Biến tần ES680

Biến tần ES680

ES680 là của Inovance, được phát triển dựa trên kinh nghiệm thực tiễn và các thuật toán điều khiển chuyển động tiên tiến. Khi kết hợp với động cơ nam châm vĩnh cửu dòng MEG, sản phẩm mang lại khả năng điều khiển chính xác, vận hành ổn định và độ ồn thấp.

Mô tả

Biến tần ES680 là của Inovance, được phát triển dựa trên kinh nghiệm thực tiễn và các thuật toán điều khiển chuyển động tiên tiến. Khi kết hợp với động cơ nam châm vĩnh cửu dòng MEG, sản phẩm mang lại khả năng điều khiển chính xác, vận hành ổn định và độ ồn thấp.

Dòng ES680 giúp giảm dao động tốc độ, duy trì áp suất dầu ổn định, hỗ trợ truyền thông CAN, cài đặt tham số qua cổng Type-C và tích hợp các chức năng chẩn đoán, bảo vệ thông minh. Sản phẩm đạt chứng nhận CE và UL, đáp ứng yêu cầu xuất khẩu thiết bị.

1. Tổng hợp model dòng ES680 

 

STT Mã Model Công suất (kW) Dòng điện đầu vào (A)
1 ES680-4T150-C1-INT 75 139
2 ES680-4T112-C1-INT 55 106
3 ES680-4T091-C1-INT 45 89
4 ES680-4T075-C1-INT 37 69
5 ES680-4T060-C1-INT 30 57
6 ES680-4T044-C1-INT 22 48
7 ES680-4T037-C1-INT 18.5 42
8 ES680-4T032-C1-INT 15 36
9 ES680-4T025-C1-INT 11 29

 

2. Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật điện

Hạng mục Thông số / Chức năng 025 032 037 044 060 075 091 112 150 176 210 253
Model ES680-4TXXX-C1 25 32 37 44 60 75 91 112 150 176 210 253
Động cơ Công suất áp dụng (kW) 11 15 18.5 22 30 37 45 55 75 90 110 132
Đầu vào Dòng điện vào định mức (A) 29 36 42 48 57 69 89 106 139 164 196 240
Đầu ra Dòng điện ra định mức (A) 25 32 37 44 60 75 91 112 150 176 210 253
Điện áp đầu ra Ba pha 0 V đến 480 V (≤ điện áp đầu vào cho tất cả các model)
Tần số đầu ra tối đa 400 Hz (có thể chỉnh sửa thông qua các thông số cho tất cả các model)
Tần số sóng mang 2.0 kHz đến 8.0 kHz (cho tất cả các model)
Nguồn điện Điện áp / Tần số định mức Ba pha 380 VAC đến 480 VAC, 50/60 Hz (cho tất cả các model)
Dải dao động điện áp cho phép -15% đến +10%, dải cho phép: 323 VAC đến 528 VAC (cho tất cả các model)
Dải dao động tần số cho phép ±5% (cho tất cả các model)
Công suất nguồn điện (kVA) 30 39 45 54 52 63 81 97 127 150 179 220
Hiệu suất Công suất thiết kế nhiệt (kW) 0.45 0.55 0.65 0.81 01.01 1.2 1.51 1.8 1.84 2.14 2.85 3.56

 

Chức năng cơ bản & Tùy chỉnh 

 

Nhóm Hạng mục Thông số kỹ thuật tiếng Việt
Chức năng cơ bản Độ phân giải tần số cài đặt Cài đặt số: 0.01 Hz; Cài đặt analog: Tần số tối đa x 0.025%
Chế độ điều khiển Điều khiển vectơ phản hồi (FVC)
Mô-men khởi động 0 Hz / 180% (FVC)
Dải điều chỉnh tốc độ 1:1000 (FVC)
Độ chính xác ổn định tốc độ ±0.02% (FVC)
Độ chính xác điều khiển mô-men ±3% (FVC)
Bù mô-men Bù mô-men tự động; Bù mô-men thủ công: 0.1% đến 30.0%
Đường đặc tính tăng/giảm tốc Tuyến tính hoặc đường cong chữ S; 4 nhóm thời gian từ 0.0s đến 6500.0s
Hãm một chiều (DC braking) Tần số bắt đầu hãm: 0.00 Hz đến tần số tối đa; Thời gian hãm: 0.0s đến 36.0s; Dòng hãm: 0.0% đến 100.0%
Bộ điều khiển PID tích hợp Hỗ trợ điều khiển quy trình vòng kín
Ổn định điện áp tự động (AVR) Tự động giữ điện áp đầu ra ổn định khi điện áp lưới thay đổi
Kiểm soát ngắt/quá tải (Stall control) Tự động giới hạn dòng điện và điện áp khi vận hành để tránh lỗi quá áp/quá dòng
Chức năng tùy chỉnh Mạng truyền thông (Fieldbus) Hỗ trợ 4 mạng truyền thông: Modbus, CANopen, PROFIBUS DP, và PROFINET
Mạch giải mã encoder Tích hợp mạch giải mã encoder 23-bit, hỗ trợ chức năng tự động nhận dạng động cơ
Phần mềm hỗ trợ Hỗ trợ cài đặt thông số và dao động ký ảo (virtual oscilloscope) để theo dõi trạng thái nội bộ

 

Vận hành, Màn hình & Chức năng bảo vệ 

 

Nhóm Hạng mục Thông số kỹ thuật tiếng Việt
Vận hành Nguồn lệnh điều khiển 3 nguồn lệnh (bàn phím, cổng đấu nối, cổng truyền thông), chuyển đổi linh hoạt
Nguồn tần số Tổng cộng 10 nguồn (cài đặt số lưu/không lưu khi mất điện, analog AI1/AI2/AI3, ngõ vào xung DI5, đa cấp tốc độ, PLC đơn giản, PID, truyền thông)
Ngõ vào (Terminal) Tiêu chuẩn: 5 ngõ vào số (DI) và 4 ngõ vào analog (AI). 2 cổng AI hỗ trợ ±10V, 2 cổng hỗ trợ 0-10V hoặc 0-20mA
Ngõ ra (Terminal) Tiêu chuẩn: 2 ngõ ra số (DO) và 2 ngõ ra analog (AO). Ngõ ra AO hỗ trợ 0-20mA hoặc 0-10V
Hiển thị & Bàn phím Màn hình LED Hiển thị các thông số
Màn hình LCD Tùy chọn; hỗ trợ hiển thị tiếng Trung hoặc tiếng Anh
Sao chép thông số Cho phép sao chép thông số nhanh qua bàn phím rời (LCD)
Bảo vệ Bảo vệ mất pha Mất pha đầu vào và đầu ra
Bảo vệ quá dòng Dừng biến tần khi quá dòng (vượt 2.5 lần dòng định mức)
Bảo vệ quá áp Dừng biến tần khi điện áp DC mạch chính vượt 820 V
Bảo vệ thấp áp Dừng biến tần khi điện áp DC mạch chính dưới 350 V
Bảo vệ quá nhiệt Kích hoạt bảo vệ khi cầu biến tần bị quá nhiệt
Bảo vệ hãm Bảo vệ ngắn mạch điện trở hãm và bảo vệ tranzito hãm hoạt động dài hạn
Bảo vệ ngắn mạch Bảo vệ chống ngắn mạch giữa các pha đầu ra và ngắn mạch đầu ra xuống đất
Bảo vệ quá nhiệt động cơ Bảo vệ khi nhiệt độ stato động cơ vượt quá giá trị cài đặt

 

Môi trường & Thông số chung 

 

Hạng mục Thông số kỹ thuật
Vị trí hoạt động Trong nhà, tránh ánh nắng trực tiếp, bụi, khí ăn mòn, khí dễ cháy, sương dầu, hơi nước, nước nhỏ giọt và muối.
Độ cao Dưới 1000 m không cần giảm tải (derating). Trên 1000 m, giảm tải 1% cho mỗi 100 m tăng thêm. (Trên 3000 m vui lòng liên hệ hãng).
Niet độ môi trường -10°C đến +50°C (Từ -10°C đến +40°C không cần giảm tải. Trên 40°C, giảm tải 1.5% cho mỗi 1°C tăng thêm).
Độ ẩm lưu trữ/hoạt động ⩽ 95% RH (không ngưng tụ)
Rung động Theo chuẩn IEC 60068-2-6 (biên độ 3.5mm tại 5-8.4 Hz; gia tốc 1g tại 8.4-200 Hz) và IEC 60068-2-64 (vận chuyển).
Nhiệt độ lưu trữ -20°C đến +60°C, tốc độ thay đổi nhiệt độ dưới 1°C/phút.
Cấp quá áp OVC III
Mức độ ô nhiễm PD2
Cấp bảo vệ Class I
Loại lưới điện TN, TT

 

3. Ứng dung

ES810 được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống như: 

  • Nâng hạ & Cẩu trục: Cầu trục, tời nâng, thang hàng 
  • Thang máy: Thang máy chở khách tốc độ cao 
  • Gia công cơ khí chính xác: Máy CNC, máy tiện, máy ép 
  • Dây chuyền cuộn/xả cuộn (Bao bì, dệt, giấy): Máy in, máy đùn nhựa 
  • Bơm/Quạt công nghiệp nặng: Hệ thống thông gió, trạm bơm lớn

—————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC 

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

      Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

      Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Biến tần ES680”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ