Mô tả
Robot Scara IR-CS10 là dòng robot SCARA công nghiệp được thiết kế để đáp ứng tốt các bài toán gắp đặt, lắp ráp, cấp phôi và phân loại trong dây chuyền tự động hóa. Robot Scara IR-CS10 gồm 3 model chính là IR-CS10-60Z20S3, IR-CS10-70Z20S3 và IR-CS10-80Z20S3, tương ứng với tổng chiều dài cánh tay 600 mm, 700 mm và 800 mm. Cả 3 phiên bản đều có tải trọng định mức 5 kg, tải trọng tối đa 10 kg, chu kỳ làm việc nhanh, độ lặp lại cao và cấu trúc phù hợp với kiểu lắp trên bàn.
Thông số kỹ thuật Robot Scara IR-CS10

- Dòng sản phẩm (Series): IR-CS10 系列
- Tải trọng tối đa (Payload): 10kg
- Chiều dài cánh tay (Arm Length): 600mm / 700mm / 800mm
- Các model bao gồm (Model Coverage):
- IR-CS10-60Z20S3
- IR-CS10-70Z20S3
- IR-CS10-80Z20S3
Bảng thông số kỹ thuật IR-CS10
| Thông số | IR-CS10-60Z20S3 | IR-CS10-70Z20S3 | IR-CS10-80Z20S3 | |
| Chiều dài cánh tay | Tổng cánh tay 1 + 2 | 600mm | 700mm | 800mm |
| Cánh tay thứ 1 | 225mm | 325mm | 425mm | |
| Cánh tay thứ 2 | 375mm | 375mm | 375mm | |
| Tốc độ tối đa | Khớp 1 + 2 | 7500mm/s | 8100mm/s | 9000mm/s |
| Khớp 3 | 1100mm/s | 1100mm/s | 1100mm/s | |
| Khớp 4 | 2700∘/s | 2700∘/s | 2700∘/s | |
| Độ ổn định | Khớp 1 + 2 | ±0.02mm | ±0.02mm | ±0.025mm |
| Khớp 3 | ±0.015mm | ±0.015mm | ±0.015mm | |
| Khớp 4 | ±0.01∘ | ±0.01∘ | ±0.01∘ | |
| Tải trọng | Định mức | 5kg | 5kg | 5kg |
| Tối đa | 10kg | 10kg | 10kg | |
| Quán tính khớp 4 | Định mức | 0.02kg⋅m2 | 0.02kg⋅m2 | 0.02kg⋅m2 |
| Tối đa | 0.3kg⋅m2 | 0.3kg⋅m2 | 0.3kg⋅m2 | |
| Lỗ lắp đặt | 150×150mm (4×Φ9mm) | 150×150mm (4×Φ9mm) | 150×150mm (4×Φ9mm) | |
| Trọng lượng
(Không bao gồm cáp) |
18kg | 18.5kg | 20kg | |
| Lực ép khớp 3 | 200N | 200N | 200N | |
| Dây dẫn người dùng | Cáp | / | / | / |
| Cổng mạng | / | / | / | |
| Đường ống dẫn khí | / | / | / | |
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ | 5∘C∼40∘C | 5∘C∼40∘C | 5∘C∼40∘C |
| Độ ẩm tương đối | 10% RH ~ 80% RH | 10% RH ~ 80% RH | 10% RH ~ 80% RH | |
| Độ ồn | LAeq≤72dB(A) | LAeq≤72dB(A) | LAeq≤72dB(A) | |
| Phạm vi chuyển động | Khớp 1 | ±132∘ | ±132∘ | ±132∘ |
| Khớp 2 | ±150∘ | ±150∘ | ±150∘ | |
| Khớp 3 | 200mm | 200mm | 200mm | |
| Khớp 4 | ±360∘ | ±360∘ | ±360∘ | |
| Thời gian chu kỳ | 0.4s | 0.43s | 0.46s | |
| Nguồn điện đầu vào
(Công suất TB) |
2 kVA (0.3 kW) | 2 kVA (0.3 kW) | 2 kVA (0.3 kW) | |
| Tủ điều khiển | IRCB501-4CD | IRCB501-4CD | IRCB501-4CD | |
| Cách lắp đặt | Lắp trên bàn | Lắp trên bàn | Lắp trên bàn | |
Chú ý:
- Gia nhiệt: Nếu làm việc ở môi trường nhiệt độ thấp hoặc sau khi ngừng máy lâu, cần khởi động làm nóng máy trong 10 phút.
- Độ ồn: Được đo khi robot chạy ở 100% tốc độ/gia tốc, vị trí đo cách robot 1000mm và cao hơn mặt đế 50mm.
- Chu kỳ tiêu chuẩn: Tính toán dựa trên tải trọng 2kg, di chuyển theo quỹ đạo hình chữ môn (ngang 300mm, dọc 25mm).
Kích thước lắp đặt

Thông số phạm vi chuyển động của các model có chiều dài tay khác nhau dòng IR-CS10
| Model | IR-CS10-60Z20S3 | IR-CS10-70Z20S3 | IR-CS10-80Z20S3 |
| a. Chiều dài tay trục 1 + trục 2 (mm) | 600 | 700 | 800 |
| b. Chiều dài tay trục 1 (mm) | 225 | 325 | 425 |
| c. Phạm vi chuyển động lớn nhất (mm) | 653 | 753 | 853 |
| d. Phạm vi chuyển động của khớp 1 (°) | 132 | ||
| e. Phạm vi chuyển động của khớp 2 (°) | 150 | ||
| f. Phạm vi chuyển động (mm) | 212.4 | 187.5 | 212.6 |
| g. Phạm vi chuyển động phía sau (mm) | 525.6 | 592.5 | 659.4 |
| h. Góc của vị trí dừng cơ khí của khớp 1 (°) | 1 | ||
| i. Góc của vị trí dừng cơ khí của khớp 2 (°) | 1 | 3 | 4 |
| j. Phạm vi của vị trí dừng cơ khí (mm) | 208.9 | 170.5 | 186 |
| k. Phạm vi vị trí dừng cơ khí phía sau (mm) | 528.5 | 596.7 | 664.9 |
| m. Phạm vi chuyển động (mm) | 420 | 330 | 320 |
| n. Phạm vi chuyển động (mm) | 300 | ||
Thông số các model có chiều dài tay khác nhau dòng IR-CS10
| Model | IR-CS10-60Z20S3 | IR-CS10-70Z20S3 | IR-CS10-80Z20S3 |
| α | 225 | 325 | 425 |
| β | 545 | 569 | 599 |
Các model phổ biến của Robot Scara IR-CS10
IR-CS10-60Z20S3
- IR-CS10-60Z20S3 có tổng chiều dài tay trục 1 + trục 2 đạt 600 mm, phù hợp với các hệ thống cần robot SCARA gọn và vùng làm việc vừa phải.
- Chiều dài tay trục 1 là 225 mm, cho phạm vi chuyển động lớn nhất đạt 653 mm, đáp ứng tốt các thao tác gắp, lắp ráp hoặc cấp liệu trong không gian bố trí nhỏ gọn.
- Model này có phạm vi chuyển động phía sau 525.6 mm, hỗ trợ bố trí robot linh hoạt hơn trên bàn máy hoặc trong cell tự động hóa.
- Góc chuyển động của khớp 1 là 132° và khớp 2 là 150°, giúp robot thực hiện các chuyển động lặp lại khá linh hoạt trong vùng thao tác thực tế.
IR-CS10-70Z20S3
- Tổng chiều dài tay 700 mm, phù hợp với nhiều bài toán tự động hóa cần sự cân bằng giữa tầm với và diện tích lắp đặt.
- Chiều dài tay trục 1 đạt 325 mm, cho phạm vi chuyển động lớn nhất 753 mm, mở rộng vùng thao tác hơn so với model 600 mm.
- Phạm vi chuyển động phía sau của model này đạt 592.5 mm, hỗ trợ tốt cho nhiều ứng dụng
- Góc dừng cơ khí của khớp 2 là 3°

IR-CS10-80Z20S3
- IR-CS10-80Z20S3 là model có chiều dài tay lớn nhất trong series Scara IR-CS10, với tổng chiều dài tay trục 1 + trục 2 đạt 800 mm.
- Chiều dài tay trục 1 đạt 425 mm, cho phạm vi chuyển động lớn nhất lên tới 853 mm, phù hợp với các hệ thống cần vùng làm việc rộng và khoảng cách lấy đặt lớn hơn.
- Phạm vi chuyển động phía sau đạt 659.4 mm, giúp robot thao tác tốt trong các dây chuyền có nhiều vị trí cấp liệu hoặc nhiều điểm thao tác khác nhau.
- Góc dừng cơ khí của khớp 2 là 4°, model này được tối ưu theo cấu hình chuyển động phù hợp với tay vươn lớn hơn.
Ứng dụng của Robot Scara IR-CS10
- Robot Scara IR-CS10 được dùng trong ngành 3C như sản xuất máy tính, thiết bị truyền thông và điện tử tiêu dùng, nơi yêu cầu thao tác lắp ráp, gắp đặt và định vị linh kiện với tốc độ cao, độ lặp lại ổn định và khả năng làm việc liên tục trong dây chuyền tự động hóa.
- Trong ngành pin Lithium, robot SCARA IR-CS10 có thể tham gia các công đoạn cấp phôi, gắp đặt cell pin, sắp xếp linh kiện hoặc hỗ trợ lắp ráp bán tự động.
- Với ngành quang điện (Solar), Robot Scara IR-CS10 thường được dùng trong các tác vụ lắp ráp, gắp đặt hoặc chuyển vị trí chi tiết trong dây chuyền
- Scara IR-CS10 còn có thể dùng để phun keo hoặc phun sơn, hỗ trợ thao tác theo quỹ đạo lặp lại, giúp đường keo hoặc vùng phun đồng đều hơn so với việc làm thủ công.
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.