hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng ZPLF

ZPLF

Zhuolan – thương hiệu uy tín toàn cầu trong lĩnh vực cơ khí và truyền động, nổi bật với các hộp giảm tốc hành tinh chất lượng cao, hiệu suất vượt trội và bền bỉ. Với công nghệ tiên tiến và quy trình sản xuất nghiêm ngặt, hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng ZPLF, không chỉ mang lại vận hành ổn định và bền bỉ, mà còn được thiết kế tối ưu để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về hiệu suất và độ chính xác. 

Mô tả

1. Hình ảnh sản phẩm

hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng ZPLF

2. Thông số nổi bật hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng ZPLF

  • Đa dạng model, đáp ứng nhu cầu hầu hết các loại giảm tốc trên thị trường
  • Sử dụng bánh răng thẳng giúp tạo momen lớn và khả năng chịu tải vượt trội.
  • Độ chính xác cao< 5 arcmin  
  • Mức ồn chỉ 60 – 68 dB, đảm bảo hoạt động êm – ổn định – độ ồn thấp.
  • Truyền động hiệu suất cao, đáp ứng được nhiều môi trường làm việc
  • Tốc độ đầu vào tối đa 6000 rpm 
  • Khả năng chịu tải lớn
  • Tuổi thọ trung bình: 20,000 giờ
  • Mức độ bảo vệ IP65
  • Ứng dụng: Sử dụng cho các cơ cấu, máy móc cần độ chính xác cao, vận hành ổn định và mạnh mẽ. 

3. Thông số chi tiết hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng ZPLF

Thông tin hiệu suất hộp số

 

Model Đơn vị ZPLF060 ZPLF090 ZPLF120 Tỷ lệ Cấp
Mô men ngõ ra định mức N.m 16.5 60 148 3 1
27 86 222 4
27 94.5 235 5
19.5 64 158 7
8.5 39.5 93 10
96 250 12 2
96 250 15
30 96 250 16
30 96 250 20
33 105.5 264 25
30 96 250 28
33 105.5 264 35
30 96 250 40
33 105.5 264 50
21.5 71.5 177 70
37.5 120 310 64 3
37.5 120 310 80
37.5 120 310 100
41.0 132.5 329 125
37.5 120 310 140
41.0 132.5 329 175
37.5 120 310 200
41.0 132.5 329 250
37.5 120 310 280
41.0 132.5 329 350
Mô-men xoắn dừng khẩn cấp N.m 2 lần mô men ngõ ra định mức
Tốc độ đầu vào bình thường rpm 3000 3000 2000
Tốc độ đầu vào tối đa rpm 6000 6000 3500
Lực hướng tâm tối đa N.m 170 1020 2230
Lực dọc trục tối đa N.m 120 850 1550
Hiệu suất % Single [97%] Double [95%]
Tuổi thọ trung bình h 20000
Khối lượng kg 2.2 4.7 11.5 1
2.5 5.3 13.5 2
2.8 5.9 15.7 3
Mô men quán tính kg.cm² 0.107 0.4 1.65 3
0.094 0.309 1.22 4
0.092 0.291 1.15 5
0.091 0.285 1.13 7
0.091 0.283 1.11 10
0.4 1.65 12
0.309 1.65 15
0.094 0.291 1.22 16
0.092 0.291 1.15 20
0.092 0.291 1.15 25
0.091 0.285 1.13 28
0.091 0.285 1.13 35
0.091 0.2835 1.11 40
0.091 0.283 1.11 50
0.091 0.283 1.11 70
0.092 0.291 1.15 64
0.092 0.291 1.15 80
0.092 0.291 1.15 100
0.092 0.291 1.15 125
0.091 0.291 1.13 140
0.091 0.291 1.13 175
0.091 0.283 1.11 200
0.091 0.283 1.11 250
0.091 0.283 1.11 280
0.091 0.283 1.11 350
Tiếng ồn dB 60 65 68
Bôi trơn Dầu bôi trơn tổng hợp
Mức độ bảo vệ IP65

 

3. Kích thước

Kích thước giao diện đầu vào của động cơ bộ chuyển đổi (Đầu bên trái là kích thước đầu vào)

ZPLF – 060 – L1

Kích thước ZPLF - 060 - L1

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 060 – L1 Φ 47.14 4-M4 Φ8 31.5 Φ38.1 5.0 60 129.5
Φ46 4-M4 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 129.5
Φ45 4-M3 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 129.5
Φ70 4-M4/4-M5 Φ14 31.5 Φ50 5.0 60 129.5

 

ZPLF – 060 – L2

Kích thước ZPLF - 060 - L2

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 060 – L2 Φ 47.14 4-M4 Φ8 31.5 Φ38.1 5.0 60 161
Φ46 4-M4 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 161
Φ45 4-M3 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 161
Φ70 4-M4/4-M5 Φ14 31.5 Φ50 5.0 60 161

 

ZPLF – 060 – L3

Kích thước ZPLF - 060 - L3

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 060 – L3 Φ 47.14 4-M4 Φ8 31.5 Φ38.1 5.0 60 177
Φ46 4-M4 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 177
Φ45 4-M3 Φ8 31.5 Φ30 5.0 60 177
Φ70 4-M4/4-M5 Φ14 31.5 Φ50 5.0 60 177

 

ZPLF – 090 – L1

Kích thước ZPLF - 090 - L1

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 090 – L1 Φ 70 4-M4/4-M5 Φ14 42 Φ50 8.0 80 187.5
Φ69.6 4-M6 Φ14 42 Φ73 8.0 80 187.5
Φ90 4-M4/4-M6 Φ19 42 Φ70 8.0 80 187.5

 

ZPLF – 090 – L2

Kích thước ZPLF - 090 - L2

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 090 – L2 Φ 70 4-M4/4-M5 Φ14 42 Φ50 8.0 80 222
Φ69.6 4-M6 Φ14 42 Φ73 8.0 80 222
Φ90 4-M4/4-M6 Φ19 42 Φ70 8.0 80 222

 

ZPLF – 090 – L3

Kích thước ZPLF - 090 - L3

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 090 – L3 Φ 70 4-M4/4-M5 Φ14 42 Φ50 8.0 90 245.5
Φ69.6 4-M6 Φ14 42 Φ73 8.0 90 245.5
Φ90 4-M4/4-M6 Φ19 42 Φ70 8.0 90 245.5

 

ZPLF – 120 – L1

Kích thước ZPLF - 120 - L1

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 120 – L1 Φ 90 4-M4/4-M5 Φ19 47 Φ70 8.0 90 244
Φ115 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 244
Φ130 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 244
Φ145 4-M8 Φ19/Φ22/Φ24 60 Φ110 8.0 180 244

 

ZPLF – 120 – L2

Kích thước ZPLF - 120 - L2

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 120 – L2 Φ 90 4-M4/4-M5 Φ19 47 Φ70 8.0 90 292
Φ115 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 292
Φ130 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 292
Φ145 4-M8 Φ19/Φ22/Φ24 60 Φ110 8.0 180 292

 

ZPLF – 120 – L3

Kích thước ZPLF - 120 - L3

 

Size C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8
ZPLF – 120 – L3 Φ 90 4-M4/4-M5 Φ19 47 Φ70 8.0 90 322
Φ115 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 322
Φ130 4-M8 Φ19/Φ22 60 Φ95 8.0 130 322
Φ145 4-M8 Φ19/Φ22/Φ24 60 Φ110 8.0 180 322

 

———————-

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội

Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh

Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ

 

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “ZPLF”
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ