MV31

MV31

Động cơ đồng bộ MV31 là một trong những dòng sản phẩm nổi bật của Inovance, được phát triển theo công nghệ PMSM – động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu điện áp thấp. Khác với động cơ không đồng bộ truyền thống, MV31 sử dụng rotor nam châm vĩnh cửu để tạo mô-men ổn định, giảm tổn hao năng lượng và hỗ trợ điều khiển tốc độ chính xác khi kết hợp với biến tần Inovance hoặc hệ truyền động phù hợp.

Mô tả

1. Tổng quan sản phẩm động cơ đồng bộ MV31

Động cơ đồng bộ MV31 là một trong những dòng sản phẩm nổi bật của Inovance, được phát triển theo công nghệ PMSM – động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu điện áp thấp. Khác với động cơ không đồng bộ truyền thống, MV31 sử dụng rotor nam châm vĩnh cửu để tạo mô-men ổn định, giảm tổn hao năng lượng và hỗ trợ điều khiển tốc độ chính xác khi kết hợp với biến tần Inovance hoặc hệ truyền động phù hợp.

Với ưu điểm về hiệu suất cao, mật độ công suất lớn, thiết kế nhỏ gọn và độ tin cậy cao, động cơ PMSM MV31 có thể giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành, đặc biệt trong các hệ thống tải biến thiên hoặc dây chuyền cần làm việc liên tục. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong máy móc nhựa, thiết bị gia công kim loại, máy gốm sứ, băng tải, máy truyền động, bơm và quạt công nghiệp.

2. Thông số kỹ thuật động cơ đồng bộ MV31

 

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Chế độ làm việc S1
Chiều cao tâm trục 90 mm ~ 355 mm
Cấp cách điện F
Phương thức làm mát IC411
Màu sắc động cơ RAL7024
Cấp bảo vệ Chiều cao tâm trục dưới 112: IP54; chiều cao tâm trục từ 112 trở lên: IP55
Tốc độ 750 rpm ~ 3000 rpm
Điện áp AC 380V¹
Hiệu suất năng lượng Hiệu suất cấp 1 theo GB 30253; từ 90 kW trở lên đạt từ IE4 trở lên theo IEC60034-30-1:2014
Bảo vệ nhiệt Trang bị tiêu chuẩn bảo vệ nhiệt PTC
Khả năng chịu va đập / chịu rung hướng kính Đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia GB/T 30549-2014
Nhiệt độ môi trường vận hành -15°C ~ +40°C
Độ ẩm môi trường vận hành 20% ~ 80%RH, không ngưng tụ
Nhiệt độ môi trường lưu trữ -20°C ~ +60°C; đảm bảo nhiệt độ tối đa: 80°C trong 72 giờ
Độ ẩm môi trường lưu trữ 20% ~ 90%RH, không ngưng tụ
Độ cao lắp đặt Dưới 1000 m; nếu trên 1000 m cần sử dụng giảm định mức
Vị trí lắp đặt
  • Không sử dụng sản phẩm trong môi trường có khí ăn mòn hoặc dễ cháy như hydro sulfide, amoniac, clo, fluorocarbon, khí clo hóa, axit, kiềm, muối; hoặc gần bụi dễ cháy.
  • Tại nơi có dung dịch mài, sương dầu, bột sắt, phoi cắt… nên chọn model có phớt dầu.
  • Lắp đặt xa các nguồn nhiệt như lò nung hoặc thiết bị phát nhiệt cao.
  • Không sử dụng động cơ trong môi trường kín. Môi trường kín có thể làm động cơ tăng nhiệt, từ đó rút ngắn tuổi thọ sử dụng.

 

3. Tổng hợp kích thước động cơ Servo MV31

Kích thước động cơ làm mát quạt đồng trục không có mặt bích

KT Mv31

Dòng chiều cao tâm Kích thước lắp đặt bên ngoài (mm) Kích thước lắp đặt bên ngoài (mm) Kích thước lắp đặt bên ngoài (mm)
A B C H K AB AC AD HD L
MV31-09S 140 100 56 90 10 180 175 155 250 335
MV31-09L 140 125 56 90 10 180 175 155 250 360
MV31-10L 160 140 63 100 12 205 195 175 270 395
MV31-11M 190 140 70 112 12 230 220 190 300 415
MV31-13S 216 140 89 132 12 270 260 210 345 480
MV31-13M 216 178 89 132 12 270 260 210 345 520
MV31-13L 216 178 89 132 12 270 260 210 345 560
MV31-16M 254 210 108 160 14.5 320 320 255 447 630
MV31-16L 254 254 108 160 14.5 320 320 255 447 670
MV31-18M 279 241 121 180 14.5 355 355 280 482 710
MV31-18L 279 279 121 180 14.5 355 355 280 482 745
MV31-20L 318 305 133 200 18.5 395 400 305 542 785
MV31-22S 356 286 149 225 18.5 435 450 335 597 830
MV31-22M 356 311 149 225 18.5 435 450 335 597 855
MV31-25M 406 349 168 250 24 490 485 370 676 935
MV31-28S 457 368 190 280 24 550 550 410 741 1025
MV31-28M 457 419 190 280 24 550 550 410 741 1075
MV31-31S 508 406 216 315 28 635 620 530 845 1230
MV31-31M 508 457 216 315 28 635 620 530 845 1340
MV31-31L 508 508 216 315 28 635 620 530 845 1340
MV31-35M 610 560/630 254 355 28 730 700 655 1010 1580

 

Dòng chiều cao tâm Kích thước đầu trục (mm)
D E F G Trọng lượng (kg)
MV31-09S 24 50 8 20 20
MV31-09L 24 50 8 20 20
MV31-10L 28 60 8 24 36
MV31-11M 28 60 8 24 48
MV31-13S 38 80 10 33 65
MV31-13M 38 80 10 33 65
MV31-13L 38 80 10 33 65
MV31-16M 42 110 12 37 126
MV31-16L 42 110 12 37 126
MV31-18M 55 110 16 49 191
MV31-18L 55 110 16 49 191
MV31-20L 60 110 18 53 243
MV31-22S 65 140 18 58 351
MV31-22M 65 140 18 58 351
MV31-25M 75 140 20 67.5 409
MV31-28S 80 170 22 71 698
MV31-28M 80(75) 170(140) 22(20) 71(67.5) 698
MV31-31S 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-31M 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-31L 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-35M 110 210 28 100 1450

 

Kích thước động cơ làm mát bằng quạt đồng trục, có mặt bích

KT MV31 2

Dòng chiều cao tâm A B C H K AB AC AD HD L N M Q S
MV31-09S 140 100 56 90 10 180 175 155 250 335 130 200 165 4-Ø12
MV31-09L 140 125 56 90 10 180 175 155 250 360 130 200 165 4-Ø12
MV31-10L 160 140 63 100 12 205 195 175 270 395 180 250 215 4-Ø14.5
MV31-11M 190 140 70 112 12 230 220 190 300 415 180 250 215 4-Ø14.5
MV31-13S 216 140 89 132 12 270 260 210 345 480 230 300 265 4-Ø14.5
MV31-13M 216 178 89 132 12 270 260 210 345 520 230 300 265 4-Ø14.5
MV31-13L 216 178 89 132 12 270 260 210 345 560 230 300 265 4-Ø14.5
MV31-16M 254 210 108 160 14.5 320 320 255 447 630 250 350 300 4-Ø18.5
MV31-16L 254 254 108 160 14.5 320 320 255 447 670 250 350 300 4-Ø18.5
MV31-18M 279 241 121 180 14.5 355 355 280 482 710 300 400 350 4-Ø18.5
MV31-18L 279 279 121 180 14.5 355 355 280 482 745 300 400 350 4-Ø18.5
MV31-20L 318 305 133 200 18.5 395 400 305 542 785 350 450 400 4-Ø18.5
MV31-22S 356 286 149 225 18.5 435 450 335 597 830 450 550 500 8-Ø18.5
MV31-22M 356 311 149 225 18.5 435 450 335 597 855 450 550 500 8-Ø18.5
MV31-25M 406 349 168 250 24 490 485 370 676 935 450 550 500 8-Ø18.5
MV31-28S 457 368 190 280 24 550 550 410 741 1025 450 550 500 8-Ø18.5
MV31-28M 457 419 190 280 24 550 550 410 741 1075 450 550 500 8-Ø18.5
MV31-31S 508 406 216 315 28 635 620 530 845 1230 550 660 600 8-Ø24
MV31-31M 508 457 216 315 28 635 620 530 845 1340 550 660 600 8-Ø24
MV31-31L 508 508 216 315 28 635 620 530 845 1340 550 660 600 8-Ø24
MV31-35M 610 560/630 254 355 28 730 700 655 1010 1580 680 800 740 8-Ø24

 

Dòng chiều cao tâm D E F G Trọng lượng (kg)
MV31-09S 24 50 8 20 20
MV31-09L 24 50 8 20 20
MV31-10L 28 60 8 24 36
MV31-11M 28 60 8 24 48
MV31-13S 38 80 10 33 65
MV31-13M 38 80 10 33 65
MV31-13L 38 80 10 33 65
MV31-16M 42 110 12 37 126
MV31-16L 42 110 12 37 126
MV31-18M 55 110 16 49 191
MV31-18L 55 110 16 49 191
MV31-20L 60 110 18 53 243
MV31-22S 65 140 18 58 351
MV31-22M 65 140 18 58 351
MV31-25M 75 140 20 67.5 409
MV31-28S 80 170 22 71 698
MV31-28M 80(75) 170(140) 22(20) 71(67.5) 698
MV31-31S 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-31M 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-31L 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-35M 110 210 28 100 1450

 

Kích thước động cơ làm mát quạt độc lập

KT MV31 3

Dòng chiều cao tâm A B C H K AB AC AD HD L
MV31-09S 140 100 56 90 10 180 175 155 250 383
MV31-09L 140 125 56 90 10 180 175 155 250 408
MV31-10L 160 140 63 100 12 205 195 175 270 440
MV31-11M 190 140 70 112 12 230 220 190 300 455
MV31-13S 216 140 89 132 12 270 260 210 345 512
MV31-13M 216 178 89 132 12 270 260 210 345 550
MV31-13L 216 178 89 132 12 270 260 210 345 610
MV31-16M 254 210 108 160 14.5 320 320 255 447 670
MV31-16L 254 254 108 160 14.5 320 320 255 447 710
MV31-18M 279 241 121 180 14.5 355 355 280 482 740
MV31-18L 279 279 121 180 14.5 355 355 280 482 780
MV31-20L 318 305 133 200 18.5 395 400 305 542 850
MV31-22S 356 286 149 225 18.5 435 450 335 597 910
MV31-22M 356 311 149 225 18.5 435 450 335 597 930
MV31-25M 406 349 168 250 24 490 485 370 676 1030
MV31-28M 457 419 190 280 24 550 550 410 741 1260
MV31-28S 457 368 190 280 24 550 550 410 741 1210
MV31-31S 508 406 216 315 28 635 620 530 845 1370
MV31-31M 508 457 216 315 28 635 620 530 845 1480
MV31-31L 508 508 216 315 28 635 620 530 845 1480
MV31-35M 610 560/630 254 355 28 730 700 655 1010 1780

 

Dòng chiều cao tâm D E F G Trọng lượng (kg)
MV31-09S 24 50 8 20 20
MV31-09L 24 50 8 20 20
MV31-10L 28 60 8 24 36
MV31-11M 28 60 8 24 48
MV31-13S 38 80 10 33 65
MV31-13M 38 80 10 33 65
MV31-13L 38 80 10 33 65
MV31-16M 42 110 12 37 126
MV31-16L 42 110 12 37 126
MV31-18M 55 110 16 49 191
MV31-18L 55 110 16 49 191
MV31-20L 60 110 18 53 243
MV31-22S 65 140 18 58 351
MV31-22M 65 140 18 58 351
MV31-25M 75 140 20 67.5 409
MV31-28M 80(75) 170(140) 22(20) 71(67.5) 698
MV31-28S 80 170 22 71 698
MV31-31S 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-31M 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-31L 95(80) 170 25(22) 86(71) 990
MV31-35M 110 210 28 100 1450

 

4. Dải công suất của động cơ MV31

Dải công suất của động cơ PM MV31 3 pha 380V tốc độ định mức 3000rpm

Mẫu mã Công suất (kW) Dòng điện định mức (A)
MV31-09L30C15CD 3 5.4
MV31-10L40C15CD 4 7.3
MV31-11M55C15CD 5.5 9.8
MV31-11M75C15CD 7.5 13.4
MV31-13S11D15CD 11 19.5
MV31-13M15D15CD 15 26.1
MV31-13L18D15CD 18.5 32.1
MV31-16L22D15CD 22 38
MV31-18M30D15CD 30 51.7
MV31-18L37D15CD 37 63.5
MV31-18L45D15CD 45 77.1
MV31-20L55D15CD 55 94
MV31-22S75D15CD 75 124.3
MV31-31S31E15CD 315 532
MV31-31M35E15CD 355 600
MV31-35M40E15CD 400 668

 

Dải công suất của động cơ PM MV31 3 pha 380V tốc độ định mức 1500rpm

 

Mẫu mã Công suất (kW) Dòng điện định mức (A)
MV31-09L30C15CD 3 5.4
MV31-10L40C15CD 4 7.2
MV31-20L55D15CD 15 26.1
MV31-11M55C15CD 5.5 9.8
MV31-18M30D15CD 30 51.7
MV31-20L55D15CD 55 94
MV31-25M13E15CD 132 225
MV31-28M20E15CD 200 338
MV31-35M40E15CD 400 668

Dải công suất của động cơ PM MV31 3 pha 380V tốc độ định mức 1000rpm

Mẫu mã Công suất (kW) Dòng điện định mức (A)
MV31-13S55C10CD 5.5 9.9
MV31-13L11D10CD 11 19
MV31-18M18D10CD 18.5 32.7
MV31-20L37D10CD 37 64
MV31-22M45D10CD 45 76.6
MV31-25M75D10CD 75 124
MV31-28M11E10CD 110 185
MV31-31S16E10CD 160 272
MV31-31M22E10CD 220 373
MV31-31L28E10CD 280 467
MV31-35M30E10CD 300 493

 

Dải công suất của động cơ 3 pha 380V có tốc độ định mức 750rpm

 

Mẫu mã Công suất (kW) Dòng điện định mức (A)
MV31-11M40C75BD 4 7.3
MV31-13M55C75BD 5.5 9.9
MV31-13L75C75BD 7.5 13.4
MV31-18M15D75BD 15 27.1
MV31-20L22D75BD 22 38.6
MV31-25M55D75BD 55 92
MV31-28M11E75BD 110 190
MV31-31M18E75BD 185 318
MV31-31L20E75BD 200 343
MV31-35M25E75BD 250 429

 

5. Ưu điểm nổi bật của dòng động cơ servo MV31

  • Hiệu suất cao, hỗ trợ tối ưu năng lượng: Động cơ servo MV31 thuộc nhóm động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu PMSM, có hiệu suất năng lượng đạt GB30253 cấp 1, một số dải công suất từ 90 kW trở lên đạt IE4 trở lên. Nhờ đặc tính tổn hao thấp và vùng vận hành hiệu quả rộng, MV31 đặc biệt phù hợp với tải biến thiên, dây chuyền chạy nhiều giờ/ngày và các nhà máy cần tối ưu chi phí điện theo vòng đời thiết bị.
  • Mật độ công suất lớn, thiết kế gọn hơn: Với dải công suất từ 3–400 kW, tốc độ 750–3000 rpm, dòng động cơ MV31 cho phép bố trí hệ truyền động công nghiệp linh hoạt hơn trong không gian hạn chế. Thiết kế nhỏ gọn giúp thuận lợi khi nâng cấp motor cũ, cải tạo máy nhựa, máy kim loại, băng tải hoặc bơm/quạt công nghiệp.
  • Vận hành ổn định, giảm rung và tiếng ồn: MV31 được thiết kế theo chế độ làm việc S1, làm mát IC411, đáp ứng tiêu chuẩn rung/va đập GB/T 30549-2014. Điều này giúp động cơ duy trì độ ổn định tốt trong các ứng dụng vận hành liên tục.
  • Độ tin cậy cao trong môi trường công nghiệp: Sản phẩm sử dụng cấp cách điện F, cấp bảo vệ IP54/IP55 tùy chiều cao tâm trục và tích hợp bảo vệ nhiệt PTC. Đây là lợi thế quan trọng cho doanh nghiệp cần giảm rủi ro quá nhiệt, dừng máy và chi phí bảo trì.
  • Dễ tích hợp với giải pháp motor + biến tần: Khi kết hợp cùng biến tần Inovance/AC drive, MV31 có thể kiểm soát tốc độ, mô-men và từ trường yếu hợp lý hơn. Tuy nhiên, cấu hình cần được tính toán theo công suất, mô-men tải, tốc độ và điều kiện vận hành thực tế để chọn đúng model và phụ kiện đi kèm.

6. Các ứng dụng của động cơ MV31

Dòng MV31 Inovance được thiết kế cho các hệ truyền động công nghiệp cần hiệu suất cao, vận hành ổn định và khả năng tối ưu năng lượng trong dài hạn. Nhờ dải công suất rộng, tốc độ linh hoạt, mật độ công suất lớn, cấp bảo vệ IP54/IP55, làm mát IC411 và khả năng kết hợp với biến tần Inovance/AC drive, động cơ MV31 có thể được cân nhắc cho nhiều nhóm máy sản xuất.

  • Máy nhựa và dây chuyền ép/đùn: MV31 phù hợp với các cụm truyền động có chu kỳ tải thay đổi, yêu cầu kiểm soát tốc độ ổn định và khả năng làm việc liên tục. Khi kết hợp giải pháp motor + biến tần, hệ thống có thể giúp tối ưu năng lượng và cải thiện hiệu quả vòng đời thiết bị.
  • Máy gia công kim loại: Trong các ứng dụng cán, kéo, cắt hoặc cuốn, động cơ PMSM MV31 hỗ trợ kiểm soát mô-men tốt hơn, giảm dao động tốc độ và nâng cao độ ổn định cho dây chuyền có tải nặng.
  • Máy gốm sứ và vật liệu xây dựng: Với cấp cách điện F, bảo vệ nhiệt PTC và thiết kế công nghiệp bền bỉ, MV31 phù hợp cho các cụm máy trộn, nghiền, cấp liệu hoặc băng tải trong môi trường nhiều bụi, cần vận hành ổn định.
  • Băng tải, bơm và quạt công nghiệp: Đây là nhóm tải vận hành nhiều giờ, thường có nhu cầu điều chỉnh tốc độ. MV31 có thể hỗ trợ nâng cấp hệ truyền động, giảm tổn hao và tối ưu chi phí vận hành khi được chọn đúng công suất và cấu hình biến tần.

—————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC 

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

      Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

      Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “MV31”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ