25 A |
| MD290-2T5.5G/7.5PB-INT | 5.5 kW | 7.5 kW | 25 A | 32 A |
| MD290-2T7.5G/11PB-INT | 7.5 kW | 11 kW | 32 A | 45 A |
| MD290-2T11G/15P-INT | 11 kW | 15 kW | 45 A | 60 A |
| MD290-2T15G/18.5P-INT | 15 kW | 18.5 kW | 60 A | 75 A |
| MD290-2T18.5G/22P-INT | 18.5 kW | 22 kW | 75 A | 91 A |
| MD290-2T22G/30P-INT | 22 kW | 30 kW | 91 A | 112 A |
| MD290-2T30G/37P-INT | 30 kW | 37 kW | 112 A | 150 A |
| MD290-2T37G/45P-INT | 37 kW | 45 kW | 150 A | 176 A |
| MD290-2T45G/55P-INT | 45 kW | 55 kW | 176 A | 210 A |
| MD290-2T55G/75P-INT | 55 kW | 75 kW | 210 A | 253 A |
3. Thông số kỹ thuật chi tiết biến tần Inovance MD290
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Điện áp | 1 pha 200 ~ 240 VAC, phạm vi biến động cho phép: -15% ~ +10% (170 ~ 264 VAC)
3 pha 200 ~ 240 VAC, phạm vi biến động cho phép: -15% ~ +10% (170 ~ 264 VAC) 3 pha 380 ~ 480 VAC, phạm vi biến động cho phép: -15% ~ +10% (323 ~ 528 VAC) |
| Dải công suất | 1 pha 200V: 0.4 ~ 2.2 kW (Dòng G)
3 pha 200V: 0.4 ~ 200 kW (Dòng G); 0.75 ~ 250 kW (Dòng P) 3 pha 380V: 0.4 ~ 630 kW (Dòng G); 0.7 ~ 800 kW (Dòng P) |
| Lệnh tần số | Cài đặt kỹ thuật số: 0.01 Hz;
Cài đặt analog: Tần số tối đa × 0.025% |
| Phương thức điều khiển | Điều khiển V/F |
| Tăng mô-men xoắn | Tăng mô-men xoắn tự động;
Tăng mô-men xoắn thủ công 0.1% ~ 30.0% |
| Đường cong V/F | Đường thẳng, đa điểm, bình phương V/F, tách rời V/F hoàn toàn, tách rời V/F không hoàn toàn |
| Đường cong tăng giảm tốc | Chế độ tăng giảm tốc theo đường thẳng hoặc đường cong S; Bốn loại thời gian tăng giảm tốc, phạm vi thời gian: 0.0 ~ 6500.0 s |
| Hãm DC | Tần số bắt đầu hãm DC: 0.00 Hz ~ Tần số tối đa;
Thời gian hãm: 0.0s ~ 36.0s; Giá trị dòng điện tác động hãm: 0.0% ~ 100.0% |
| Điều khiển nhấp (Jog) | Dải tần số Jog: 0.00 Hz ~ 50.00 Hz;
Thời gian tăng giảm tốc Jog: 0.0s ~ 6500.0 s |
| PLC đơn giản, đa cấp tốc độ | Thực hiện vận hành tối đa 16 cấp tốc độ thông qua PLC tích hợp hoặc chân cắm điều khiển |
| PID tích hợp | Có thể dễ dàng thực hiện hệ thống điều khiển vòng kín cho kiểm soát quy trình |
| Tự động điều chỉnh điện áp (AVR) | Tự động giữ điện áp đầu ra ổn định khi điện áp lưới thay đổi |
| Điều khiển mất kiểm soát quá áp quá dòng | Tự động giới hạn dòng điện và điện áp trong quá trình vận hành để ngăn ngừa các lỗi quá áp và quá dòng thường xuyên |
| Tính năng giới hạn dòng nhanh | Giảm thiểu tối đa lỗi quá dòng để bảo vệ biến tần vận hành bình thường |
| Giới hạn và điều khiển dòng điện | Tự động giới hạn dòng điện trong quá trình vận hành để ngăn ngừa lỗi quá dòng thường xuyên |
| Duy trì khi mất điện tức thời | Khi mất điện tức thời, năng lượng phản hồi từ tải sẽ bù đắp sự sụt giảm điện áp, duy trì biến tần tiếp tục chạy trong thời gian ngắn |
| Giới hạn dòng nhanh | Tránh việc biến tần thường xuyên xuất hiện lỗi quá dòng |
| Tôi ảo | 5 nhóm DO/IO ảo, có thể thực hiện điều khiển logic đơn giản |
| Điều khiển định thời | Chức năng điều khiển định thời: Phạm vi cài đặt thời gian 0.0 s ~ 6500.0 s |
| Chuyển đổi đa động cơ | 2 bộ tham số động cơ, có thể thực hiện điều khiển chuyển đổi giữa hai động cơ |
| Hỗ trợ bus đa luồng | Hỗ trợ 6 loại bus hiện trường: Modbus, Profibus-DP, CANlink, CANopen, Profinet, EtherCAT |
| Bảo vệ quá nhiệt động cơ | Tùy chọn card mở rộng IO 1, đầu vào analog AI3 có thể nhận tín hiệu cảm biến nhiệt độ động cơ (PT100, PT1000) |
4. Ưu điểm nổi bật của máy biến tần MD290
Biến tần MD290 được thiết kế để đáp ứng nhiều nhu cầu điều khiển động cơ trong công nghiệp, từ các hệ thống công suất nhỏ đến dây chuyền sản xuất yêu cầu vận hành ổn định, liên tục. Nhờ dải công suất rộng, nhiều chế độ điều khiển và các chức năng bảo vệ tích hợp, MD290 là lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp muốn tối ưu hiệu suất vận hành, giảm lỗi thiết bị và dễ dàng chuẩn hóa hệ thống truyền động.
- Dải công suất rộng, phù hợp nhiều ứng dụng: MD290 hỗ trợ nhiều cấp công suất khác nhau, từ 0.4 kW cho các tải nhỏ đến hàng trăm kW cho hệ thống công nghiệp lớn. Thiết bị có thể dùng cho quạt, bơm, băng tải, máy trộn, máy sản xuất và nhiều loại động cơ AC trong nhà máy.
- Hỗ trợ nhiều cấp điện áp linh hoạt: Biến tần MD290 có các phiên bản dùng cho nguồn 1 pha 200V, 3 pha 200V và 3 pha 380V. Giúp kỹ sư dễ lựa chọn model phù hợp với từng hệ thống điện, đồng thời thuận tiện khi đồng bộ thiết bị trong nhiều khu vực sản xuất.
- Tích hợp nhiều chế độ điều khiển V/F: MD290 hỗ trợ các kiểu điều khiển V/F như tuyến tính, đa điểm, bình phương và tách rời V/F. Nhờ đó, biến tần có thể đáp ứng tốt cả tải nhẹ, tải quạt bơm lẫn những ứng dụng cần điều chỉnh tốc độ linh hoạt.
- Nhiều chức năng tự động hóa tích hợp sẵn: Thiết bị có PLC đơn giản, PID tích hợp, tối đa 16 cấp tốc độ, Jog, hãm DC, định thời và chuyển đổi đa động cơ. Các tính năng này giúp giảm nhu cầu dùng thêm bộ điều khiển ngoài trong nhiều ứng dụng cơ bản.
- Vận hành bền bỉ, bảo vệ động cơ tốt hơn: MD290 chịu được dao động điện áp đầu vào từ -15% đến +10%, tích hợp AVR, giới hạn dòng, bảo vệ quá áp, quá dòng và hỗ trợ duy trì hoạt động khi mất điện tức thời. Điều này giúp hệ thống ổn định hơn, hạn chế dừng máy đột ngột.
5. Ứng dụng của biến tần MD290 trong công nghiệp
Biến tần MD290 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm:
- Dây chuyền dệt may, kéo sợi: Biến tần Inovance MD290 giúp điều khiển tốc độ động cơ AC chính xác với độ phân giải tần số cao (0.01 Hz), đảm bảo sợi ổn định, giảm đứt sợi. Khả năng tăng mô-men xoắn tự động hỗ trợ khởi động tải nặng và duy trì lực kéo đều trong suốt quá trình vận hành.
- Ngành sản xuất giấy: MD290 phù hợp cho hệ thống cuộn – xả nhờ điều khiển đa cấp tốc độ (tối đa 16 cấp) và đường cong tăng giảm tốc dạng S, giúp giảm sốc cơ khí, hạn chế rách giấy và tăng tuổi thọ thiết bị.
- Máy công cụ, máy gia công cơ khí: Với chức năng điều khiển V/F linh hoạt và giới hạn dòng nhanh, biến tần đảm bảo máy chạy ổn định, tránh quá dòng khi thay đổi tải đột ngột, phù hợp cho các máy tiện, phay, CNC cơ bản.
- Máy đóng gói, chiết rót, dán nhãn: Nhờ PLC tích hợp và điều khiển định thời, MD290 cho phép đồng bộ nhiều công đoạn, đảm bảo độ chính xác cao trong từng chu kỳ sản xuất, giảm lỗi sản phẩm.
- Ngành chế biến thực phẩm: Tính năng PID tích hợp giúp kiểm soát nhiệt độ, lưu lượng hoặc áp suất chính xác trong các dây chuyền chế biến, đồng thời đảm bảo vận hành liên tục và ổn định.
- Hệ thống quạt và máy bơm: MD290 tối ưu tiết hiệu quả sử dụng điện nhờ điều chỉnh tần số theo tải, kết hợp AVR giữ điện áp ổn định, giúp hệ thống HVAC, cấp nước hoạt động hiệu quả và giảm chi phí điện năng.
6. Hướng dẫn sử dụng chi tiết biến tần MD290
7. Bảng giá biến tần MD290 mới nhất 2026
Giá biến tần MD290 phụ thuộc vào công suất và model cụ thể. Dưới đây là bảng giá biến tần MD290 bạn có thể tham khảo:
| Công suất | Điện áp | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| 0,4 ~ 500kW | Đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V | Liên hệ |
| 3.7 – 5.5kW | Đầu vào 3 pha 220V, đầu ra 3 pha 380V | Liên hệ |
Liên hệ ngay để nhận báo giá biến tần MD290 chính hãng và tư vấn chi tiết
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Trang web: kythuatvc.com
Đường dây nóng: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: Lô B1 Đường Số 1, KTĐC Trường Lái Chiến Thắng, P. Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.