Mô tả
1. Tổng quan động cơ đồng bộ MV33
Động cơ đồng bộ MV33 là dòng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu điện áp thấp của Inovance, được phát triển cho các hệ truyền động công nghiệp cần hiệu suất cao, kích thước gọn và khả năng làm việc ổn định trong thời gian dài. Sản phẩm sử dụng công nghệ Vplus-Pin với kết cấu dây quấn đồng dẹt, giúp tăng mật độ công suất, giảm tổn hao và hỗ trợ kiểm soát nhiệt tốt hơn so với nhiều dòng motor truyền thống. Với dải công suất 18.5–315 kW, điện áp 380–480 VAC, cấp bảo vệ IP55, chống ăn mòn C3M và chế độ làm việc S1, động cơ MV33 Inovance phù hợp cho bơm, quạt, máy nén, máy nghiền, HVAC, xử lý nước, giấy, xi măng và luyện kim.
2. Thông số kỹ thuật dòng động cơ đồng bộ MV33
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật | |||||
| Cỡ khung | 180 | 200 | 225 | 250 | ||
| Dải điện áp | 380V AC(380V AC~400V AC/440V AC~480V AC) | |||||
| Dải công suất định mức | 18.5kW~315kW | |||||
| Vòng bi | Đầu dẫn động | 3000 vòng/phút | 6314/C3 | 6314/C3 | 6316/C3 | 6316/C3 |
| 750 vòng/phút~1500 vòng/phút | 6314/C3 | 6314/C3 | 6316/C3 | 6319/C3 | ||
| Đầu không dẫn động | 3000 vòng/phút | 6314/C3 | 6314/C3 | 6316/C3 | 6316/C3 | |
| 750 vòng/phút~1500 vòng/phút | 6314/C3 | 6314/C3 | 6316/C3 | 6316/C3 | ||
| Phớt vòng bi | Đầu dẫn động | Phớt dầu khung | ||||
| Đầu không dẫn động | ||||||
| Bộ phận kết nối | Lỗ ren | 2×M63+1×M20 | 2×M63+1×M20 | 2×M63+1×M20 | 2×M63+1×M20 | |
| Đầu cực | 6×M12 | 6×M12 | 6×M12 | 6×M12 | ||
| Ống/đầu siết kín cáp | Tiêu chuẩn bao gồm đầu siết cáp đầu ra; tùy chọn ống/đầu siết kín cáp | |||||
| Kiểu lắp đặt | Tiêu chuẩn B3; tùy chọn B35, V1, B5; khi lắp đứng với đầu trục hướng xuống cần trang bị mũ che mưa | |||||
| Phương thức làm mát | IC411; tùy chọn IC416 | |||||
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ môi trường cho phép | -20 °C ~ +40 °C(IEC 60034-1) | ||||
| Độ ẩm môi trường cho phép | • -20 °C < T ≤ +20 °C:100 %
• 20 °C < T ≤ 30 °C:95 % • 30 °C < T ≤ 40 °C:55 % |
|||||
| Độ cao vận hành cho phép | Độ cao không vượt quá 1000 m so với mực nước biển(IEC 60034-1) | |||||
| Cấp cách điện | Cấp cách điện F, cấp tăng nhiệt B, trừ khi có quy định khác | |||||
| Cấp bảo vệ | IP55, có thể cung cấp cấp bảo vệ cao hơn | |||||
| Cấp hiệu suất năng lượng | IE5 | |||||
| Chế độ làm việc | S1 | |||||
| Màu động cơ | Xám trung tính ánh kim Inovance | |||||
| Cấp chống ăn mòn | C3M | |||||
| Nhãn máy | Thép không gỉ | |||||
| Thân máy và nắp đầu | Gang | |||||
| Bôi trơn | Vòng bi có thể tái bôi trơn, đầu bơm mỡ M10×1.0 | |||||
| Loại mỡ bôi trơn | Mobil POLYREX EM 103 | |||||
| Quạt | PP | |||||
| Chụp quạt | Thép | |||||
| Dây quấn stato | Vật liệu: đồng | |||||
| Kết cấu: công nghệ thiết kế dây dẹt Vplus-Pin | ||||||
| Bảo vệ dây quấn: tiêu chuẩn PTC, một dùng một dự phòng | ||||||
| Then | Then dạng C | |||||
| Lỗ thoát nước | Lỗ thoát nước tiêu chuẩn, trạng thái đóng khi giao hàng | |||||
3. Kích thước tiêu chuẩn của MV33

| Cỡ khung | Tốc độ quay r/min | A | AA | AB | AC | AD | B | B’ | BA | BB | C | CA | CA’ | H | HA |
| 180 | 1500[1] | 279 | 67 | 340 | 374 | 552 | 241 | 279 | 97 | 354 | 121 | 251 | 213 | 180 | 22 |
| 180 | 750/1000/3000[2] | 279 | 67 | 340 | 374 | 552 | 241 | 279 | 97 | 354 | 121 | 251 | 213 | 180 | 22 |
| 200 | 750/1000/1500/3000 | 318 | 69 | 378 | 374 | 552 | 267 | 305 | 135 | 400 | 133 | 285 | 247 | 200 | 31 |
| 225 | 3000 | 356 | 80 | 435 | 487 | 703 | 286 | 311 | 137 | 400 | 149 | 277 | 252 | 225 | 33 |
| 225 | 750/1000/1500 | 356 | 80 | 435 | 487 | 703 | 286 | 311 | 137 | 400 | 149 | 277 | 252 | 225 | 33 |
| 250 | 3000 | 406 | 88 | 490 | 487 | 703 | 311 | 349 | 149 | 464 | 168 | 327 | 289 | 250 | 35 |
| 250 | 750/1000/1500 | 406 | 88 | 490 | 487 | 703 | 311 | 349 | 149 | 464 | 168 | 327 | 289 | 250 | 35 |
| Cỡ khung | Tốc độ quay r/min | HD | HE | HF | L | LD | K | D | DB | E | EG | F | G | GE |
| 180 | 1500[1] | 498 | 322 | 432 | 723 | 301 | 55 | 110 | 16 | 49 | 10 | |||
| 753 | 331 | 15 | 60 | M20 | 140 | 40 | 18 | 53 | 11 | |||||
| 753 | 331 | 65 | 140 | 18 | 58 | 11 | ||||||||
| 180 | 750/1000/3000[2] | 498 | 322 | 432 | 753 | 331 | 15 | 60 | M20 | 140 | 40 | 18 | 53 | 11 |
| 65 | 58 | |||||||||||||
| 200 | 750/1000/1500/3000 | 517 | 322 | 452 | 825 | 359 | 19 | 65 | M20 | 140 | 40 | 18 | 58 | 11 |
| 225 | 3000 | 627 | 391 | 556 | 852 | 380 | 19 | 65 | M20 | 140 | 40 | 18 | 58 | 11 |
| 225 | 750/1000/1500 | 627 | 391 | 556 | 852 | 380 | 19 | 75 | M20 | 140 | 40 | 20 | 67.5 | 12 |
| 250 | 3000 | 658 | 391 | 587 | 948 | 411 | 24 | 75 | M20 | 140 | 40 | 20 | 67.5 | 12 |
| 250 | 750/1000/1500 | 658 | 391 | 587 | 978 | 431 | 24 | 80 | M20 | 170 | 40 | 22 | 71 | 14 |
4. Ưu điểm nổi bật động cơ MV33
Với các nhà máy đang cần giảm chi phí điện, thay thế motor cũ hoặc nâng cấp hệ truyền động tải nặng, động cơ MV33 Inovance là lựa chọn đáng cân nhắc nhờ sự kết hợp giữa hiệu suất cao, thiết kế gọn và khả năng thích ứng tốt trong môi trường công nghiệp. Dòng động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu điện áp thấp này hướng đến các ứng dụng chạy liên tục như bơm, quạt, máy nén, máy nghiền, máy cán, giấy, xi măng, luyện kim và cơ khí nặng. Điểm đáng chú ý không chỉ nằm ở thông số, mà còn ở hiệu quả vận hành dài hạn.
- Hiệu suất năng lượng cao, giảm chi phí vận hành: MV33 được phát triển theo nền tảng động cơ IE5, có thể mở rộng lên cấu hình hiệu suất cao hơn tùy phiên bản. Thiết kế vùng hiệu suất rộng giúp động cơ duy trì hiệu suất trên 90% trong phần lớn dải vận hành, phù hợp với tải chạy nhiều giờ/ngày. Với cấu hình hiệu suất tối đa, tổn thất động cơ có thể giảm hơn 20% so với động cơ IE5 thông thường.
- Kích thước nhỏ gọn hơn, dễ cải tạo dây chuyền: Nhờ thiết kế cuộn dây dẹt Vplus-Pin, MV33 có thể giảm kích thước khoảng 20–40% so với động cơ IE3 cùng công suất đầu ra. Điều này giúp tiết kiệm không gian lắp đặt, đặc biệt hữu ích khi thay thế motor cũ trong hệ thống bơm/quạt, máy nén hoặc dây chuyền có mặt bằng hạn chế.
- Mật độ công suất cao, giảm phát nhiệt: Công nghệ dây đồng dẹt giúp tăng hệ số lấp đầy rãnh stato, cải thiện khả năng truyền năng lượng và hỗ trợ kiểm soát nhiệt tốt hơn. Thiết kế tăng nhiệt rôto thấp, vật liệu chịu nhiệt hiệu suất cao và khả năng chống khử từ mạnh giúp động cơ vận hành ổn định trong môi trường tải nặng.
- Bền bỉ trong môi trường công nghiệp: MV33 có dải công suất 18.5–315 kW, điện áp 380–480 VAC, chế độ làm việc S1, cấp bảo vệ IP55 và cấp chống ăn mòn C3M. Các ổ trục, bộ phận kết cấu tuân thủ tiêu chuẩn IEC/GB; với công suất từ 110 kW trở lên, thiết kế chống dòng điện trục giúp tăng độ tin cậy và giảm rủi ro downtime.
- Thiết kế mô-đun, thuận tiện chọn cấu hình: MV33 hỗ trợ nhiều kiểu lắp đặt, làm mát IC411 và tùy chọn IC416, giúp kỹ sư dễ tích hợp vào hệ truyền động hiện hữu. Các chứng nhận UL/CSA/CE/UKCA/CQC cùng mạng lưới dịch vụ quốc tế giúp phòng mua hàng và quản lý nhà máy yên tâm hơn khi cần tư vấn, báo giá hoặc chuẩn hóa thiết bị cho nhiều thị trường.
5. Ứng dụng chính của MV33
Động cơ MV33 Inovance có thể ứng dụng hiệu quả ở các dây chuyền cần tiết kiệm điện, vận hành ổn định và giảm chi phí vòng đời.
- Bơm công nghiệp và hệ xử lý nước: MV33 phù hợp cho bơm cấp nước, bơm tuần hoàn, bơm làm mát và trạm xử lý nước. Với điện áp 380–480 VAC, chế độ làm việc S1 và khả năng kết hợp biến tần, động cơ giúp kiểm soát lưu lượng linh hoạt, giảm điện năng tiêu thụ khi tải thay đổi.
- Quạt công suất lớn và HVAC công nghiệp: Với các hệ quạt hút, quạt cấp gió, quạt lò hoặc HVAC nhà xưởng, MV33 phát huy lợi thế của động cơ IE5 cho bơm quạt. Thiết kế hiệu suất cao giúp giảm tổn hao trong các ứng dụng chạy dài giờ.
- Máy nén, máy nghiền và băng tải tải nặng: Công nghệ động cơ Vplus-Pin cho tải nặng giúp tăng mật độ công suất, hỗ trợ vận hành ổn định trong môi trường yêu cầu mô-men lớn, tải liên tục và độ tin cậy cao.
- Ngành giấy, luyện kim, xi măng và cơ khí nặng: MV33 phù hợp với máy xeo giấy, máy cán, dây chuyền nghiền, băng tải nguyên liệu và thiết bị phụ trợ. Cấp bảo vệ IP55, chống ăn mòn C3M và kết cấu công nghiệp giúp giảm rủi ro downtime. Khi chọn model, doanh nghiệp nên gửi thông số tải để được tư vấn động cơ MV33 chính xác.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.