Mô tả
Biến tần MD810 là dòng biến tần đa trục (Multi-drive AC Drive) thế hệ mới, thiết kế module hóa với kiến trúc DC bus chung, chuyên dùng cho các hệ thống điều khiển nhiều động cơ và dây chuyền sản xuất liên tục. Sản phẩm tích hợp khả năng điều khiển tốc độ – mô-men-vị trí, đáp ứng các ứng dụng tự động hóa phức tạp với yêu cầu đồng bộ cao.
1. Hình ảnh sản phẩm

2. Thông số kỹ thuật biến tần MD810
| Danh mục | Thông số chi tiết | |
| Thông số cơ bản | Tần số đầu ra | Điều khiển V/F: 0∼500Hz;
Điều khiển Vector: 0∼500Hz |
| Tần số sóng mang | Điều khiển V/F: 0.8kHz∼8kHz;
Điều khiển Vector: 2kHz∼6kHz. Có thể điều chỉnh tự động theo nhiệt độ mô-đun. |
|
| Độ phân giải tần số đầu vào | Thiết lập số: 0.01Hz;
Thiết lập mô phỏng (analog): Tần số tối đa ×0.025% |
|
| Công suất bộ biến tần | Công suất bộ chỉnh lưu: 22kW,45kW,110kW,160kW,355kW (Có thể kết nối song song cùng công suất)
Công suất bộ biến tần (Inverter): G-type: Trục đôi 1.5kW∼18.5kW; Trục đơn: 1.5kW-355kW |
|
| Điện áp đầu vào | Bộ chỉnh lưu: 3 pha 380Vac∼480Vac (Dải làm việc: 323Vac∼528Vac)
Bộ biến tần: 537Vdc∼679Vdc (Dải làm việc: 350Vdc∼900Vdc) |
|
| Loại động cơ và phương thức điều khiển | Động cơ không đồng bộ 3 pha: Điều khiển V/F, điều khiển Vector không cảm biến (SVC), điều khiển Vector có cảm biến (FVC).
Động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu: Điều khiển Vector không cảm biến (SVC), điều khiển Vector có cảm biến (FVC) |
|
| Phạm vi điều tốc | 1:50 (Điều khiển V/F động cơ không đồng bộ)
1:100 (Điều khiển Vector không cảm biến động cơ không đồng bộ) 1:1000 (Điều khiển Vector có cảm biến động cơ không đồng bộ) 1:10000 (Bộ mã hóa tuyệt đối 23-bit) |
|
| Độ chính xác kiểm soát tốc độ | ±1.0% (Điều khiển V/F)
±0.5% (Điều khiển Vector không cảm biến) ±0.02% (Điều khiển Vector có cảm biến) ±0.01% (Bộ mã hóa tuyệt đối 23-bit) |
|
| Dao động tốc độ | ±0.5% (Điều khiển Vector không cảm biến)
±0.2% (Điều khiển Vector có cảm biến) ±0.05% (Bộ mã hóa tuyệt đối 23-bit) |
|
| Đáp ứng mô-men xoắn | <20ms (Điều khiển Vector không cảm biến)
<5ms (Điều khiển Vector có cảm biến) |
|
| Độ chính xác kiểm soát mô-men xoắn | ±5% (Điều khiển Vector không cảm biến) (10Hz trở lên)
±3% (Điều khiển Vector có cảm biến) |
|
| Chế độđiều khiển mô-men xoắn | Điều khiển Vector không cảm biến, Điều khiển Vector có cảm biến | |
| Khả năng quá tải | Bộ nghịch lưu: Tải G: 115% trong 1 giờ; 150% trong 1 phút; 178% trong 2 giây | |
| Tăng mô-men xoắn (Torque Boost) | Tăng tự động; Tăng thủ công: 0.1%∼30.0% | |
| Đường cong V/F | 5 chế độ: V/F tuyến tính; V/F Đa điểm; g V/F Vuông góc; V/F Phân tách hoàn toàn V/F; Phân tách không hoàn toàn | |
| Tính năng tùy chỉnh theo yêu cầu | Cài đặt tăng/giảm tốc | Tuyến tính; Chế độ đường cong S 1; Chế độ đường cong S 2 |
| Tích hợp PID | 2 bộ thông số PID tạo điều kiện thuận lợi cho việc triển khai hệ thống điều khiển quy trình vòng kín | |
| Truyền thông/Bus | Hỗ trợ giao thức Modbus RTU, tốc độ tối đa 115200, 128 nút, khoảng cách tối đa 1000m
Hỗ trợ PROFIBUS DP (tùy chọn theo dòng máy): Tốc độ 12M, 32 nút, khoảng cách tối đa 100m Hỗ trợ truyền thông EtherCAT Hỗ trợ giao thức PROFINET Hỗ trợ CANopen: Tốc độ 1M, 64 nút, khoảng cách tối đa 40m |
|
| Kênh lệnh chạy | 3 loại kênh: Bàn phím thao tác trên đơn vị hoặc bàn phím LCD bên ngoài; Terminal điều khiển; Truyền thông bus. Có thể chuyển đổi qua lại linh hoạt. | |
| Nguồn tần số | Tổng cộng 8 nguồn: Cài đặt số; Điện áp mô phỏng; Dòng điện mô phỏng; Xung; Truyền thông; PID; Đa cấp tốc độ; PLC tích hợp. Có thể chuyển đổi và xếp chồng theo nhiều cách. | |
| Chức năng tần số đảo (Wobble) | Chức năng điều khiển tần số tam giác đa dạng | |
| Kiểm soát vị trí/thời gian | Điều khiển vị trí bước; Kiểm soát độ dài cố định, kiểm soát thời gian chạy | |
| Giao diện người – máy | Đầu vào / đầu ra | Đầu vào analog (AI):
Đầu ra analog (AO):
Đầu vào/ra số (DI/DO):
|
| Màn hình | 5 đèn LED hiển thị, 5 nút bấm. | |
| Đơn vị đôi (Terminal) | Cấu hình nguồn tài nguyên terminal:
Mỗi cụm gồm DI * 1, DIO * 1, AI * 1, dùng chung một nhóm RO. |
|
| Chức năng bảo vệ | Đơn vị nghịch lưu | Ngắn mạch tiếp địa, ngắn mạch đầu ra, bảo vệ nhiệt động cơ (PTC), quá nhiệt bộ biến tần, quá tải biến tần (giới hạn công suất đầu ra),quá dòng đầu ra, quá tải động cơ, quá áp biến tần, thấp áp biến tần, lỗi kẹt SVC, quá dòng kích từ, mất pha đầu ra, lỗi truyền thông, lỗi phát hiện dòng điện, lỗi lệch tốc độ động cơ, lỗi phản hồi mã hóa, lỗi bộ nhớ EEPROM, lỗi rơ-le đệm,, cảnh báo lệch tốc độ, cảnh báo kẹt, v.v. |
| Đơn vị chỉnh lưu | Bảo vệ quá nhiệt,bảo vệ mất pha nguồn , bảo vệ ngắn mạch điện trở hãm, phát hiện không cân bằng điện áp 3 pha đầu vào, bảo vệ quá áp, bảo vệ quá tải điện trở hãm, kiểm tra tính thông suốt của linh kiện hãm, v.v. | |
3. Ứng dụng của biến tần MD810
Biến tần Inovance MD810 phù hợp cho các ứng dụng như:
- Máy in & đóng gói
- Ngành dệt – nhuộm – sợi
- Công nghiệp giấy
- Gia công kim loại
- Dây chuyền sản xuất liên tục nhiều trục
- …
4. Hướng dẫn sử dụng biến tần MD810
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.