Mô tả
ESMH là dòng động cơ servo hiệu suất cao được phát triển chuyên biệt cho các hệ thống tự động hóa hiện đại và đặc biệt tối ưu cho máy ép phun điện hoàn toàn. Sản phẩm được thiết kế nhằm đáp ứng các yêu cầu vận hành chính xác trong các công đoạn nóng chảy, phun, đẩy sản phẩm và đóng/mở khuôn, mang lại khả năng điều khiển ổn định, tốc độ phản hồi nhanh và hiệu suất làm việc cao.
1. Cách đọc mã sản phẩm

① Sê-ri sản phẩm
- ESM: Động cơ servo sê-ri ESM
② Phân loại (Quán tính & Dung lượng)
- H1: Quán tính thấp, công suất nhỏ
- H2: Quán tính thấp, công suất trung bình
- H3: Quán tính trung bình, công suất trung bình
- H4: Quán tính trung bình, công suất nhỏ
③ Công suất định mức
(Gồm 1 chữ cái và 2 chữ số)
- A: x1
- B: x10
- C: x100
- D: x1000
- E: x10000
- Ví dụ: 44C = 4400W
④ Tốc độ định mức
(Gồm 1 chữ cái và 2 chữ số)
- A: x1
- B: x10
- C: x100
- D: x1000
- E: x10000
- Ví dụ: 15C = 1500 vòng/phút (rpm)
⑤ Cấp điện áp
- D: Cấp điện áp 380V
⑥ Loại bộ mã hóa (Encoder)
(Gồm 1 chữ cái và 1 chữ số)
- R1: Resolver 1 cặp cực
- A3: Bộ mã hóa tuyệt đối 23-bit (hiệu suất cao, không cần tu chỉnh/tuning-free)
⑦ Kiểu kết nối trục
- 1: Trục trơn
- 3: Trục đặc, có then và lỗ ren
- 6: Trục côn
⑧ Phanh, Bộ giảm tốc, Phớt dầu
- 0: Không có
- 1: Có phớt dầu
- 4: Có phớt dầu + Phanh (Thắng)
⑨ Nhu cầu tùy chỉnh của khách hàng
Z: Sê-ri Z
2. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Ký hiệu | Đơn vị | 18C15CD | 29C15CD | 44C15CD | 55C15CD |
| Mã kích thước vỏ | – | – | 130 | 180 | ||
| Tốc độ định mức | nN | v/ph (rpm) | 1500 | |||
| Tần số định mức | fN | Hz | 125 | |||
| Cấp điện áp | UN | V | 380 | |||
| Công suất định mức S1 | PN | kW | 1.8 | 2.9 | 4.4 | 5.5 |
| Công suất định mức S4 | PN | kW | 2.2 | 3.5 | 5.3 | 6.6 |
| Mô-men xoắn định mức | TN | N⋅m | 11.5 | 18.6 | 28.4 | 35 |
| Dòng điện định mức | IN | A | 6.6 | 11.9 | 16.5 | 20.85 |
| Hiệu suất | η | % | 85.7 | 87.6 | 88.9 | 89.6 |
| Mô-men cực đại ở tốc độ định mức | Tmax | N⋅m | 31 | 46 | 70 | 90 |
| Dòng điện cực đại ở tốc độ định mức | Imax | A | 22.5 | 32.5 | 42.5 | 58.5 |
| Gia tốc góc tại mô-men cực đại | apk | rad/s2 | 11071.4 | 8042.0 | 7709.3 | 8219.2 |
| Tốc độ tối đa | nmax | rpm | 3000 | |||
| Mô-men cực đại ở tốc độ tối đa | Tmax | N⋅m | 28 | 40 | 65 | 85 |
| Mô-men xoắn khi bị kẹt (tốc độ thấp) | TN=0 | N⋅m | 13.8 | 22.32 | 34.08 | 42 |
| Dòng điện khi bị kẹt (tốc độ thấp) | IN=0 | A | 7.9 | 14.3 | 19.8 | 25.1 |
| Số cực điện | 2p | 10 | ||||
| Điện cảm trục D | Ld | mH | 7.9 | 5.1 | 3.7 | 2.3 |
| Điện cảm trục Q | Lq | mH | 5.8 | 4.6 | 3.3 | 2.1 |
| Điện trở pha ở 20°C | Rphi | mΩ | 710 | 265 | 170 | 95 |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20°C | KT | N⋅m/A | 1.84 | 1.82 | 1.9 | 1.74 |
| Hệ số nhiệt độ của SĐĐ ngược | dKe/dT | %/°C | -0.09 | |||
| Mô-men quán tính của rô-to | Jm | mkg⋅m2 | 2.8 | 5.72 | 9.08 | 10.95 |
| Cấp cách điện | – | – | F | |||
| Phương thức làm mát | – | – | IC01 | |||
| Cấp bảo vệ | – | – | IP65 (Trừ phần trục thông ra ngoài) | |||
| Kiểu lắp đặt | – | – | B5 | |||
| Điện trở cách điện ở DC500V | Rins | MΩ | DC500V, từ 20MOmega trở lên | |||
| Điện áp chịu thử (1 phút) | – | V | 1500 | |||
| Trọng lượng tịnh | G.W | kg | 6.6 | 25 | 30 | 38 |
| Nhiệt độ môi trường sử dụng | – | °C | -20 ~ +40 °C (không đóng băng) | |||
| Độ ẩm môi trường sử dụng | – | – | 20% ~ 90% RH (không ngưng tụ) | |||
| Nhiệt độ lưu trữ | – | °C | {-20 ~ +60 °C (không đóng băng) | |||
| Độ ẩm lưu trữ | – | – | {20% ~ 90% RH (không ngưng tụ) | |||
| Độ cao vận hành định mức | – | – | < 1000m (Cần giảm tải công suất khi độ cao trên 1000m) | |||
3. Kích thước sản phẩm

| Model | LL (mm) | LC (mm) | LE (mm) | LA (mm) | LZ (mm) | KA1 (mm) | KA2 (mm) | KW (mm) | LG |
| ESMH3-18C15CD-A334Z | 216 | 130 | 4±0.3 | 145 | 4-Ø9 | 167.7 | 138.2 | 8 | 13.5 |
| KB1 | KB2 | LR | S | LB | TP | LK | KH | LJ | |
| 107.5 | 196 | 55±1 | 22 | 110 | M6×20 | 36 | 18−0.20 | 0.5±0.75 | |
| W | T | Weight (kg) | |||||||
| 8 | 7 | 6.6 | |||||||

| Model | LL (mm) | KB1 (mm) | KB2 (mm) | LR (mm) | S (mm) | TP (mm) | LK (mm) |
| ESMH3-29C15CD-A334Z | 266.5 | 133.5 | 244 | 79 | 35 | M12*25 | 65 |
| LI (mm) | KH (mm) | W (mm) | KW (mm) | T (mm) | Weight (kg) | ||
| 0.3 | 30 mm ±0.2 mm | 10 | 10 | 8 | 25 | ||
| ESMH3-44C15CD-A334Z | LL (mm) | KB1 (mm) | KB2 (mm) | LR (mm) | S (mm) | TP (mm) | LK (mm) |
| 299.5 | 166.5 | 277 | 79 | 35 | M12*25 | 65 | |
| LI (mm) | KH (mm) | W (mm) | KW (mm) | T (mm) | Weight (kg) | ||
| 0.3 | 30 mm ±0.2 mm | 10 | 10 | 8 | 30 | ||
| ESMH3-55C15CD-A334Z | LL (mm) | KB1 (mm) | KB2 (mm) | LR (mm) | S (mm) | TP (mm) | LK (mm) |
| 343.5 | 210.5 | 321 | 113 | 42 | M16*33 | 96 | |
| LI (mm) | KH (mm) | W (mm) | KW (mm) | T (mm) | Weight (kg) | ||
| 3.3 | 37 mm ±0.2 mm | 12 | 12 | 8 | 38 |
4. Ứng dụng
Động cơ servo ESMH được ứng dụng rộng rãi trong:
- Máy ép phun điện hoàn toàn, máy ép nhựa
- Robot công nghiệp
- Máy CNC
- Máy đóng gói, hệ thống cấp liệu
- Băng tải chính xác
- Máy cắt, máy in
- Thiết bị điện tử và các dây chuyền sản xuất tự động yêu cầu điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men chính xác cao.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.