Mô tả
Dòng Robot SCARA IR-S20 được phát triển nhằm đáp ứng các ứng dụng yêu cầu tải trọng lớn hơn. Robot có chiều dài tay tối đa lên tới 1m, khả năng mang tải đạt 20kg, đồng thời vẫn đảm bảo tốc độ vận hành nhanh, độ chính xác cao và hiệu suất ổn định. Sản phẩm sử dụng tủ điều khiển hiệu suất cao, giúp việc vận hành trở nên đơn giản và nâng cao độ tin cậy trong quá trình sử dụng.
1. Hình ảnh sản phẩm

2. Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số chi tiết | IR-S20-60-Z18S3 | IR-S20-70-Z18S3 |
| Chiều dài cánh tay | Cánh tay 1 + Cánh tay 2 | 600mm | 700mm |
| Cánh tay 1 | 300mm | 400mm | |
| Cánh tay 2 | 300mm | 300mm | |
| Tốc độ chuyển động tối đa | Khớp 1 + Khớp 2 | 6800mm/s | 7460mm/s |
| Khớp 3 | 1010mm/s | 1010mm/s | |
| Khớp 4 | 1400°/s | 1400°/s | |
| Độ lặp lại | Khớp 1 + Khớp 2 | ±0.02mm | ±0.02mm |
| Khớp 3 | ±0.01mm | ±0.01mm | |
| Khớp 4 | ±0.01° | ±0.01° | |
| Tải trọng có thể vận chuyển | Giá trị định mức | 10kg | 10kg |
| Giá trị tối đa | 20kg | 20kg | |
| Mô-men quán tính tải cho phép khớp 4 | Giá trị định mức | 0.05kg·m² | 0.05kg·m² |
| Giá trị tối đa | 0.45kg·m² | 0.45kg·m² | |
| Lỗ lắp đặt | Lỗ lắp đặt | 200mm × 200mm (4 × Φ16mm) | 200mm × 200mm (4 × Φ16mm) |
| Trọng lượng thân máy | (Không bao gồm cáp) | 42kg | 43kg |
| Áp lực khớp thứ 3 | Áp lực đầu vào khớp 3 | 250N | 250N |
| Cáp người dùng | Dây dẫn | 15 đường tín hiệu 30V 0.5A ; 9 đường tín hiệu 30V 0.5A | 15 đường tín hiệu 30V 0.5A ; 9 đường tín hiệu 30V 0.5A |
| Cổng mạng | – | – | |
| Đường khí người dùng | Đường khí người dùng | Ống khí: Φ4mm × 2, Φ6mm × 2;
Áp suất: 0.59MPa |
Ống khí: Φ4mm × 2, Φ6mm × 2;
áp suất: 0.59MPa |
| Điều kiện môi trường | Nhiệt độ môi trường | 5°C ~ 40°C | 5°C ~ 40°C |
| Độ ẩm tương đối | 10% RH ~ 80% RH | 10% RH ~ 80% RH | |
| Mức độ tiếng ồn | Mức tiếng ồn | LAeq=70dB(A) | LAeq=70dB(A) |
| Phạm vi chuyển động tối đa | Khớp 1 | ±132° | ±132° |
| Khớp 2 | ±152° | ±152° | |
| Khớp 3 | 180mm | 180mm | |
| Khớp 4 | ±360° | ±360° | |
| Thời gian chu kỳ | Thời gian chu kỳ | 0.42s | 0.42s |
| Nguồn điện đầu vào | Công suất trung bình | 2 kVA (0.5 kW) | 2 kVA (0.5 kW) |
| Tủ điều khiển tương thích | Tủ điều khiển | Dòng IRCB500 | Dòng IRCB500 |
| Phương thức lắp đặt | Cách lắp đặt | Lắp đặt trên bàn (Để bàn) | Lắp đặt trên bàn (Để bàn) |
3. Kích thước lắp đặt

| Ký hiệu | Nội dung thông số | 60Z18S3 | 70Z18S3 |
| Tên gọi/Model | IR-S20-60Z18S3 | IR-S20-70Z18S3 | |
| a | Tổng chiều dài cánh tay (Số 1 + Số 2) | 600mm | 700mm |
| b | Chiều dài cánh tay số 1 | 300mm | 400mm |
| c | Chiều dài cánh tay số 2 | – | 300mm |
| d | Chiều cao đế | – | 193mm |
| e | Chiều cao từ trục vít đến đế | – | 636.5mm |
| f | Hành trình lên xuống của trục vít | – | 180mm |
| g | Chiều cao từ ống ruột gà đến đế | 830mm | 870mm |
| h | Khoảng cách từ giới hạn dưới trục vít đến đế | – | Không liên quan, vị trí thấp nhất của trục vít cao hơn đế 36.5mm |
| k | Vùng làm việc tối đa | 668.0mm | 768.0mm |
4. Ứng dụng của Robot Scara IR-S20
Robot Scara IR-S20 được ứng dụng rộng rãi trong việc vận chuyển vật liệu và lắp ráp máy móc trong điều kiện tải trọng nặng.
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.