Mô tả
Mô-đun đo nhiệt độ của HCFA được thiết kế với độ chính xác và độ nhạy cao, đảm bảo vận hành ổn định và an toàn. Hiện có hai phiên bản mô-đun, tương thích với cảm biến điện trở nhiệt (RTD) và cảm biến cặp nhiệt điện (TC). Thiết bị sử dụng độ phân giải 24 bit, đạt độ chính xác lên đến ±0,1%. Ngoài ra, mô-đun còn tích hợp nhiều tính năng hữu ích như bù điểm nối lạnh (đối với cặp nhiệt điện), phát hiện đứt dây, cảnh báo vượt ngưỡng, đóng/ngắt kênh linh hoạt… Hệ thống đầu nối áp dụng dạng tháo rời và cơ chế cắm nhanh PUSH IN, không cần dụng cụ, giúp thao tác đấu nối trở nên nhanh chóng và thuận tiện hơn.
1. Cách đọc mã sản phẩm

1 – Tên sản phẩm
HC: Hechuan Technology
2 – Dòng sản phẩm
- MX: M-series general-purpose expansion (Mô-đun mở rộng đa năng dòng M).
3 – Mô-đun chức năng
- TC: Đo nhiệt độ – dùng cặp nhiệt điện (Thermocouple).
- PT: Đo nhiệt độ – dùng nhiệt điện trở (RTD – Resistance Temperature Detector).
4 – Số lượng kênh
- 04: 4 kênh.
5 – Loại đầu nối/Terminal
- Để trống (N/A): Đầu nối tiêu chuẩn (Standard terminal).
6 – Loại nguồn điện
- D: Nguồn điện một chiều (DC power supply).
7 – Mã tùy chỉnh phần mềm/phần sụn
- X: Ký tự từ 0~9 / A~Z hoặc để trống (N/A).
2. Các Model Áp Dụng
| Model | Mô tả tóm tắt |
| HCMX-TC04-D | Mô-đun đo nhiệt độ 4 kênh, hỗ trợ nhiều loại cảm biến cặp nhiệt điện (thermocouple) bao gồm: K, J, E, T, N, B, R, và S. |
| HCMX-PT04-D | Mô-đun đo nhiệt độ 4 kênh, hỗ trợ nhiều loại cảm biến nhiệt điện trở (RTD) và điện trở nhiệt (NTC) bao gồm: Pt100, Pt500, Pt1000, Cu100, KTY84, và các loại NTC (NTC5K_B:2000 đến NTC10K_B:6000). |
3. Thông số kỹ thuật điện và môi trường chung
Thông số kỹ thuật điện chung
| Mục (Item) | HCMX-TC04-D | HCMX-PT04-D |
| Điện áp (Voltage) | DC24V (Dải cho phép: DC20.4 ~ 28.8V) | |
| Công suất (Power)* | 1W | |
| Loại đầu vào (Input type) | Cặp nhiệt điện | Nhiệt điện trở (RTD) (Loại 2 dây/3 dây) |
| Loại cảm biến & Dải đo | K: -270.0°C ~ 1370.0°C
B: 200.0°C ~ 1800.0°C R: -50.0°C ~ 1765.0°C N: -200.0°C ~ 1300.0°C J: -210.0°C ~ 1200.0°C T: -270.0°C ~ 400.0°C E: -270.0°C ~ 1000.0°C S: -50.0°C ~ 1765.0°C |
Pt100/Pt1000: -200.0°C ~ 850.0°CPt500: -200.0°C ~ 850.0°CCu100: -50.0°C ~ 150.0°CKTY84: 0.0°C ~ 200.0°CNTC5K/10K (các loại): Tùy dòng, dải từ -30.0°C đến 200.0°C |
| Đơn vị nhiệt độ | Celsius (°C) / Fahrenheit (°F) | |
| Phương thức bù | Bù đầu lạnh bên ngoài | – |
| Thời gian chuyển đổi | 120ms/kênh | 90ms/kênh |
| Độ chính xác (25°C) | ±0.1% (toàn dải) + sai số | ±0.1% (toàn dải) |
| Độ chính xác (0~55°C) | ±0.3% (toàn dải) + sai số | ±0.3% (toàn dải) |
| Độ phân giải | 24-bit | |
| Độ nhạy | 0.1°C / 0.1°F | |
| Bật/Tắt kênh | Hỗ trợ | |
| Chức năng lọc | Bộ lọc trung bình | |
| Phát hiện hở mạch đầu vào | Hỗ trợ | |
| Kiểm tra quá giới hạn | Hỗ trợ | |
| Phương thức cách ly | Cách ly giữa các đầu nối I/O và nguồn điện; không cách ly giữa các kênh với nhau. | |
Yêu cầu về môi trường
| Mục | Thông số kỹ thuật |
| Độ cao so với mặt biển | <=2000m |
| Môi trường vận hành | Lắp đặt trong tủ điều khiển, loại hở và sử dụng trong nhà. |
| Nhiệt độ làm việc | 0 ~ 55°C |
| Nhiệt độ lưu kho | -25 ~ 70°C |
| Độ ẩm môi trường | 10 ~ 95%RH (không ngưng tụ) |
| Khả năng chịu rung | 5 ~ 150Hz (hướng X/Y/Z, gia tốc 1g / biên độ 3.5mm) |
| Cấp độ ô nhiễm | Cấp độ 2 (Level 2) |
| Phương thức làm mát | Làm mát tự nhiên bằng không khí |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Vật liệu vỏ | Vật liệu chống cháy (Tự dập tắt) |
4. Kích thước lắp đặt

| Model | W1 (mm) | W2 (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | H3 (mm) | D1 (mm) | D2 (mm) | Trọng lượng (g) |
| HCMX-TC04-D | 15.20 | 13.00 | 106.00 | 100.00 | 35.40 | 81.90 | 74.50 | Khoảng 70g |
| HCMX-PT04-D | 15.20 | 13.00 | 106.00 | 100.00 | 35.40 | 81.90 | 74.50 | Khoảng 70g |
5. Ứng dụng của module đo nhiệt độ HCFA
Mô-đun đo nhiệt độ của HCFA được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp, đặc biệt ở những quy trình yêu cầu giám sát và kiểm soát nhiệt độ chính xác, ổn định:
- Theo dõi nhiệt độ lò nung, lò sấy, máy ép nhựa, máy đùn hoặc các dây chuyền xử lý nhiệt, giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm và tối ưu quy trình vận hành.
- Trong hệ thống HVAC: sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí
- Trong ngành thực phẩm và đồ uống, giúp kiểm soát nhiệt độ trong các công đoạn như chế biến, tiệt trùng, bảo quản, đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Trong hệ thống máy móc tự động và dây chuyền sản xuất thông minh, mô-đun đóng vai trò thu thập dữ liệu nhiệt độ chính xác để truyền về PLC/PAC, phục vụ cho việc điều khiển, cảnh báo và tối ưu hóa toàn bộ hệ thống.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.