Mô tả
1. Hình ảnh sản phẩm

2. Điểm nổi bật của PLC M500
- Dung lượng chương trình lớn: từ 512KB đến 20MB, dữ liệu không mất khi mất điện (tối đa 128KB).
- Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình: LD, ST, C/C++
- I/O: Có thể mở rộng, phát xung tối đa 4 trục 200KHz
- Truyền thông: 2 RS485, 1 Ethernet (Ethernet IP/ Modbus TCP), 1 EtherCAT (truyền thông EtherCAT)
- Hỗ trợ điều khiển EtherCAT, tối đa 64 trục với chu kỳ 250 micro giây
- Thuật toán: Ecam , Nội suy , hỗ trợ G-code
- Mở rộng linh hoạt: tối đa 16 module mở rộng và 2 card mở rộng, RTC tích hợp
- Hỗ trợ thư viện điều khiển chuyển động: PLCOPEN Base Standard
- Độ ổn định cao: làm việc tốt trong dải nhiệt độ 0~55°C, độ ẩm 10~95%, chống rung và tản nhiệt tự nhiên.
3. Cách đọc mã sản phẩm PLC M500

(1): Tên sản phẩm
- HC: HCFA
(2): Các dòng sản phẩm
- M1: Bộ điều khiển xung
- M2: Bộ điều khiển logic cơ bản
- M3: Bộ điều khiển chuyển động
- M5: Bộ điều khiển chuyển động đa năng
(3): Số lượng cổng Ethernet
- 0: Không có
- 1: 1 cổng Ethernet
- 2: 2 cổng Ethernet
- 3: 3 cổng Ethernet
(4): Mã mẫu
M100/M200/M300 Series
- 0: Sản phẩm loại 1
- 1: Sản phẩm loại 2
- 2: Sản phẩm loại 3
- 3: Sản phẩm loại 4
M500 Series
- 1: Trục chuyển động EtherCAT 8 trục
- 2: Trục chuyển động EtherCAT 16 trục
- 3: Trục chuyển động EtherCAT 32 trục
- 4: Trục chuyển động EtherCAT 64 trục
(5): Mã chức năng
- None: Phiên bản tiêu chuẩn
- S: Phiên bản phổ thông
- P: Phiên bản nâng cao
(6): Tổng số lượng I/O
- 14: 8 inputs, 6 outputs
- 16: 8 inputs, 8 outputs
- 20: 12 inputs, 8 outputs
- 30: 16 inputs, 14 outputs
- 32: 16 inputs, 16 outputs ( Dòng M300/M500), 18 inputs, 14 outputs ( Dòng M200)
- 40: 24 inputs, 16 outputs
- 42: 24 inputs, 18 outputs
- 48: 28 inputs, 20 outputs
- 60: 36 inputs, 24 outputs
(7): Mô tả
- M: Bộ điều khiển chính
(8): Kiểu ngõ ra
- T: NPN Transistor
- R: Relay
- P: PNP Transistor
(9): Ngõ ra phát xung
- 3: 3 kênh phát xung
- 4: 4 kênh phát xung
- 6: 6 kênh phát xung
- 8: 8 kênh phát xung
- 10: 10 kênh phát xung
(10): Kiểu nguồn cấp
- D: Nguồn cấp DC
- A: Nguồn cấp AC
(11): Mã phiên bản thiết kế theo yêu cầu
4. Thông số kỹ thuật của PLC M500
Thông số kỹ thuật:
| MỤC | HCM501S-16MT4-D |
HCM511S-32MT4-D |
HCM511-32MT4-D
|
HCM512-32MT4-D |
HCM513-32MT4-D |
HCM514-32MT4-D |
||
| Lập trình | Dung lượng chương trình | 512 KBytes | 20 MBytes | |||||
| Dung lượng thay đổi | 256 Kbytes (Dữ liệu không bị mất khi mất điện có dung lượng 32KBytes) | 20 Mbytes (Dữ liệu không bị mất khi mất điện có dung lượng 128KBytes) | ||||||
| Dung lượng ngõ I | 128 Bytes | |||||||
| Dung lượng ngõ Q | 128 Bytes | |||||||
| Dung lượng ngõ M | 128 Bytes | |||||||
| Ngôn ngữ lập trình | LD, ST, C/C++ | |||||||
| Số lượng kênh | Trục EtherCAT | 8( Không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ slave được cung cấp trong phần mềm lập trình) | 8( Không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ slave được cung cấp trong phần mềm lập trình) | 8 | 16 | 32 | 64 | |
| Số kênh phát xung | 4 kênh 200K | |||||||
| Số kênh đọc tín hiệu Encoder | 2 | |||||||
| Tổng số kênh ( trục xung + trục encoder + trục ảo) | <= 16 | <= 64 | <= 128 | |||||
| Module mở rộng kết nối bên phải | Số lượng module mở rộng tối đa | 16 | ||||||
| Pin RTC | Được tích hợp bên trong | Được hỗ trợ bằng cách cài đặt card tùy chọn HCMXB-TRC-BD | ||||||
| Card mở rộng | Số lượng card mở rộng | 2 | ||||||
| Số lượng kênh Input/ Output |
Input | Số lượng ngõ Input | 8 ngõ Input | 16 ngõ Input | ||||
| Chức năng | Hỗ trợ 8 kênh ngắt ngoại vi và 2 ngõ vào xung tốc độ cao (200kHz) ( Pha AB, xung + hướng, xung đơn) | |||||||
| Output
NPN |
Số lượng ngõ Output | 8 ngõ Output | 16 ngõ Output | |||||
| Chức năng | Hỗ trợ 4 kênh ngõ ra xung tốc độ cao(200kHz) (xung và hướng) |
Hỗ trợ 4 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz)(xung và hướng) |
Hỗ trợ 4 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz) (xung và hướng) | |||||
| Cam điện từ | Số lượng Cam | 16 | ||||||
| Số điểm đặc trưng của một đường cong | 32 | |||||||
| Nhóm kênh | Số nhóm kênh tối đa | 1 Nhóm trục (tối đa 8 trục nội suy cho mỗi nhóm trục) | 8 Nhóm trục (tối đa 8 trục nội suy cho mỗi nhóm trục) | |||||
| Dung lượng Gcode | Không hỗ trợ | 16M(Hỗ trợ tối đa 64 tệp G-code, mỗi tệp có dung lượng lên tới 256k) | ||||||
| SD Card | Không hỗ trợ | Hỗ trợ 1 kênh | ||||||
| USB | Số cổng | 1 USB2.0 Type-C | ||||||
| Chức năng được hỗ trợ | Tải lên và tải xuống chương trình, giám sát và gỡ lỗi phần mềm, nâng cấp chương trình. | |||||||
| Nguồn cấp | 24VDC(±10%) | |||||||
| Cổng giao tiếp truyền thông |
RS485 | Số lượng cổng | Hỗ trợ 1 cổng | Tối đa 4, 2 cổng được tích hợp, có thể mở rộng lên 2 cổng bằng Card ngoài HCMXB-2RS485-BD | ||||
| Giao thức được hỗ trợ | Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol | |||||||
| Số lượng thiết bị tối đa | 32 | |||||||
| Tốc độ truyền (bps) | 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 | |||||||
| RS232 | Số lượng cổng | Hỗ trợ 1 cổng | Lắp thêm Card HCMXB-2RS232-BD để hỗ trợ 2 cổng | |||||
| Giao thức được hỗ trợ | Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol | |||||||
| Số lượng thiết bị tối đa | 1 | |||||||
| Tốc độ truyền (bps) | 9600, 19200, 38400, 57600, 115200 | |||||||
| CAN | Giao diện kết nối | Lắp Card mở rộng HCMXP- CAN-BD để hỗ trợ 1 cổng | ||||||
| Được hỗ trợ protocol | Giao thức CANopen (DS301), có thể hoạt động ở chế độ Master hoặc Slave; hỗ trợ tối đa 32 Slave khi ở chế độ Master | |||||||
| EtherNet | Chức năng | Giao tiếp, tải lên/tải xuống chương trình, v.v. | ||||||
| Tốc độ truyền dữ liệu | 100/10Mbps
16(Modbus TCP+Socket + EtherNet/IP) |
|||||||
| Tổng số kết nối TCP | 12(Modbus TCP+Socket) | 16(Modbus TCP+Socket+EtherNet/IP) | ||||||
| Modbus TCP | Số lượng kết nối tối đa cho máy chính: 4; Số lượng kết nối tối đa cho máy phụ: 4 | Số lượng kết nối tối đa cho máy chính: 16; Số lượng kết nối tối đa cho máy phụ: 16 | ||||||
| Socket | Số lượng kết nối tối đa: 4 (hỗ trợ TCР + UDP) | Số lượng kết nối tối đa: 8 (hỗ trợ TCР + UDP) | ||||||
| Cáp | Cáp truyền thông Ethernet công nghiệp tiêu chuẩn | |||||||
| EtherNet/IP (Chỉ hỗ trợ slave) | Giao tiếp ngầm CIP | Số lượng kết nối tối đa: 8; Khối lượng dữ liệu tối đa trên mỗi kết nối: 200Byte; Khoảng thời gian chu kỳ: 5-1000ms | ||||||
| Giao tiếp rõ ràng CIP | Số lượng kết nối Class3: 8; Số lượng máy khách UCMM (không phải loại kết nối) truy cập đồng thời: 16 | |||||||
| EtherCAT | Cấu trúc liên kết | Tuyến tính | ||||||
| Môi trường truyền dẫn | Cáp truyền thông EtherCAT tiêu chuẩn | |||||||
| Khoảng cách tối đa truyền giữa các nút | 100m | |||||||
| Số nút tối đa. | 8 (không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ các slave cung cấp trong phần mềm lập trình) | 8 (không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ các slave cung cấp trong phần mềm lập trình) | 16 | 32 | 64 | 128 | ||
| Số điểm tối đa trong quá trình | 1380 byte (số khung tối đa là 1) | |||||||
| Chu kỳ truyền thông | nhỏ nhất 500µs | nhỏ nhất 250µs | ||||||
| Các giao thức được hỗ trợ | EtherCAT master | |||||||
Thông số kỹ thuật môi trường:
| Các hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Nhiệt độ làm việc | 0~55°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25~75°C |
| Độ ẩm môi trường | 10~95°C ( Không ngưng tụ) |
| Độ cao/ áp suất khí quyển | 2000m/80kPa |
| Cấp độ ô nhiễm | Cấp độ ô nhiễm II: Thông thường chỉ có ô nhiễm không dẫn điện, nhưng cần dự phòng khả năng dẫn điện tạm thời do ngưng tụ. |
| Phương pháp làm mát | Phương pháp làm mát: Làm mát thụ động, tản nhiệt tự nhiên bằng không khí |
Thông số nguồn:
| Các hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Điện áp nguồn | DC 24V |
| Dải điện áp cho phép | DC 20.4V-28.8V |
| Công suất tiêu thụ | 5W |
| Mức điện áp thấp | 19V |
Thông số đầu vào I/O tốc độ cao:
| Các hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| Nguồn cấp ngoài | DC 24V |
| Kiểu đầu vào | Hỗ trợ source/sink input |
| Dòng điện cấp định mức | 5mA |
| Dòng khi ON | >4mA |
| Dòng khi OFF | <2.5mA |
| Điện áp khi ON | ≥15V DC |
| Điện áp khi OFF | ≤5V DC |
| Điện trở đầu vào | 2.7kΩ |
| Tần số tối đa đầu vào | 200KHz |
| Cách ly | Cách ly tụ điện |
Kích thước sản phẩm:

5. Ứng dụng
PLC M500 có thể ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực. Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Máy CNC & gia công cơ khí
- Dây chuyền đóng gói, chiết rót
- Máy dệt, dệt kim, may mặc
- Robot công nghiệp
- Băng tải thông minh & hệ thống logistics
- Máy in công nghiệp & máy in 3D
- Ngành thực phẩm & đồ uống
6. Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.