Mô tả
Biến tần cho thang máy ME320LN là chuyên dụng, tối ưu cho cả động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu và động cơ không đồng bộ, mang đến khả năng vận hành êm ái, an toàn và ổn định. Sản phẩm tích hợp nhiều tính năng chuyên biệt cho thang máy như điều khiển phanh, bảo vệ quá tốc độ, phát hiện sai lệch tốc độ và tự cứu hộ khi mất điện với nguồn pin 48V tiện lợi. Với khả năng xử lý đường cong S đa phân đoạn cùng thiết kế chống sét, tản nhiệt độc lập và cuộn cảm DC tích hợp, ME320LN giúp nâng cao hiệu suất hệ thống, giảm chi phí lắp đặt và đảm bảo độ bền vận hành lâu dài. Đây là giải pháp biến tần thang máy đáng tin cậy cho các hệ thống thang máy hiện đại yêu cầu độ an toàn và độ chính xác cao.
1. Cách đọc mã sản phẩm

① Dòng sản phẩm (Product series)
- ME320: Dòng biến tần AC (AC drive series)
② Loại biến tần AC (AC drive type)
- L: Dùng cho thang máy (For elevator use)
③ Cấu trúc biến tần AC (AC drive structure)
- N: Cấu trúc mới (New structure)
④ Cấp điện áp (Voltage class)
- 20: 220 V 1 pha/3 pha (Single/Three-phase 220 V)
- 40: 380 V 3 pha (Three-phase 380 V)
⑤ Công suất định mức (Power rating)
- 02: 2.2 kW
- 03: 3.7 kW
- …
- 30: 30 kW
- 45: 45 kW
- 55: 55 kW
- 75: 75 kW
- 90: 90 kW (Đối với các model 220 V)
- 110: 110 kW
⑥ Loại động cơ áp dụng (Applicable motor type)
- SA: Cho cả động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ
2. Thông số kỹ thuật
| Danh mục | Thông số chi tiết | |
| Thông số cơ bản | Tần số sóng mang | 2 kHz đến 16 kHz (tự động điều chỉnh theo đặc tính của tải) |
| Độ phân giải tần số ngõ vào | Cài đặt số: 0.01 Hz• Cài đặt tương tự: Tần số tối đa x 0.1% | |
| Độ chính xác tần số ngõ ra | Cài đặt số: Tần số tối đa x ±0.01%• Cài đặt tương tự: Tần số tối đa x ±0.01% | |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vectơ không cảm biến, điều khiển vectơ có phản hồi, và điều khiển điện áp/tần số (V/f) | |
| Mô-men xoắn khởi động | • 0.5 Hz / 180% ở chế độ điều khiển vectơ không cảm biến• 0 Hz / 200% ở chế độ điều khiển vectơ có phản hồi | |
| Phạm vi điều tiết tốc độ | 1:100 đối với chế độ điều khiển vectơ không cảm biến
1:1000 đối với chế độ điều khiển vectơ có phản hồi• 1:50 đối với chế độ V/f |
|
| Độ chính xác ổn định tốc độ | ±0.5% ở chế độ điều khiển vectơ không cảm biến• ±0.05% ở chế độ điều khiển vectơ có phản hồi | |
| Khả năng chịu quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây;
200% dòng định mức trong 2 giây; 10 giây đối với thời gian quá tải phát hiện trượt |
|
| Tự động dò thông số động cơ | Tự động dò thông số khi có tải, tự động dò thông số khi không tải | |
| Đường cong tăng/giảm tốc | Tăng/giảm tốc theo đường thẳng hoặc đường cong chữ S; có sẵn 4 nhóm thời gian tăng/giảm tốc và 4 nhóm cài đặt đường cong chữ S; hỗ trợ nhiều cách tổ hợp linh hoạt | |
| Điều khiển chạy kiểm tra | Có thể gán chức năng thông qua bất kỳ ngõ vào đa cấp tốc độ nào | |
| Vận hành đa cấp tốc độ | Hỗ trợ vận hành lên đến 8 cấp tốc độ | |
| Tự động điều áp | Tự động duy trì ổn định điện áp ngõ ra khi điện áp lưới nguồn bị dao động | |
| Hiển thị và vận hành | Màn hình hiển thị LED | Có thể hiển thị tần số đặt, tần số ngõ ra, điện áp ngõ ra, dòng điện ngõ ra và các tham số khác |
| Sao lưu tham số | Cho phép bộ nhớ sao chép tham số nhanh chóng bằng cách sử dụng bàn phím thao tác LED | |
| Các chức năng bảo vệ | Gồm 40 tính năng bảo vệ bao gồm: phát hiện ngắn mạch khi cấp nguồn, bảo vệ mất pha ngõ vào/ngõ ra, bảo vệ quá dòng, bảo vệ quá áp, bảo vệ thấp áp, v.v. | |
| Khóa phím và lựa chọn chức năng | Chức năng này có thể được sử dụng để khóa một phần hoặc toàn bộ các phím, đồng thời giới hạn hiệu lực của một số phím nhằm ngăn ngừa việc thao tác sai ngoài ý muốn | |
| Các chức năng chuyên dụng | Kiểm tra an toàn thiết bị ngoại vi sau khi cấp nguồn | Kiểm tra an toàn các thiết bị ngoại vi như nối đất và ngắn mạch ngay sau khi cấp nguồn |
| Vận hành khẩn cấp khi mất điện | Giải pháp cứu hộ/sơ tán khẩn cấp dễ dàng và thuận tiện | |
| Bảo vệ quá tốc độ | Tích hợp sẵn các tính năng bảo vệ quá tốc độ cho thang máy; tùy chọn nhiều hành vi bảo vệ khác nhau | |
| Đánh giá sai lệch tốc độ | Tích hợp tính năng đánh giá sai lệch tốc độ để kịp thời phát hiện các rủi ro tiềm ẩn | |
| Tính năng cưỡng bức thay đổi tốc độ | Tính năng cưỡng bức thay đổi tốc độ nhằm ngăn ngừa hiện tượng thang máy đụng trần và tông hố pít | |
| Chạy dừng trực tiếp | Vận hành không có bò trườn với lệnh chạy dừng trực tiếp | |
| Phát hiện nhiệt độ động cơ | Giám sát nhiệt độ động cơ, ngăn ngừa động cơ bị quá nhiệt | |
| Bù mô-men khi khởi động | Ba chế độ bù mô-men xoắn khởi động: tương tự, số và không cần cảm biến tải | |
| Phím tắt QUICK | Menu phím tắt do người dùng tự định nghĩa | |
| Điều khiển theo thời gian | Dễ dàng triển khai các chức năng điều khiển dựa trên thời gian | |
| Đặc tính ngõ vào/ra | Kênh lệnh vận hành | Cài đặt qua bàn phím thao tác, cài đặt qua trạm ngõ ra điều khiển |
| Nguồn đặt tần số | Có sẵn 4 nguồn tần số bao gồm: cài đặt số, cài đặt đa cấp tốc độ, điện áp tương tự 1, và điện áp tương tự 2 | |
| Trạm ngõ vào | 10 ngõ vào số: một trong số đó có thể dùng làm ngõ vào xung tốc độ cao; tương thích với các kiểu kích hoạt ngõ vào dạng cực thu hở âm hoặc dương chủ động.• 2 ngõ vào tương tự: một ngõ chỉ nhận vào điện áp, ngõ còn lại có thể cấu hình linh hoạt cho đầu vào điện áp hoặc dòng điện. | |
| Trạm ngõ ra | 3 ngõ ra số• 2 ngõ ra rơ-le• 1 ngõ ra tương tự: có thể lựa chọn dải dòng điện 0 mA / 4 mA đến 20 mA hoặc dải điện áp 0 V / 2 V đến 10 V, có khả năng xuất các đại lượng vật lý như tần số đặt, tần số ngõ ra, v.v. | |
| Môi trường | Độ cao so với mực nước biển | Lên đến 1000 m; giảm tải 1% dòng điện cho mỗi 100 m tăng thêm tiếp theo. Độ cao vận hành tối đa là 3000 m. |
| Nhiệt độ môi trường | -20°C+70°C.
Giảm tải khi trên 40°C: giảm 1.5% dòng định mức cho mỗi 1°C tăng thêm; tuổi thọ giảm khi nhiệt độ trên 55°C: cứ mỗi 10°C tăng thêm, tuổi thọ biến tần sẽ bị giảm đi một nửa. |
|
| Độ ẩm tương đối | Nhỏ hơn 95% (không ngưng tụ) | |
| Độ rung cho phép | Dưới 5.9 m/s² (0.6 g) | |
| Nhiệt độ bảo quản/lưu kho | -40°C+85°C, tốc độ thay đổi nhiệt độ không khí nhỏ hơn 1°C/phút | |
3. Thông số kỹ thuật điện
| Mã sản phẩm ME320LN | Điện áp ngõ vào | Dung lượng nguồn cấp (kVA) | Dòng điện ngõ vào (A) | Dòng điện ngõ ra (A) | Động cơ áp dụng (kW) |
| ME320LN-4002-SA | Khung điện áp: 3 pha 380 VDải biến động cho phép:-15% đến +20% | 4.0 | 6.5 | 5.1 | 2.2 |
| ME320LN-4003-SA | 8.0 | 10.5 | 9.0 | 3.7 | |
| ME320LN-4005-SA | 11.5 | 14.8 | 13.0 | 5.5 | |
| ME320LN-4007-SA | 15.0 | 20.5 | 18.0 | 7.5 | |
| ME320LN-4011-SA | 22.0 | 29.0 | 27.0 | 11.0 | |
| ME320LN-4015-SA | 29.7 | 36.0 | 33.0 | 15.0 | |
| ME320LN-4018-SA | 37.6 | 41.0 | 39.0 | 18.5 | |
| ME320LN-4022-SA | 45.0 | 49.5 | 48.0 | 22.0 | |
| ME320LN-4030-SA | 53.0 | 62.0 | 60.0 | 30.0 | |
| ME320LN-4037-SA | 40.8 | 77.0 | 75.0 | 37.0 | |
| ME320LN-4045-SA | 52.0 | 93.0 | 91.0 | 45.0 | |
| ME320LN-4055-SA | 62.5 | 113.0 | 112.0 | 55.0 | |
| ME320LN-4075-SA | 83.0 | 157.0 | 150.0 | 75.0 | |
| ME320LN-4110-SA | 120.0 | 214.0 | 210.0 | 110.0 | |
| 220-ME320LN-4090-SA | 3 pha 220 V | 97.5 | 180.0 | 176.0 | 90.0 |
4. Kích thước sản phẩm
Bảng thông số kích thước lắp đặt của các model biến tần ME320LN (2.2 kW đến 15 kW)

| Model biến tần | Lỗ lắp đặt(mm) | Kích thước ngoại hình(mm) | Đường kính lỗ(mm) | Trọng lượng(kg) | ||||
| A | B | H | H1 | W | D | |||
| ME320LN-4002-SA | 113 | 172 | 186 | – | 125 | 164 | Φ5.0 | 1.1 |
| ME320LN-4003-SA | 148 | 236 | 248 | – | 160 | 183 | Φ5.0 | 2.5 |
| ME320LN-4005-SA | ||||||||
| ME320LN-4007-SA | 190 | 305 | 322 | – | 208 | 192 | Φ6 | 6.5 |
| ME320LN-4011-SA | ||||||||
| ME320LN-4015-SA | ||||||||
Kích thước lắp đặt của bộ biến tần AC ME320LN (18.5 kW đến 37 kW)

| Model biến tần | Lỗ lắp đặt(mm) | Kích thước ngoại hình(mm) | Đường kính lỗ(mm) | Trọng lượng(kg) | ||||
| A | B | H | H1 | W | D | |||
| ME320LN-4018-SA | 195 | 335 | 350 | – | 210 | 192 | Φ6 | 7.6 |
| ME320LN-4022-SA | ||||||||
| ME320LN-4030-SA | 230 | 380 | 400 | – | 250 | 220 | Φ7 | 17.5 |
| ME320LN-4037-SA | ||||||||
Kích thước lắp đặt của bộ biến tần AC ME320LN (45 kW đến 110 kW)

| Model biến tần | Lỗ lắp đặt(mm) | Kích thước ngoại hình(mm) | Đường kính lỗ(mm) | Trọng lượng(kg) | ||||
| A | B | H | H1 | W | D | |||
| ME320LN-4045-SA | 245 | 523 | 525 | 542 | 300 | 275 | Φ10 | 35 |
| ME320LN-4055-SA | ||||||||
| ME320LN-4075-SA | 270 | 560 | 554 | 580 | 338 | 315 | Φ10 | 51.5 |
| 220-ME320LN-4090-SA | ||||||||
| ME320LN-4110-SA | ||||||||
5. Ứng dụng
Biến tần ME320LN được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống như:
- Hệ thống thang máy chở khách trong tòa nhà dân cư, chung cư và văn phòng
- Thang máy tải hàng tại nhà máy, kho xưởng và trung tâm logistics
- Thang máy bệnh viện yêu cầu vận hành êm ái, ổn định và an toàn cao
- Thang máy tại khách sạn, trung tâm thương mại và cao ốc hiện đại
- Dự án nâng cấp, cải tạo hệ thống điều khiển thang máy cũ
- Ứng dụng yêu cầu điều khiển tốc độ chính xác, dừng tầng êm và giảm rung lắc cabin
- Hệ thống thang máy yêu cầu tích hợp nhiều tính năng bảo vệ an toàn và giám sát vận hành thông minh
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.