PAC HCQ0

PAC HCQ0

PAC HCQ0 là bộ điều khiển chuyển động dòng bus cơ bản thuộc series Q của HCFA, được thiết kế cho các ứng dụng tự động hóa đơn giản với chi phí tối ưu. Thiết bị hỗ trợ EtherCAT và CANopen, điều khiển tối đa 8 trục với chu kỳ truyền thông từ 1ms, đáp ứng tốt các bài toán điều khiển vị trí và đồng bộ cơ bản.

Mô tả

PAC HCQ0 là bộ điều khiển chuyển động dòng bus cơ bản thuộc series Q của HCFA, được thiết kế cho các ứng dụng tự động hóa đơn giản với chi phí tối ưu. Thiết bị hỗ trợ EtherCAT và CANopen, điều khiển tối đa 8 trục với chu kỳ truyền thông từ 1ms, đáp ứng tốt các bài toán điều khiển vị trí và đồng bộ cơ bản. Với thiết kế nhỏ gọn, nguồn DC 24V và tích hợp đa dạng giao tiếp như RS485, RS232, Ethernet, HCQ0 mang lại giải pháp điều khiển ổn định, dễ triển khai cho các hệ thống máy tiêu chuẩn.

1. Mô tả mã sản phẩm 

Đọc mã PAC HCQ0

1 – Tên sản phẩm 

2 – Dòng sản phẩm 

  • Q0: Bộ điều khiển chuyển động dòng Bus cơ bản
  • Q1: Bộ điều khiển chuyển động dòng Bus tiêu chuẩn
  • Q3: Bộ điều khiển chuyển động dòng Bus cao cấp
  • Q5: Bộ điều khiển máy thông minh dòng cơ bản
  • Q7: Bộ điều khiển máy thông minh dòng tiêu chuẩn
  • Q9: Bộ điều khiển máy thông minh dòng cao cấp

3 – Ký hiệu dòng 

  • Để trống: Dòng tiêu chuẩn
  • S: Dòng cơ bản
  • P: Dòng tăng cường

4 – Hệ điều hành 

  • 1: Linux
  • 2: Windows 10
  • 3: Windows 7
  • 4: QNX

5 – Số trục điều khiển chuyển động 

  • n (0-8): 2 mũ (n + 2) trục có thể điều khiển 

6 – Module phần mềm điều khiển 

  • 0: CODESYS
  • 1: HCPACS
  • 2: ROBOT
  • 3: CNC
  • 4: MC
  • 9: Không có

7-  Module phần mềm chức năng bổ sung

  • 0: Phần mềm tiêu chuẩn
  • 1: Thị giác máy (Machine Vision)
  • 2: Tính toán biên (Edge Computing)

8 – Loại nguồn điện 

  • D: Nguồn điện một chiều (DC)
  • A: Nguồn điện xoay chiều (AC)

2. Thông số kỹ thuật chi tiết của PAC HCQ0

2.1 Thông số môi trường 

 

Mục Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ làm việc 0~55°C
Nhiệt độ lưu kho -25~75°C (không ngưng tụ)
Độ ẩm tương đối 10%~95% (không ngưng tụ)
Độ cao so với mặt nước biển Tối đa 2,000m
Nhiễu điện từ (EMI) EFT 2KV (Dây nguồn, dây tín hiệu)
Rung động 5~8.4Hz biên độ 3.5mm, 8.4~150Hz gia tốc 9.8m/s² (quét với tốc độ một quãng tám mỗi phút, 10 lần cho mỗi phương X, Y, Z)
Va đập Biên độ ngẫu nhiên 15g, 11ms nửa sóng sin, 3 trục vuông góc nhau
Mức độ ô nhiễm Mức độ II
Cấp độ bảo vệ IP20
Phương thức làm mát Làm mát bằng không khí tự nhiên
Phương thức lắp đặt Lắp trên đường ray (DIN rail) 35mm

 

2.2 Thông số nguồn điện 

 

Mục Thông số kỹ thuật
Điện áp nguồn DC24V
Phạm vi biến động điện áp -15%~20%
Công suất đầu vào 36W
Ngưỡng điện áp thấp 19V
Điện áp đầu ra 12V
Biến động điện áp ±5%
Công suất đầu ra 16W

 

2.3 Thông số kỹ thuật hiệu năng 

 

Mục Thông số kỹ thuật
Lập trình Tổng dung lượng chương trình Kích thước 16MBytes
Vùng I (%I) Kích thước 128KBytes
Vùng Q (%Q) Kích thước 128KBytes
Vùng M (%M) Kích thước 512KBytes
Vùng nhớ duy trì khi mất điện 672KBytes
Các biến khác Không giới hạn
Cấu hình đơn vị Số lượng mô-đun mở rộng có thể lắp đặt (Mô-đun số / Mô-đun tương tự) Tính toán dựa trên dòng điện tiêu thụ
Công suất cấp nguồn bên ngoài 12V/16W
EtherCAT Tiêu chuẩn truyền thông IEC 61158 Type12
Thông số trạm Master EtherCAT Class B (Tương thích với gói chức năng điều khiển chuyển động)
Lớp vật lý 100BASE-TX
Điều chế Baseband (Dải cơ sở)
Tốc độ truyền tải 100Mbps (100Base-TX)
Chế độ song công Toàn song công (Full-duplex)
Topo mạng Dạng tuyến tính (Line), dạng bus và dạng sao
Phương tiện truyền dẫn Cáp xoắn đôi Cat 5 hoặc cao hơn (Cáp nối thẳng bọc giáp lưới + lá nhôm)
Khoảng cách truyền tối đa giữa các nút 100 mét
Dữ liệu quá trình (Process Data) tối đa Đầu vào: 5,736 byte; Đầu ra: 5,736 byte (Tuy nhiên số lượng khung hình dữ liệu tối đa là 4)
Chu kỳ truyền thông Tối thiểu 1ms
CANopen Master Lớp liên kết dữ liệu CAN2.0A
Điện trở đầu cuối Tích hợp 120Ω, không hỗ trợ ngắt kết nối
Tốc độ Baud hỗ trợ (bps) 20K, 50K, 100K, 125K, 250K, 500K, 800K và 1M
Topo mạng Dạng tuyến tính, dạng bus và dạng sao
Phương tiện truyền dẫn Cáp xoắn đôi bọc giáp Cat 5e
Khoảng cách truyền thông tối đa 2500 mét (tại tốc độ 20Kbit/s)
Số lượng trạm Slave tối đa 31
Chu kỳ truyền thông Tối thiểu 1ms
Cổng nối tiếp (Serial) Lớp vật lý (COM1 / COM2 / COM3) COM1: RS485; COM2: RS485 (Chỉ hỗ trợ trạm Master); COM3: RS232
Điện trở đầu cuối COM1: Tích hợp 120Ω, hỗ trợ chuyển đổi bằng công tắc gạt; COM2: Tích hợp 120Ω, không hỗ trợ ngắt kết nối
Tốc độ Baud (bps) 4800 ~ 115200
Khoảng cách truyền thông tối đa COM1, COM2: 500 mét; COM3: 15 mét
Số lượng trạm Slave tối đa COM1, COM2: 31 trạm; COM3: 1 trạm
Phương tiện truyền dẫn Cáp xoắn đôi bọc giáp Cat 5e
Thông số Ethernet Tốc độ truyền dữ liệu 100/10Mbps
Chế độ truyền thông Toàn song công / Bán song công
Giao diện Đầu nối RJ45
Chức năng Truyền thông, cập nhật firmware, v.v.
Giao thức hỗ trợ Giao thức giám sát tải xuống; Modbus TCP/IP server và client; EtherNet/IP Scanner và Adapter
Phương tiện truyền dẫn Cáp xoắn đôi bọc giáp Cat 5e

3. Kích thước sản phẩm

Kích thước PAC HCQ0

4. Ứng dụng nổi bật của PAC HCQ0

PAC HCQ0 phù hợp với các ứng dụng tự động hóa cơ bản, không yêu cầu xử lý quá phức tạp nhưng vẫn cần độ ổn định và chính xác:

  • Máy đóng gói đơn giản, máy dán tem, máy chiết rót quy mô nhỏ
  • Hệ thống băng tải, điều khiển motor, đồng bộ cơ bản
  • Máy cắt, máy đột, máy gia công đơn giản
  • Ứng dụng điều khiển vị trí, tốc độ trong dây chuyền sản xuất nhỏ
  • Các hệ thống nâng cấp từ PLC truyền thống sang điều khiển chuyển động EtherCAT

 

—————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC 

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

      Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

      Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “PAC HCQ0”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ