Mô tả
1. Tổng quan sản phẩm động cơ servo MV30
Động cơ servo MV30 là dòng động cơ hiệu suất cao được phát triển cho các hệ thống truyền động công nghiệp yêu cầu độ chính xác, khả năng tiết kiệm năng lượng và vận hành ổn định trong thời gian dài. Ưu điểm của dòng servo MV30 nằm ở khả năng kiểm soát tốc độ, vị trí và mô-men thông qua cơ chế phản hồi encoder, giúp thiết bị vận hành chính xác hơn so với nhiều dòng động cơ truyền thống. Nhờ vậy mà MV30 trở thành lựa chọn đáng cân nhắc cho các ứng dụng như máy CNC, quạt công nghiệp, máy bơm, dệt may, logistics, dây chuyền tự động hóa và hệ thống cáp.
2. Thông số kỹ thuật động cơ đồng bộ MV30
| Cỡ khung máy | 80 | 90 | 100 | 132 | 160 | |
| Dải điện áp | 380V AC | |||||
| Dải công suất định mức | 0.55kW~55kW | |||||
| Ổ trục | Đầu dẫn động | 6206ZZ/C3 | 6206ZZ/C3 | 6309ZZ/C3 | 6310/C3 | 6313/C3 |
| Ổ trục | Đầu không dẫn động | 6204ZZ/C3 | 6204ZZ/C3 | 6207ZZ/C3 | 6210/C3 | 6312/C3 |
| Phớt làm kín ổ trục | Đầu dẫn động | Phớt dầu | ||||
| Phớt làm kín ổ trục | Đầu không dẫn động | Phớt dầu | ||||
| Phương thức lắp đặt | Tiêu chuẩn B3 | |||||
| B35, V1, B5, v.v.; khi lắp đặt thẳng đứng với đầu trục hướng xuống cần trang bị mũ che mưa | ||||||
| Phương thức làm mát | IC411 | |||||
| IC416 | ||||||
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ môi trường cho phép | -20°C ~ +40°C, IEC 60034-1 | ||||
| Điều kiện môi trường | Độ ẩm môi trường cho phép | -20°C < T ≤ +20°C: 100%;
20°C < T ≤ 30°C: 95%; 30°C < T ≤ 40°C: 55% |
||||
| Điều kiện môi trường | Độ cao vận hành cho phép | Không vượt quá 1000m so với mực nước biển, IEC 60034-1 | ||||
| Cấp cách điện | Cấp F | |||||
| Cấp tăng nhiệt | Cấp B, trừ khi có quy định khác | |||||
| Cấp bảo vệ | IP55, có thể cung cấp cấp bảo vệ cao hơn | |||||
| Cấp hiệu suất năng lượng | GB2 | |||||
| Chế độ làm việc | S1 | |||||
| Màu động cơ | Xám kim loại trung tính Inovance – Pantone 4218C | |||||
| Cấp chống ăn mòn | C2M | |||||
| Bảng tên | Nhôm | |||||
| Thân máy và nắp đầu | Gang đúc | |||||
| Bôi trơn | Ổ trục không thể tái bôi trơn | Ổ trục không thể tái bôi trơn | Ổ trục không thể tái bôi trơn | Ổ trục có thể tái bôi trơn, đầu tra mỡ M10×1.0 | Ổ trục có thể tái bôi trơn, đầu tra mỡ M10×1.0 | |
| Loại mỡ bôi trơn | Ổ trục hở sử dụng mỡ Mobil POLYREX EM | Ổ trục hở sử dụng mỡ Mobil POLYREX EM | Ổ trục hở sử dụng mỡ Mobil POLYREX EM | Ổ trục hở sử dụng mỡ Mobil POLYREX EM | Ổ trục hở sử dụng mỡ Mobil POLYREX EM | |
| Quạt | Nhựa gia cường sợi thủy tinh | |||||
| Vỏ quạt | Thép | |||||
| Cuộn dây stato | Vật liệu | Đồng | ||||
| Cuộn dây stato | Bảo vệ cuộn dây | PTC tiêu chuẩn | ||||
| Then | Then loại C | |||||
3. Kích thước các sản phẩm dòng servo MV30
Kích thước động cơ giảm tốc chân đế

| Cỡ khung | Tốc độ quay
(r/min) |
A | AA | AB | AC | B | BB | C | D | E | F |
| 80M | 750/1000[1] | 125 | 30 | 155 | 156 | 100 | 125 | 50 | 24 | 50 | 8 |
| 125 | 30 | 155 | 156 | 100 | 125 | 50 | 28 | 60 | 8 | ||
| 1500/3000[2] | 125 | 30 | 155 | 156 | 100 | 125 | 50 | 19 | 40 | 6 | |
| 125 | 30 | 155 | 156 | 100 | 125 | 50 | 24 | 50 | 8 | ||
| 125 | 30 | 155 | 156 | 100 | 125 | 50 | 28 | 60 | 8 | ||
| 90S | 750/1000/1500/3000 | 140 | 39 | 170 | 156 | 100 | 125 | 56 | 28 | 60 | 8 |
| 90L | 750/1000/1500/3000 | 140 | 39 | 170 | 156 | 125 | 150 | 56 | 28 | 60 | 8 |
| 100L | 750/1000/1500 | 160 | 42 | 204 | 199 | 140 | 175 | 63 | 38 | 80 | 10 |
| 3000[3] | 160 | 42 | 204 | 199 | 140 | 175 | 63 | 38 | 80 | 10 | |
| 160 | 42 | 204 | 199 | 140 | 175 | 63 | 42 | 110 | 12 | ||
| L100L | 1000/3000[4] | 160 | 42 | 204 | 199 | 140 | 180 | 63 | 38 | 80 | 10 |
| 160 | 42 | 204 | 199 | 140 | 180 | 63 | 42 | 110 | 12 |

| Cỡ khung | Tốc độ quay
(r/min) |
G | H | HA | HD | L | DB | EG | GE | K |
| 80M | 750/1000[1] | 20 | 80 | 10 | 188 | 256 | M8 | 20 | 7 | 10 |
| 24 | 80 | 10 | 188 | 266 | M10 | 22 | 7 | 10 | ||
| 1500/3000[2] | 15.5 | 80 | 10 | 188 | 246 | M6 | 15 | 6 | 10 | |
| 20 | 80 | 10 | 188 | 256 | M8 | 20 | 7 | 10 | ||
| 24 | 80 | 10 | 188 | 266 | M10 | 22 | 7 | 10 | ||
| 90S | 750/1000/1500/3000 | 24 | 90 | 10 | 198 | 300 | M10 | 22 | 7 | 10 |
| 90L | 750/1000/1500/3000 | 24 | 90 | 10 | 198 | 340 | M10 | 22 | 7 | 10 |
| 100L | 750/1000/1500 | 33 | 100 | 12 | 239 | 378 | M12 | 28 | 8 | 12 |
| 3000[3] | 33 | 100 | 12 | 239 | 378 | M12 | 28 | 8 | 12 | |
| 37 | 100 | 12 | 239 | 408 | M16 | 36 | 8 | 12 | ||
| L100L | 1000/3000[4] | 33 | 100 | 12 | 239 | 443 | M12 | 28 | 8 | 12 |
| 37 | 100 | 12 | 239 | 443 | M16 | 36 | 8 | 12 |
Kích thước động cơ giảm tốc mặt bích MV30
| Cỡ khung | Tốc độ quay
(r/min) |
M | N | P | S | T | LA | HB |
| 80M | 750/3000[1] | 165 | 130 | 200 | 12 | 3.5 | 8 | 115 |
| 215 | 160 | 250 | 14.5 | 3.5 | 8 | 115 | ||
| 1000/1500 | 165 | 130 | 200 | 12 | 3.5 | 8 | 115 | |
| 90S | 750/1000/1500/3000 | 215 | 160 | 250 | 14.5 | 4 | 8 | 115 |
| 90L | 750/1000/1500/3000 | 215 | 160 | 250 | 14.5 | 4 | 8 | 115 |
| 100L | 750/1000/1500 | 265 | 160 | 300 | 14.5 | 4 | 10 | 142 |
| 3000[2] | 265 | 160 | 300 | 14.5 | 4 | 10 | 142 | |
| 300 | 250 | 350 | 18.5 | 5 | 10 | 142 | ||
| L100L | 1000/3000[3] | 265 | 160 | 300 | 14.5 | 4 | 10 | 142 |
| 300 | 250 | 350 | 18.5 | 5 | 10 | 142 |
4. Ưu điểm nổi bật dòng động cơ servo MV30
- Hiệu suất cao, hỗ trợ tiết kiệm năng lượng: Động cơ servo MV30 được phát triển theo định hướng tối ưu hiệu suất cho hệ truyền động công nghiệp, phù hợp xu hướng giảm tiêu thụ điện trong nhà máy. Với dải công suất 0.55kW–55kW và điện áp 380V AC, dòng motor MV30 có thể đáp ứng nhiều cấp tải khác nhau trong hệ thống quạt, máy bơm, dệt may, logistics và dây chuyền cáp.
- Vận hành ổn định trong thời gian dài: Chế độ làm việc S1 cho phép động cơ MV30 hoạt động liên tục trong các ứng dụng cần độ tin cậy cao. Đây là ưu điểm quan trọng với kỹ sư bảo trì, bộ phận MRO và nhà máy sản xuất muốn giảm downtime, duy trì tốc độ quay ổn định và hạn chế gián đoạn dây chuyền.
- Kết cấu bền bỉ, phù hợp môi trường công nghiệp: MV30 sử dụng cấp bảo vệ IP55, cấp cách điện F và cấp tăng nhiệt B, giúp tăng khả năng chống bụi, chống ẩm và kiểm soát nhiệt trong quá trình vận hành. Thân máy và nắp đầu bằng gang đúc cũng hỗ trợ giảm rung, tăng độ cứng vững cho hệ truyền động.
- Linh hoạt khi lắp đặt và tích hợp: Dòng động cơ servo MV30 hỗ trợ lắp đặt tiêu chuẩn B3, đồng thời có các tùy chọn B35, V1, B5, giúp dễ tích hợp vào nhiều thiết kế máy. Phương thức làm mát IC411, tùy chọn IC416, phù hợp với các hệ thống cần tối ưu tản nhiệt.
- Dễ lựa chọn theo ứng dụng thực tế: Với nhiều cỡ khung như 80, 90, 100, 132, 160, MV30 cho phép người dùng chọn model theo công suất, tốc độ quay, kiểu lắp và điều kiện tải. Trước khi báo giá hoặc thay thế, nên chuẩn bị ảnh tem, model, công suất và ứng dụng sử dụng để tránh chọn sai động cơ.
5. Các ứng dụng của động cơ MV30
Động cơ MV30 được thiết kế cho các hệ truyền động công nghiệp cần hiệu suất cao, khả năng vận hành ổn định và tiết kiệm năng lượng trong thời gian dài. Với dải công suất 0.55kW–55kW, điện áp 380VAC, chế độ làm việc S1, cấp bảo vệ IP55, cấp cách điện F và phương thức làm mát IC411/IC416, dòng động cơ này phù hợp với nhiều môi trường sản xuất khác nhau.
- Hệ thống quạt công nghiệp: MV30 phù hợp cho quạt ly tâm, quạt thông gió và quạt làm mát trong nhà máy. Nhờ khả năng vận hành liên tục theo chế độ S1 và cấp bảo vệ IP55, động cơ hỗ trợ duy trì lưu lượng gió ổn định, giảm rủi ro quá nhiệt và tối ưu chi phí điện năng khi kết hợp với biến tần.
- Máy bơm công nghiệp: Với điện áp 380V AC và dải công suất rộng 0.55kW–55kW, động cơ MV30 có thể ứng dụng cho bơm nước, bơm tuần hoàn hoặc hệ thống cấp thoát nước công nghiệp. Ưu điểm là vận hành ổn định, đáp ứng tốt các tải cần chạy dài giờ.
- Ngành dệt may: Trong máy dệt, máy cuộn hoặc thiết bị kéo sợi, MV30 giúp duy trì tốc độ quay đều, hỗ trợ chất lượng sản phẩm ổn định. Cấp cách điện F và cấp tăng nhiệt B cũng giúp tăng độ tin cậy khi vận hành trong môi trường sản xuất liên tục.
- Logistics và băng tải: Động cơ MV30 phù hợp cho băng tải, hệ thống phân loại hàng và kho tự động. Nhờ nhiều tùy chọn kiểu lắp như B3, B35, V1, B5, dòng motor này dễ tích hợp vào các cụm truyền động khác nhau, giúp giảm downtime và thuận tiện khi nâng cấp hệ thống.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.