Mô tả
Tổng quan màn hình HMI ITS7000
HMI ITS7000 là dòng màn hình giao diện người – máy của Inovance, được phát triển cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp cần khả năng hiển thị trực quan, thao tác ổn định và kết nối linh hoạt với nhiều thiết bị điều khiển. Dòng HMI này phù hợp với các ứng dụng như tủ điều khiển máy, dây chuyền sản xuất, hệ thống băng tải, máy đóng gói, trạm bơm, HVAC hoặc các hệ thống cần giao tiếp với PLC, biến tần, servo, cảm biến và thiết bị đo lường. Với vai trò là trung tâm giao tiếp giữa người vận hành và máy móc, màn hình HMI ITS7000 giúp kỹ sư dễ dàng theo dõi trạng thái thiết bị, nhập lệnh điều khiển, quan sát cảnh báo và kiểm soát dữ liệu vận hành ngay trên một giao diện tập trung.

Thông số kỹ thuật HMI ITS7000
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật và các model phổ biến của dòng HMI ITS7000
| Model | ITS7043S | ITS7043E | ITS7070S | ITS7070E | ITS7070SH | ITS7070EH | ITS7100S | ITS7100E | ITS7100P | ITS7156E | ITS7150P |
| Màn hình | |||||||||||
| Kích thước | 4.3″ | 7″ | 7″ | 10.1″ | 15.6″ | 15″ | |||||
| Độ phân giải | 480 × 272 | 800 × 480 | 1024 × 600 | 1024 × 600 | 1920 × 1080 | 1024 × 768 | |||||
| Độ sáng cd/m² | 350 | 350 | 500 | 350 | 300 | 350 | |||||
| Màu hiển thị | 16.7M | 16.7M | 16.7M | 16.7M | 16.2M | 16.7M | |||||
| Đèn nền | LED | LED | LED | LED | LED | LED | |||||
| Kiểu hiển thị | Màn ngang / màn dọc | Màn ngang / màn dọc | Màn ngang / màn dọc | Màn ngang / màn dọc | Màn ngang / màn dọc | Màn ngang / màn dọc | |||||
| Tuổi thọ đèn nền | 30000H | 30000H | 30000H | 30000H | 30000H | 50000H | |||||
| Loại cảm ứng | Cảm ứng điện trở 4 dây | Cảm ứng điện trở 4 dây | Cảm ứng điện trở 4 dây | Cảm ứng điện trở 4 dây | Cảm ứng điện trở 4 dây | Cảm ứng điện trở 4 dây | |||||
| Hiệu năng | |||||||||||
| CPU | Lõi kép Cortex-A7 | Lõi kép Cortex-A7 | Lõi kép Cortex-A7 | Lõi kép Cortex-A7 | Lõi tứ Cortex-A7 | Lõi tứ Cortex-A7 | |||||
| DRAM | 128MB | 128MB | 128MB | 256MB | 256MB | 512MB | 512MB | ||||
| Flash | 128MB | 128MB | 128MB | 256MB | 256MB | 8GB | 512MB | ||||
| RTC | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | ||||
| Giao tiếp | |||||||||||
| Ethernet | / | 10M/100Mbit/s × 1 | / | 10M/100Mbit/s × 1 | / | 10M/100Mbit/s × 1 | / | 10M/100Mbit/s × 1 | 10M/100Mbit/s × 1 | 10M/100Mbit/s × 1 | 10M/100Mbit/s × 1 |
| Cổng nối tiếp | COM1(RS485)
COM2(RS232) |
COM1(RS485/RS422)
COM2(RS232) COM3(RS485) |
COM1 RS485/RS422COM2 RS232 | COM1 RS485/RS422COM2 RS232COM3 RS485 | COM1 RS485/RS422COM2 RS232 | COM1 RS485/RS422COM2 RS232COM3 RS485 | COM1 RS485/RS422COM2 RS232 | COM1 RS485/RS422COM2 RS232COM3 RS485 | COM1 RS485/RS422COM2 RS232COM3 RS485 | COM1 RS485/RS422COM2 RS232COM3 RS485 | COM1 RS485/RS422COM2 RS232COM3 RS485 |
| USB | 1 cổng USB2.0 Type-A | 1 cổng USB2.0 Type-C1 cổng USB2.0 Type-A | 1 cổng USB2.0 Type-C1 cổng USB2.0 Type-A | 1 cổng USB2.0 Type-C1 cổng USB2.0 Type-A | 1 cổng USB2.0 Type-C1 cổng USB2.0 Type-A | 1 cổng USB2.0 Type-A1 cổng Mini USB | |||||
| Thẻ SD | Không hỗ trợ | Tùy chọn tiêu chuẩn không kèm | Tùy chọn tiêu chuẩn không kèm | Tùy chọn, máy tiêu chuẩn không kèm | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | |||
| Khôi phục một phím | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Hỗ trợ | / | ||||
| Điện | |||||||||||
| Điện áp đầu vào định mức | 24V DC ±20% | 9V DC ~ 28V DC | 9V DC ~ 28V DC | 9V DC ~ 28V DC | 24V DC ±20%, nguồn cách ly | 24V DC ±20% | |||||
| Dòng điện đầu vào định mức @24V DC | 200mA | 360mA | 360mA | 450mA | 500mA | 500mA | 600mA | 800mA | |||
| Kết cấu | |||||||||||
| Kích thước khoét lỗ mm | 120 × 94 | 192 × 138 | 192 × 138 | 260 × 202 | 384 × 247 | 352 × 279 | |||||
| Kích thước ngoài mm | 128 × 102 × 33 | 203 × 149 × 33 | 203 × 149 × 33 | 271 × 213 × 33 | 395 × 258 × 28.3 | 368 × 295 × 53 | |||||
| Độ dày tấm lắp mm | Max 6.5 | Max 6.5 | Max 6.5 | Max 6.5 | Max 6.5 | / | |||||
| Phương thức lắp đặt | Lắp đặt mặt bảng | Lắp đặt mặt bảng | Lắp đặt mặt bảng | Lắp đặt mặt bảng | Lắp đặt mặt bảngLắp đặt VESA | Lắp đặt mặt bảng | |||||
| Chất liệu vỏ | Nhựa kỹ thuật | Nhựa kỹ thuật | Nhựa kỹ thuật | Vỏ trước nhôm đúcVỏ sau kim loại tấm | Vỏ trước nhôm đúcVỏ sau kim loại tấm | ||||||
| Trọng lượng kg | Khoảng 0.23 | Khoảng 0.55 | Khoảng 0.55 | Khoảng 1.1 | Khoảng 2.0 | / | |||||
| Môi trường | |||||||||||
| Nhiệt độ làm việc | -10°C ~ +55°C | -10°C ~ +55°C | -10°C ~ +55°C | 0°C ~ +50°C | -10°C ~ +55°C | ||||||
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C ~ +60°C | -20°C ~ +60°C | -20°C ~ +60°C | -20°C ~ +60°C | -20°C ~ +70°C | ||||||
| Độ ẩm làm việc | ≤95%RH 30°C, không ngưng tụ | ≤95%RH 30°C, không ngưng tụ | ≤95%RH 30°C, không ngưng tụ | ≤95%RH 30°C, không ngưng tụ | ≤95%RH 30°C, không ngưng tụ | ||||||
| Phương thức làm mát | Làm mát tự nhiên | Làm mát tự nhiên | Làm mát tự nhiên | Làm mát tự nhiên | Làm mát tự nhiên | ||||||
| Cấp bảo vệ mặt trước | Mặt trước IP66, nắp sau IP20 | Mặt trước IP66, nắp sau IP20 | Mặt trước IP66, nắp sau IP20 | Mặt trước IP66, nắp sau IP20 | Mặt trước IP65, nắp sau IP20 | ||||||
| Chứng nhận | |||||||||||
| Chứng nhận sản phẩm | CE | CE | CE | CE | CE | ||||||
| Phần mềm | |||||||||||
| Phần mềm cấu hình | InoTouchPad | InoTouchPad | InoTouchPad | InoTouchPad | InoTouchPad | ||||||
Ưu điểm nổi bật HMI ITS7000
Để hiểu rõ hơn vì sao HMI ITS7000 được nhiều kỹ sư tự động hóa và đơn vị chế tạo máy quan tâm, bạn có thể tham khảo những ưu điểm nổi bật của dòng sản phẩm này dưới đây.
- Dải màn hình đa dạng, dễ chọn theo quy mô hệ thống: HMI ITS7000 có nhiều kích thước từ 4.3”, 7”, 10.1” đến 15.6”, đáp ứng tốt cả máy đơn, tủ điều khiển nhỏ và dây chuyền cần giao diện lớn. Độ phân giải trải từ 480×272 đến 1920×1080 giúp hiển thị thông số PLC, biến tần, servo, cảnh báo và biểu đồ vận hành rõ ràng hơn.
- Hiệu năng ổn định cho tác vụ công nghiệp: Các model sử dụng CPU lõi kép Cortex-A7, DRAM từ 128MB đến 512MB và Flash tối đa 8GB, phù hợp với giao diện có nhiều biến dữ liệu, nhiều trang điều khiển, recipe, alarm hoặc trend chart.
- Kết nối truyền thông linh hoạt: Dòng HMI Inovance ITS7000 hỗ trợ các cổng COM RS485, RS232, RS422 tùy model, đồng thời có Ethernet 10M/100M trên các phiên bản E, EH hoặc P. Điều này giúp HMI dễ kết nối PLC, module I/O, biến tần, servo drive và thiết bị đo lường.
- Hỗ trợ lập trình thuận tiện: Phần mềm cấu hình InoTouchPad giúp kỹ sư thiết kế giao diện, khai báo biến, cấu hình truyền thông và tối ưu màn hình vận hành nhanh hơn, đặc biệt hữu ích cho đơn vị OEM cần triển khai nhiều máy tương tự.
- Thiết kế phù hợp môi trường tủ điện: HMI ITS7000 hỗ trợ lắp tủ điện, độ dày bảng lắp tối đa 6.5mm, cấp bảo vệ mặt trước IP65 và làm mát tự nhiên, phù hợp với nhiều môi trường nhà máy có bụi, ẩm nhẹ hoặc vận hành liên tục.
- Có lựa chọn cao cấp cho hệ thống nhiều dữ liệu: Các model lớn như ITS7156E và ITS7150P có bộ nhớ cao hơn, hỗ trợ thẻ SD, màn hình lớn và kết cấu vỏ nhựa kết hợp nhôm hoặc nhôm nguyên khối, phù hợp cho dashboard, giám sát dây chuyền và ứng dụng cần khả năng mở rộng tốt hơn.
Ứng dụng chính của HMI ITS7000
Với thiết kế dành cho môi trường tự động hóa công nghiệp, HMI ITS7000 đáp ứng tốt nhu cầu hiển thị, điều khiển và giám sát thiết bị trong nhiều hệ thống máy móc. Nhờ hỗ trợ màn hình cảm ứng đa kích thước, cổng truyền thông Ethernet, RS485/RS422/RS232, USB, thẻ SD và phần mềm InoTouchPad, dòng HMI này giúp kỹ sư dễ dàng xây dựng giao diện vận hành trực quan, kết nối PLC, biến tần, servo và quản lý dữ liệu sản xuất hiệu quả hơn.
- Tủ điện điều khiển công nghiệp: dùng để hiển thị trạng thái thiết bị, cảnh báo lỗi, cài đặt tham số và hỗ trợ vận hành trực tiếp tại hiện trường.
- Máy công nghiệp OEM: phù hợp cho máy đóng gói, chiết rót, dán nhãn, ép, cắt hoặc cấp phôi, giúp chuẩn hóa giao diện điều khiển máy.
- Dây chuyền sản xuất tự động: hỗ trợ giám sát nhiều công đoạn, theo dõi sản lượng, trạng thái trạm và cảnh báo sự cố theo thời gian thực.
- Kết nối PLC, biến tần, servo: giao tiếp linh hoạt qua Ethernet, RS485/RS422/RS232, Modbus và các cổng COM công nghiệp.
- Giám sát dữ liệu và IIoT: hỗ trợ lưu trữ, truy cập từ xa VNC, kết nối MQTT/OPC UA, phù hợp cho nhà máy đang số hóa.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.