PLC M500 3

PLC M500

PLC M500 của HCFA là dòng điều khiển hiệu năng cao, được thiết kế cho các hệ thống máy móc và dây chuyền sản xuất phức tạp. Với dung lượng chương trình lớn, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình và khả năng điều khiển đa trục mạnh mẽ, sản phẩm mang đến độ chính xác và tốc độ vượt trội. Đây là lựa chọn tối ưu cho các ngành công nghiệp yêu cầu mức tự động hóa cao, giúp doanh nghiệp tăng hiệu suất và tối ưu chi phí.

Mô tả

1. Hình ảnh sản phẩm

PLC M500

2. Điểm nổi bật của PLC M500

  • Dung lượng chương trình lớn: từ 512KB đến 20MB, dữ liệu không mất khi mất điện (tối đa 128KB).
  • Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình: LD, ST, C/C++
  • I/O: Có thể mở rộng, phát xung tối đa 4 trục 200KHz
  • Truyền thông: 2 RS485, 1 Ethernet (Ethernet IP/ Modbus TCP), 1 EtherCAT (truyền thông EtherCAT)
  • Hỗ trợ điều khiển EtherCAT, tối đa 64 trục với chu kỳ 250 micro giây
  • Thuật toán: Ecam , Nội suy , hỗ trợ G-code
  • Mở rộng linh hoạt: tối đa 16 module mở rộng và 2 card mở rộng, RTC tích hợp
  • Hỗ trợ thư viện điều khiển chuyển động: PLCOPEN Base Standard
  • Độ ổn định cao: làm việc tốt trong dải nhiệt độ 0~55°C, độ ẩm 10~95%, chống rung và tản nhiệt tự nhiên.

3. Cách đọc mã sản phẩm PLC M500

Cách đọc mã sản phẩm PLC M500

(1): Tên sản phẩm

  • HC: HCFA

(2): Các dòng sản phẩm

  • M1: Bộ điều khiển xung
  • M2: Bộ điều khiển logic cơ bản
  • M3: Bộ điều khiển chuyển động
  • M5: Bộ điều khiển chuyển động đa năng

(3): Số lượng cổng Ethernet

  • 0: Không có
  • 1: 1 cổng Ethernet
  • 2: 2 cổng Ethernet
  • 3: 3 cổng Ethernet

(4): Mã mẫu

M100/M200/M300 Series

  • 0: Sản phẩm loại 1
  • 1: Sản phẩm loại 2
  • 2: Sản phẩm loại 3
  • 3: Sản phẩm loại 4

M500 Series

  • 1: Trục chuyển động EtherCAT 8 trục
  • 2: Trục chuyển động EtherCAT 16 trục
  • 3: Trục chuyển động EtherCAT 32 trục
  • 4: Trục chuyển động EtherCAT 64 trục

(5): Mã chức năng

  • None: Phiên bản tiêu chuẩn
  • S: Phiên bản phổ thông
  • P: Phiên bản nâng cao 

(6): Tổng số lượng I/O

  • 14: 8 inputs, 6 outputs
  • 16: 8 inputs, 8 outputs
  • 20: 12 inputs, 8 outputs
  • 30: 16 inputs, 14 outputs
  • 32: 16 inputs, 16 outputs ( Dòng M300/M500), 18 inputs, 14 outputs ( Dòng M200)
  • 40: 24 inputs, 16 outputs
  • 42: 24 inputs, 18 outputs
  • 48: 28 inputs, 20 outputs
  • 60: 36 inputs, 24 outputs

(7): Mô tả

  • M: Bộ điều khiển chính

(8): Kiểu ngõ ra

  • T: NPN Transistor
  • R: Relay
  • P: PNP Transistor

(9): Ngõ ra phát xung

  • 3: 3 kênh phát xung
  • 4: 4 kênh phát xung
  • 6: 6 kênh phát xung
  • 8: 8 kênh phát xung
  • 10: 10 kênh phát xung

(10): Kiểu nguồn cấp

  • D: Nguồn cấp DC
  • A: Nguồn cấp AC

(11): Mã phiên bản thiết kế theo yêu cầu

4. Thông số kỹ thuật của PLC M500

Thông số kỹ thuật:

MỤC HCM501S-16MT4-D
 
HCM511S-32MT4-D
 
HCM511-32MT4-D

 

HCM512-32MT4-D
 
HCM513-32MT4-D
 
HCM514-32MT4-D
 
Lập trình Dung lượng chương trình 512 KBytes 20 MBytes
Dung lượng thay đổi 256 Kbytes (Dữ liệu không bị mất khi mất điện có dung lượng 32KBytes) 20 Mbytes (Dữ liệu không bị mất khi mất điện có dung lượng 128KBytes)
Dung lượng ngõ I 128 Bytes
Dung lượng ngõ Q 128 Bytes
Dung lượng ngõ M 128 Bytes
Ngôn ngữ lập trình LD, ST, C/C++
Số lượng kênh Trục EtherCAT  8( Không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ slave được cung cấp trong phần mềm lập trình) 8( Không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ slave được cung cấp trong phần mềm lập trình) 8 16 32 64
Số kênh phát xung 4 kênh 200K
Số kênh đọc tín hiệu Encoder 2
Tổng số kênh ( trục xung + trục encoder + trục ảo) <= 16 <= 64 <= 128
Module mở rộng kết nối bên phải Số lượng module mở rộng tối đa 16
Pin RTC Được tích hợp bên trong Được hỗ trợ bằng cách cài đặt card tùy chọn HCMXB-TRC-BD
Card mở rộng Số lượng card mở rộng 2
Số lượng kênh
Input/ Output
Input Số lượng ngõ Input 8 ngõ Input 16 ngõ Input
Chức năng Hỗ trợ 8 kênh ngắt ngoại vi và 2 ngõ vào xung tốc độ cao (200kHz) ( Pha AB, xung + hướng, xung đơn)
Output

NPN

Số lượng ngõ Output  8 ngõ Output 16 ngõ Output
Chức năng Hỗ trợ 4 kênh ngõ
ra xung tốc độ cao(200kHz) (xung và hướng)
Hỗ trợ 4 kênh ngõ
ra xung tốc độ cao (200kHz)(xung và hướng)
Hỗ trợ 4 kênh ngõ ra xung tốc độ cao (200kHz) (xung và hướng)
Cam điện từ Số lượng Cam 16
Số điểm đặc trưng của một đường cong 32
Nhóm kênh Số nhóm kênh tối đa 1 Nhóm trục (tối đa 8 trục nội suy cho mỗi nhóm trục) 8 Nhóm trục (tối đa 8 trục nội suy cho mỗi nhóm trục)
Dung lượng Gcode Không hỗ trợ 16M(Hỗ trợ tối đa 64 tệp G-code, mỗi tệp có dung lượng lên tới 256k)
SD Card Không hỗ trợ Hỗ trợ 1 kênh
USB Số cổng 1 USB2.0 Type-C
Chức năng được hỗ trợ Tải lên và tải xuống chương trình, giám sát và gỡ lỗi phần mềm, nâng cấp chương trình.
Nguồn cấp 24VDC(±10%)
Cổng giao tiếp
truyền thông
RS485 Số lượng cổng Hỗ trợ 1 cổng Tối đa 4, 2 cổng được tích hợp, có thể mở rộng lên 2 cổng bằng Card ngoài HCMXB-2RS485-BD
Giao thức được hỗ trợ Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol
Số lượng thiết bị tối đa 32
Tốc độ truyền (bps) 9600, 19200, 38400, 57600, 115200
RS232 Số lượng cổng Hỗ trợ 1 cổng Lắp thêm Card HCMXB-2RS232-BD để hỗ trợ 2 cổng
Giao thức được hỗ trợ Modbus Master/Slave (ASCII/RTU); Free protocol
Số lượng thiết bị tối đa 1
Tốc độ truyền (bps) 9600, 19200, 38400, 57600, 115200
CAN Giao diện kết nối Lắp Card mở rộng HCMXP- CAN-BD để hỗ trợ 1 cổng
Được hỗ trợ protocol Giao thức CANopen (DS301), có thể hoạt động ở chế độ Master hoặc Slave; hỗ trợ tối đa 32 Slave khi ở chế độ Master
EtherNet Chức năng Giao tiếp, tải lên/tải xuống chương trình, v.v. 
Tốc độ truyền dữ liệu 100/10Mbps 

16(Modbus TCP+Socket + EtherNet/IP) 

Tổng số kết nối TCP 12(Modbus TCP+Socket) 16(Modbus TCP+Socket+EtherNet/IP)
Modbus TCP Số lượng kết nối tối đa cho máy chính: 4; Số lượng kết nối tối đa cho máy phụ: 4  Số lượng kết nối tối đa cho máy chính: 16; Số lượng kết nối tối đa cho máy phụ: 16 
Socket Số lượng kết nối tối đa: 4 (hỗ trợ TCР + UDP) Số lượng kết nối tối đa: 8 (hỗ trợ TCР + UDP)
Cáp Cáp truyền thông Ethernet công nghiệp tiêu chuẩn 
EtherNet/IP (Chỉ hỗ trợ slave) Giao tiếp ngầm CIP Số lượng kết nối tối đa: 8; Khối lượng dữ liệu tối đa trên mỗi kết nối: 200Byte; Khoảng thời gian chu kỳ: 5-1000ms 
Giao tiếp rõ ràng CIP Số lượng kết nối Class3: 8; Số lượng máy khách UCMM (không phải loại kết nối) truy cập đồng thời: 16
EtherCAT Cấu trúc liên kết  Tuyến tính
Môi trường truyền dẫn  Cáp truyền thông EtherCAT tiêu chuẩn
Khoảng cách tối đa truyền giữa các nút  100m
Số nút tối đa. 8 (không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ các slave cung cấp trong phần mềm lập trình) 8 (không cần cấu hình PDO, chỉ hỗ trợ các slave cung cấp trong phần mềm lập trình) 16 32 64 128
Số điểm tối đa trong quá trình  1380 byte (số khung tối đa là 1)
Chu kỳ truyền thông nhỏ nhất 500µs nhỏ nhất 250µs
Các giao thức được hỗ trợ EtherCAT master

Thông số kỹ thuật môi trường:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ làm việc 0~55°C
Nhiệt độ lưu trữ -25~75°C
Độ ẩm môi trường 10~95°C ( Không ngưng tụ)
Độ cao/ áp suất khí quyển 2000m/80kPa
Cấp độ ô nhiễm Cấp độ ô nhiễm II: Thông thường chỉ có ô nhiễm không dẫn điện, nhưng cần dự phòng khả năng dẫn điện tạm thời do ngưng tụ.
Phương pháp làm mát Phương pháp làm mát: Làm mát thụ động, tản nhiệt tự nhiên bằng không khí

Thông số nguồn:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Điện áp nguồn DC 24V
Dải điện áp cho phép DC 20.4V-28.8V
Công suất tiêu thụ 5W
Mức điện áp thấp 19V

Thông số đầu vào I/O tốc độ cao:

Các hạng mục Thông số kỹ thuật
Nguồn cấp ngoài DC 24V
Kiểu đầu vào Hỗ trợ source/sink input
Dòng điện cấp định mức 5mA
Dòng khi ON >4mA
Dòng khi OFF <2.5mA
Điện áp khi ON 15V DC
Điện áp khi OFF 5V DC 
Điện trở đầu vào 2.7k
Tần số tối đa đầu vào 200KHz
Cách ly Cách ly tụ điện

Kích thước sản phẩm:

plc m500 kích thước

5. Ứng dụng

PLC M500 có thể ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực. Một số ứng dụng tiêu biểu:

  • Máy CNC & gia công cơ khí 
  • Dây chuyền đóng gói, chiết rót
  • Máy dệt, dệt kim, may mặc
  • Robot công nghiệp
  • Băng tải thông minh & hệ thống logistics
  • Máy in công nghiệp & máy in 3D
  • Ngành thực phẩm & đồ uống

6. Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “PLC M500”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ