ESMQ ảnh sp

ESMQ

Dòng ESMQ là động cơ servo của Inovance, được thiết kế cho các ứng dụng tải nặng yêu cầu mô-men xoắn cao, phản hồi nhanh và vận hành ổn định. Sản phẩm có độ chính xác cao, khả năng tăng tốc mạnh mẽ, cùng hệ thống làm mát bằng quạt giúp vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp liên tục.

Mô tả

Dòng ESMQ là động cơ servo của Inovance, được thiết kế cho các ứng dụng tải nặng yêu cầu mô-men xoắn cao, phản hồi nhanh và vận hành ổn định. Sản phẩm có độ chính xác cao, khả năng tăng tốc mạnh mẽ, cùng hệ thống làm mát bằng quạt giúp vận hành bền bỉ trong môi trường công nghiệp liên tục.                                                                                                                                                                                                                                                                 

1. Cách đọc mã sản phẩm

ESMQ sp

① Dòng sản phẩm

  • ESM series Servo motor: Dòng động cơ servo ESM.

② Kích thước mặt bích

  • Flange size 230 x 230: Kích thước mặt bích mẫu Q2 là 230×230

③ Công suất định mức

(Gồm một chữ cái và hai chữ số)

  • A: x1
  • B: x10
  • C: x100
  • D: x1000
  • E: x10000

Ví dụ: 35D: 35000W

④ Tốc độ định mức S1

(Gồm một chữ cái và hai chữ số)

  • A: x1
  • B: x10
  • C: x100
  • D: x1000
  • E: x10000

Ví dụ: 20C: 2000RPM

⑤ Cấp điện áp

  • D: Cấp điện áp 380V.

⑥ Loại bộ mã hóa (Encoder)

(Gồm một chữ cái và một chữ số)

  • R1: Resolver 1 cặp cực.
  • A3: Bộ mã hóa tuyệt đối 23-bit (hiệu suất cao, không cần chỉnh thông số).

⑦ Phương thức kết nối trục

  • A: Trục có rãnh then 
  • B: Trục trơn.
  • C: Trục côn.

⑧ Phanh, hộp giảm tốc, phớt dầu

  • 0: Không có.
  • 1: Có phớt dầu.
  • 4: Có phớt dầu và phanh (thắng).

⑨ Phương thức làm mát

  • X: Làm mát tự nhiên (đối lưu không khí).
  • F: Làm mát bằng quạt 

2. Thông số kỹ thuật

 

ESMQ2-XXXXXXX-A3A1F Ký hiệu Đơn vị 35D20CD 40D20CD 46D20CD 53D20CD
Tốc độ định mức nN​ rpm 2000
Tần số định mức fN​ Hz 133.33
Cấp điện áp UN​ V 380
Công suất định mức S1 PN​ kW 34.7 40 45.3 52.9
Công suất định mức S4 PN​ kW 41.6 48 54.4 63.5
Mô-men xoắn định mức TN​ N⋅m 165.7 191 216.3 252.8
Dòng điện định mức IN​ A 56.2 63.5 73.3 91.6
Hiệu suất η % 94 94.5 94.7 95
Mô-men xoắn cực đại ở tốc độ định mức Tmax​ N⋅m 570 660 725 875
Dòng điện cực đại ở tốc độ định mức Imax​ A 227.5 254 280 367.7
Gia tốc tại mô-men xoắn cực đại apk​ rad/s2 21590.9 22000.0 21577.4 23521.5
Tốc độ tối đa nmax​ rpm 3000
Mô-men xoắn cực đại ở tốc độ tối đa Tmax​ N⋅m 340 390 450 550
Mô-men xoắn khi bị kẹt (tốc độ thấp) TN​=0 N⋅m 198.8 229.2 259.6 303.4
Dòng điện khi bị kẹt (tốc độ thấp) IN​=0 A 70.8 80 92.4 115.4
Số cực động cơ 2p 8
Độ tự cảm trục D Ld​ mH 1.3 1.2 1 0.8
Độ tự cảm trục Q Lq​ mH 2.9 2.6 2.2 1.7
Điện trở pha ở 20°C Rphi​ 61.3 52.7 42.4 32.3
Hằng số mô-men xoắn ở 20°C KT​ N⋅m/A 2.95 3.01 2.95 2.65
Hệ số nhiệt độ của suất điện động ngược dKe​/dT %/°C -0.09
Quán tính của rô-to Jm​ mkg⋅m2 26.4 30 33.6 37.2
Cấp cách điện CẤP-F (CLASS-F)
Phương thức làm mát IC 416
Cấp bảo vệ IP 54
Kiểu lắp đặt B5
Điện trở cách điện ở DC500V Rins​ DC500V, từ 50MOmega trở lên
Điện áp chịu thử, 1 phút AC 1800V 1 phút (Cấp 380V)
Trọng lượng tịnh G.W kg 109 120 131 142
Loại quạt Quạt ly tâm dẫn động bằng động cơ cảm ứng một pha
Công suất quạt W 58
Điện áp quạt VAC 220/230
Tần số quạt 50/60Hz
Ngưỡng của PTC tích hợp PTCt °C 130
Điện trở của KTY ở 10~30°C R-KTY Ω 60~360 Ω
Nhiệt độ môi trường sử dụng °C -20~+40 °C (không đóng băng)
Độ ẩm môi trường sử dụng 20%~90% RH (không ngưng tụ)
Nhiệt độ bảo quản °C -20~+60 °C (không đóng băng)
Độ ẩm bảo quản 20%~90% RH (không ngưng tụ)
Độ cao hoạt động định mức < 1000m, trên 1000m phải giảm công suất sử dụng
Độ cao m 1000 2000 3000 4000
Hệ số hiệu chỉnh 1 1 0.947 0.887 0.824
Nhiệt độ môi trường °C 40 45 50 55
Hệ số hiệu chỉnh 1 1 0.952 0.901 0.855

3. Kích thước sản phẩm

KT ESMQ

Model L (mm) M (mm) N (mm) Trọng lượng (kg) (Weighet)
ESMQ2-35D20CD-A3A1F 580 288 205 109
ESMQ2-40D20CD-A3A1F 622 330 225 120
ESMQ2-46D20CD-A3A1F 667 375 225 131
ESMQ2-53D20CD-A3A1F 709 390 370 142

4. Ứng dụng

Dòng ESMQ phù hợp cho nhiều hệ thống máy công nghiệp công suất lớn và yêu cầu điều khiển chính xác như:

  • Máy ép nhựa điện toàn phần
  • Máy dập, máy ép công nghiệp
  • Hệ thống cuộn/xả cuộn tải nặng
  • Máy cắt kim loại CNC công suất lớn
  • Robot công nghiệp tải trọng lớn
  • Dây chuyền đóng gói tốc độ cao
  • Thiết bị tự động hóa ngành thép, giấy, bao bì
  • Hệ thống truyền động trong ngành năng lượng và sản xuất công nghiệp nặng
  • Máy công cụ yêu cầu mô-men xoắn cao và phản hồi nhanh
  • Thiết bị nâng hạ, băng tải tải trọng lớn

 

—————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC 

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

      Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

      Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “ESMQ”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ