esmg ảnh

ESMG

Dòng ESMG là giải pháp động cơ servo hiệu suất cao được thiết kế cho các hệ thống tự động hóa yêu cầu độ chính xác, tốc độ phản hồi và khả năng vận hành ổn định. Sản phẩm sử dụng cấu trúc rôto IPM tiên tiến kết hợp công nghệ làm mát bằng không khí, giúp tối ưu hiệu suất hoạt động đồng thời giảm nhiệt độ và dòng điện trong quá trình vận hành.

Mô tả

Dòng ESMG là giải pháp động cơ servo hiệu suất cao được thiết kế cho các hệ thống tự động hóa yêu cầu độ chính xác, tốc độ phản hồi và khả năng vận hành ổn định. Sản phẩm sử dụng cấu trúc rôto IPM tiên tiến kết hợp công nghệ làm mát bằng không khí, giúp tối ưu hiệu suất hoạt động đồng thời giảm nhiệt độ và dòng điện trong quá trình vận hành.

Động cơ được trang bị bộ mã hóa tuyệt đối 23 bit tiêu chuẩn, mang lại khả năng điều khiển chính xác cao, đáp ứng nhanh và vận hành mượt mà ở nhiều dải tốc độ khác nhau. Thiết kế quán tính rotor thấp giúp tăng khả năng tăng tốc, giảm thời gian đáp ứng và hỗ trợ vượt tốc hiệu quả, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu động học cao.

1. Cách đọc mã sản phẩm

ESMG

① Dòng sản phẩm

ESM series / Servo motor: Dòng sản phẩm ESM / Động cơ servo

② Đặc tính / Kích thước mặt bích 

  • G1: Kích thước mặt bích 200 x200
  • G2: Kích thước mặt bích 266x 266

③ Công suất định mức 

(Bao gồm một chữ cái và hai chữ số)

  • A: x1
  • B: x10
  • C: x100
  • D: x1000
  • E: x10000

Ví dụ: 55C: 5500W

④ Tốc độ định mức chế độ S1 

(Bao gồm một chữ cái và hai chữ số)

  • A: x1
  • B: x10
  • C: x100
  • D: x1000
  • E: x10000

Ví dụ: 15C: 1500 RPM

⑤ Cấp điện áp 

  • D: Cấp điện áp 380V 

⑥ Loại bộ mã hóa / Encoder 

(Bao gồm một chữ cái và một chữ số)

  • R1: Resolver 1 cặp cực
  • A3: Bộ mã hóa tuyệt đối 23-bit – hiệu suất cao và không cần căn chỉnh 

⑦ Kiểu kết nối trục 

  • A:Trục dương, trục có then 
  • B:Trục dương, trục trơn 
  • C: Trục dương, trục côn 

⑧ Phanh, bộ giảm tốc, phớt dầu 

  • 0: Không có 
  • 1: Có phớt dầu 
  • 4: Có phớt dầu và phanh 

⑨ Chế độ làm mát 

  • X: Làm mát tự nhiên / Thông gió tự nhiên
  • F: Quạt gió 

 

2. Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật EMSG1

 

Mã Model Ký hiệu Đơn vị 55C15CD 80C15CD 12D15CD 14D15CD 18D15CD
Tốc độ định mức nN​ rpm 1500
Tần số định mức fN​ Hz 100
Cấp điện áp UN​ V 380
Công suất định mức S1 PN​ kW 5.5 7.9 11.8 14.5 18.1
Công suất định mức S4 PN​ kW 6.6 9.4 14.1 17.3 21.7
Mô-men xoắn định mức TN​ N⋅m 35 50 75 92 115
Dòng điện định mức IN​ A 11.3 15.4 24.3 29.8 35.4
Hiệu suất định mức η % 90.5 91 92 92.5 93
Mô-men xoắn cực đại ở tốc độ định mức Tmax​ N⋅m 90 145 200 255 310
Dòng điện cực đại ở tốc độ định mức Imax​ A 32.5 42.5 62.5 80 92.5
Gia tốc góc tại mô-men xoắn cực đại apk​ rad/s2 15000.0 19333.3 22222.2 24285.7 25833.3
Tốc độ tối đa nmax​ rpm 2200
Mô-men xoắn cực đại ở tốc độ tối đa Tmax​ N⋅m 65 105 155 200 230
Mô-men xoắn khi hãm/khóa trục TN=0​ N⋅m 42 60 90 110.4 138
Dòng điện khi hãm/khóa trục IN=0​ A 14.2 19.4 30.6 37.5 44.6
Số cực động cơ 2p 8
Điện cảm trục D Ld​ mH 14.6 10.7 7.3 5.8 5.3
Điện cảm trục Q Lq​ mH 35 25.6 17.4 13.9 12.8
Điện trở pha ở 20°C Rphi​ 787 481 284 202 174
Hằng số mô-men xoắn ở 20°C Kt​ N⋅m/A 3.09 3.25 3.09 3.09 3.25
Hệ số nhiệt độ của phản điện động (Temperature of BACK E.M.F.) dKe​/dT %/°C -0.09
Mô-men quán tính rô-to Jm​ mkg⋅m2 6 7.5 9 10.5 12
Cấp cách điện CLASS-F
Hình thức làm mát IC 416
Cấp bảo vệ IP 54
Kiểu lắp đặt B35
Điện trở cách điện DC500V Rins​ DC500V, từ 20MOmega trở lên
Cấp điện áp chịu thử trong 1 phút AC 1800V 1 phút (Cấp 380V)
Trọng lượng tịnh G.W kg 37.2 45.2 51.9 59 66
Loại quạt gió Quạt ly tâm dẫn động bằng động cơ không đồng bộ một pha
Công suất quạt W 41
Điện áp quạt VAC 220/230
Tần số quạt Hz 50/60
Ngưỡng bảo vệ PTC tích hợp PTCt °C 130
Điện trở KTY ở 10~30°C R-KTY Ω 514~652
Nhiệt độ môi trường sử dụng °C -20~+40 °C (không đóng băng)
Độ ẩm môi trường sử dụng 20%~90% RH (không ngưng tụ)
Nhiệt độ lưu trữ °C -20~+60 °C (không đóng băng)
Độ ẩm lưu trữ 20%~90% RH (không ngưng tụ)
Độ cao vận hành định mức <1000m, Nếu độ cao vượt quá 1000m cần giảm định mức sử dụng
Giảm định mức \ theo độ cao Độ cao m 1000 2000 3000 4000 5000
Hệ số hiệu chỉnh 1 0.947 0.887 0.824 0.645
Giảm định mức \ theo nhiệt độ Nhiệt độ môi trường °C 40 45 50 55 60
Hệ số hiệu chỉnh 1 0.952 0.901 0.855 0.781

 

Mã Model Ký hiệu Đơn vị 75C20CD 10D20CD 16D20CD 20D20CD 24D20CD 30D20CD
Tốc độ định mức nN​ rpm 2000
Tần số định mức fN​ Hz 133.33
Cấp điện áp UN​ V 380
Công suất định mức S1 PN​ kW 7.3 10.5 15.7 19.3 24.1 31.4
Công suất định mức S4 PN​ kW 8.8 12.6 18.8 23.2 28.9 37.7
Mô-men xoắn định mức TN​ N⋅m 35 50 75 92 115 150
Dòng điện định mức IN​ A 15.1 21.6 30.4 39.8 49.8 60.7
Hiệu suất định mức η % 91 91.9 92.9 93.3 93.6 94.3
Mô-men xoắn cực đại ở tốc độ định mức Tmax​ N⋅m 105 185 245 305 370 510
Dòng điện cực đại ở tốc độ định mức Imax​ A 42.5 92 112.5 150 187.5 187.5
Gia tốc góc tại mô-men xoắn cực đại αpk​ rad/s2 17500.0 24666.7 27222.2 29047.6 30833.3 34000.0
Tốc độ tối đa nmax​ rpm 3000
Mô-men xoắn cực đại ở tốc độ tối đa Tmax​ N⋅m 75 110 140 190 230 280
Mô-men xoắn khi hãm/khóa trục TN=0​ N⋅m 42 60 90 110.4 138 180
Dòng điện khi hãm/khóa trục IN=0​ A 19 27.2 38.3 50.1 62.7 76.5
Số cực động cơ 2p 8
Điện cảm trục D Ld​ mH 8.2 5.6 4.8 3.4 2.8 2.9
Điện cảm trục Q Lq​ mH 19.7 10.9 9.4 6.6 5.5 7
Điện trở pha ở 20°C Rphi​ 422 241 174 116 90 71.5
Hằng số mô-men xoắn ở 20°C Kt​ N⋅m/A 2.31 2.31 2.47 2.31 2.31 2.95
Hệ số nhiệt độ của phản điện động dKe​/dT %/°C -0.09
Mô-men quán tính rô-to Jm​ mkg⋅m2 6 7.5 9 10.5 12 15
Cấp cách điện CLASS-F
Hình thức làm mát IC 416
Cấp bảo vệ IP 54
Kiểu lắp đặt B35
Điện trở cách điện DC500V Rins​ DC500V, từ 20MOmegatrở lên}
Cấp điện áp chịu thử trong 1 phút AC 1800V 1 phút (Cấp 380V)
Trọng lượng tịnh G.W kg 37.2 45.2 51.9 59 66 79.8
Loại quạt gió Quạt ly tâm dẫn động bằng động cơ không đồng bộ một pha
Công suất quạt W 41
Điện áp quạt VAC 220/230
Tần số quạt Hz 50/60
Ngưỡng bảo vệ PTC tích hợp PTCt °C 130
Điện trở KTY ở 10~30°C R-KTY Ω 514~652
Nhiệt độ môi trường sử dụng °C -20~+40 °C (không đóng băng)
Độ ẩm môi trường sử dụng 20%~90% RH (không ngưng tụ)
Nhiệt độ lưu trữ °C -20~+60 °C (không đóng băng)
Độ ẩm lưu trữ 20%~90% RH (không ngưng tụ)
Độ cao vận hành định mức <1000m, Nếu độ cao vượt quá 1000m cần giảm định mức sử dụng
Giảm định mức \ theo độ cao \ Độ cao m 1000 2000 3000 4000 5000
Hệ số hiệu chỉnh 1 0.947 0.887 0.824 0.645
Giảm định mức \ theo nhiệt độ Nhiệt độ môi trường °C 40 45 50 55 0.60
Hệ số hiệu chỉnh 1 0.952 0.901 0.855 0.781

 

Thông số kỹ thuật EMSG2

 

Model: ESMG2-XXXXXXX-A3A1F 30D17CD 42D17CD 50D17CD 62D17CD 80D17CD 91D17CD
Tốc độ định mức nN​ rpm 1700
Tần số định mức fN​ Hz 113.33
Cấp điện áp UN​ V 380
Công suất định mức PN​ kW 30.2 40.9 50.7 60.5 78.3 90.8
Momen xoắn định mức TN​ N⋅m 170 230 285 340 440 510
Dòng điện định mức IN​ A 51.9 73.9 91.5 103.8 145 157.2
Hiệu suất động cơ η % 95.9% 96.2% 96.4% 96.6% 96.7% 96.9%
Momen xoắn cực đại tại tốc độ định mức Tmax​ N⋅m 280 390 484 578 750 800
Dòng điện cực đại tại tốc độ định mức Imax​ A 113 163 201 238 312 299
Gia tốc tại momen xoắn cực đại apk​ rad/s2 9459 10598 11152 11560 11719 25000
Tốc độ tối đa nmax​ rpm 2500
Momen xoắn cực đại tại tốc độ tối đa Tmax​ N⋅m 185 259 326 373 510 530
Dòng điện cực đại tại tốc độ tối đa Imax​ A 86 122.7 153.7 176 240.5 330
Momen xoắn khi kẹt rotor (tốc độ thấp) Tn=0 N⋅m 213 288 356 425 550 638
Dòng điện khi kẹt rotor (tốc độ thấp) In=0 N⋅m 65 92 114 130 181 197
Số cực từ 2p 8
Điện cảm trục D Ld​ mH 3.8 2.59 02.07 1.9 1.29 01.09
Điện cảm trục Q Lq​ mH 9.18 6.25 5 4.59 3.12 1.6
Điện trở pha ở 20°C Rphi​ 70.7 42.45 30.85 26.75 16.8 12.7
Hằng số momen xoắn ở 20°C KT​ N⋅m/A 3.60 3.43 3.43 3.60 3.43 3.34
Hệ số nhiệt độ của lực phản điện động dKE​/dT %/°C -0.09
Quán tính của rotor Jm​ mkg⋅m2 29.6 36.8 43.4 50 64 32
Cấp cách điện CLASS-F
Phương thức làm mát IC 416
Cấp bảo vệ IP 54
Kiểu lắp đặt IM B35
Va đập tối đa lên động cơ S m/s2 200
Độ rung tối đa, phương hướng tâm Vr​ m/s2 200
Độ rung tối đa, phương trục Va​ m/s2 50 45 45 40 35 35
Điện trở cách điện ở DC500V Rins​ ≥20MΩ
Điện áp chịu thử, 1 phút AC1800V
Trọng lượng tịnh G.W kg 122 141.3 158.4 175.4 217 188
Trọng lượng cả bao bì N.W kg 134 156 176 195 240 180
Loại quạt Quạt ly tâm dẫn động bằng động cơ cảm ứng một pha chạy tụ
Công suất quạt W 134
Điện áp quạt VAC 220/230
Tần số quạt 50/60
Ngưỡng bảo vệ PTC tích hợp PTCt °C 130
Điện trở KTY ở 10~30°C R-KTY Ω 514-652
Nhiệt độ môi trường sử dụng °C -20~40 không đóng băng
Độ ẩm môi trường sử dụng 20%~90%RH không ngưng tụ
Nhiệt độ lưu trữ °C -20~60 không đóng băng
Độ ẩm lưu trữ 20%~90%RH không ngưng tụ
Độ cao vận hành định mức < 1000m, trên 1000m phải giảm tải sử dụng
Giảm tải theo độ cao Độ cao m 1000 2000 3000 4000 5000
Hệ số hiệu chỉnh 1 0.947 0.887 0.824 0.645
Giảm tải theo nhiệt độ Nhiệt độ môi trường °C 40 45 50 55 60
Hệ số hiệu chỉnh 1 0.952 0.901 0.855 0.781

 

3. Kích thước sản phẩm

Kích thước GSM1

KT ESMG

Model L (mm) H (mm) N (mm) M (mm) Weight (kg)
ESMG1-55C15CD-A3A1F 341 84 100 150 37.2
ESMG1-75C20CD-A3A1F 341 84 100 150 37.2
ESMG1-80C15CD-A3A1F 376 135 120 169 45.2
ESMG1-10D20CD-A3A1F 376 135 120 169 45.2
ESMG1-12D15CD-A3A1F 410 135 140 218 51.9
ESMG1-14D15CD-A3A1F 410 135 140 218 51.9
ESMG1-16D20CD-A3A1F 445 135 160 238 59
ESMG1-18D15CD-A3A1F 445 135 160 238 59
ESMG1-20D20CD-A3A1F 482 135 170 275 66
ESMG1-24D15CD-A3A1F 482 135 170 275 66
ESMG1-24D20CD-A3A1F 553 135 205 346 79.8
ESMG1-30D20CD-A3A1F 553 135 205 346 79.8

 

Kích thước GSM2

Model L (mm) K (mm) H (mm) M (mm) Weighet (kg)
ESMG2-30D17CD-A3A1F 525 360 88 92 122
ESMG2-42D17CD-A3A1F 577 370 128 143 141.3
ESMG2-50D17CD-A3A1F 629 476 128 195 158.4
ESMG2-62D20CD-A3A1F 680 476 128 246 175.4
ESMG2-80D17CD-A3A1F 783 583 128 384 217

 

  KT GSMG2 2

 

Model L (mm) K (mm) H (mm) M (mm) Weighet (kg)
ESMG2-91D17CD-A3A1F  906 679 88 533 260

 

4. Ứng dụng

Dòng ESMG được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực tự động hóa công nghiệp như:

  • Máy đóng gói tự động
  • Máy cắt và máy in tốc độ cao
  • Robot công nghiệp và cánh tay robot
  • Máy CNC và thiết bị gia công chính xác
  • Dây chuyền lắp ráp tự động
  • Thiết bị điện tử và bán dẫn
  • Máy dệt, máy thực phẩm và các hệ thống truyền động yêu cầu độ chính xác cao

 

—————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC 

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

      Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

      Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “ESMG”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ