Mô tả
Biến tần Inovance MD600 là dòng biến tần công nghiệp thế hệ mới đến từ Inovance Technology, được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu điều khiển động cơ ngày càng cao trong các hệ thống tự động hóa hiện đại. Thiết bị hoạt động theo nguyên lý biến đổi điện áp và tần số (VFD – Variable Frequency Drive), cho phép kiểm soát tốc độ và mô-men của động cơ không đồng bộ 3 pha một cách chính xác, từ đó giúp tối ưu hiệu suất vận hành và giảm tiêu hao năng lượng.

1. Tổng hợp model của biến tần MD600
Biến tần MD600S đa năng – Đầu vào 1 pha 220V, Đầu ra 3 pha 220V
| Model | Thông số | Kích thước |
| MD600S-2S4R6-INT | 0.75KW-1HP, đầu vào 1 pha 220V, đầu ra 3 pha 220V, 4.6A | 60*170*120 |
| MD600S-2S7R5B-INT | 1.5KW-2HP, đầu vào 1 pha 220V, đầu ra 3 pha 220V, 7.5A | 60*170*120 |
| MD600S-2S010B-INT | 2.2KW-3HP, đầu vào 1 pha 220V, đầu ra 3 pha 220V, 10A | 68*170*140 |
Biến tần MD600S đa năng – Đầu vào 3 pha 380V, Đầu ra 3 pha 380V
| Model | Thông số | Kích thước |
| MD600S-4T2R3-INT | 0.75KW-1HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 2.3A | 60*170*120 |
| MD600S-4T4R8-INT | 1.5KW-2HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 4.8A | 60*170*120 |
| MD600S-4T5R5B-INT | 2.2KW-3HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 5.5A | 60*170*120 |
| MD600S-4T9R5B-INT | 4KW-5HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 9.5A | 68*170*140 |
| MD600S-4T013B-INT | 5.5KW-7.5HP, đầu vào 3 pha 380V, đầu ra 3 pha 380V, 13A | 68*170*140 |
RS485 – Mẫu giao tiếp truyền thông
| Model | Cấp điện áp | Kích cỡ | Công suất (kW) | Dòng vào định mức (A) | Dòng ra định mức (A) | Phương thức tản nhiệt | Bộ hãm | Giao diện người – máy |
| MD600S-4T1R6 | 3 pha 380V~480V | T1 | 0.37 | 1.9 | 1.6 | Tự làm mát | Không | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
| MD600S-4T2R3 | 3 pha 380V~480V | T1 | 0.75 | 2.8 | 2.3 | Tự làm mát | Không | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
| MD600S-4T4R8 | 3 pha 380V~480V | T1 | 1.5 | 5.9 | 4.8 | Làm mát bằng quạt | Không | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
| MD600S-4T5R5B | 3 pha 380V~480V | T1 | 2.2 | 6.7 | 5.5 | Làm mát bằng quạt | Có | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
| MD600S-4T9R5B | 3 pha 380V~480V | T2 | 4 | 11.6 | 9.5 | Làm mát bằng quạt | Có | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
| MD600S-2S2R8 | 1 pha 200V~240V | T1 | 0.37 | 6.2 | 2.8 | Tự làm mát | Không | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
| MD600S-2S4R6 | 1 pha 200V~240V | T1 | 0.75 | 10.2 | 4.6 | Làm mát bằng quạt | Không | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
| MD600S-2S7R5B | 1 pha 200V~240V | T1 | 1.5 | 16.6 | 7.5 | Làm mát bằng quạt | Có | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
| MD600S-2S10B | 1 pha 200V~240V | T2 | 2.2 | 22.2 | 10 | Làm mát bằng quạt | Có | Modbus-RTU, 4DI, 1AI, 1AO, 1RO |
CAN – Mẫu giao tiếp truyền thông
| Model | Cấp điện áp | Kích cỡ | Công suất (kW) | Dòng vào định mức (A) | Dòng ra định mức (A) | Phương thức tản nhiệt | Bộ hãm | Giao diện người – máy |
| MD600A-4T1R6 | 3 pha 380V~480V | T1 | 0.37 | 1.9 | 1.6 | Tự làm mát | Không | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
| MD600A-4T2R3 | 3 pha 380V~480V | T1 | 0.75 | 2.8 | 2.3 | Tự làm mát | Không | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
| MD600A-4T4R8 | 3 pha 380V~480V | T1 | 1.5 | 5.9 | 4.8 | Làm mát bằng quạt | Không | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
| MD600A-4T5R5B | 3 pha 380V~480V | T1 | 2.2 | 6.7 | 5.5 | Làm mát bằng quạt | Có | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
| MD600A-4T9R5B | 3 pha 380V~480V | T2 | 4 | 11.6 | 9.5 | Làm mát bằng quạt | Có | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
| MD600A-2S2R8 | 1 pha 200V~240V | T1 | 0.37 | 6.2 | 2.8 | Tự làm mát | Không | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
| MD600A-2S4R6 | 1 pha 200V~240V | T1 | 0.75 | 10.2 | 4.6 | Làm mát bằng quạt | Không | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
| MD600A-2S7R5B | 1 pha 200V~240V | T1 | 1.5 | 16.6 | 7.5 | Làm mát bằng quạt | Có | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
| MD600A-2S10B | 1 pha 200V~240V | T2 | 2.2 | 22.2 | 10 | Làm mát bằng quạt | Có | Canlink, Canopen, 5DI, 2DO, 1AI, 1RO |
2. Thông số kỹ thuật chi tiết
| Phân loại | Mục | Thông số kỹ thuật |
| Thông số cơ bản | Tần số đầu ra | Điều khiển V/F: 0Hz ~ 599Hz |
| Tần số sóng mang tối đa | 16kHz; Tự động điều chỉnh theo nhiệt độ tản nhiệt và tải. | |
| Độ phân giải tần số đầu vào | Cài đặt số: 0.01Hz; Cài đặt mô phỏng: Tần số tối đa x 0.025% | |
| Công suất biến tần | 1 pha 220V AC: 0.37kW ~ 2.2kW
3 pha 380V AC: 0.37kW ~ 4kW |
|
| Điện áp đầu vào | 1 pha: 200V AC ~ 240V AC (-15% ~ +10%); 50/60Hz ±5%
3 pha: 380V AC ~ 480V AC (-15% ~ +10%); 50/60Hz ±5% |
|
| Loại động cơ & Chế độ điều khiển | Động cơ không đồng bộ ba pha; Điều khiển V/F | |
| Phạm vi điều tốc | 1:100 (Sau khi bù trượt và tăng mô-men xoắn tự động) | |
| Dao động tốc độ | ±1.0% (Điều khiển V/F) | |
| Độ chính xác tốc độ | ±1.0% (Điều khiển V/F) | |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60s, 180% dòng định mức trong 3s | |
| Tăng mô-men xoắn | Tăng tự động; Tăng thủ công 0.1% ~ 100.0% | |
| Đường cong V/F | 3 loại: Đường thẳng, Đa điểm và Bình phương (V/F tách biệt hoàn toàn) | |
| Tính năng | Đường cong tăng giảm tốc | Đường thẳng, đường cong S mẫu 1 & 2 |
| Tích hợp PID | 2 bộ thông số PID, hỗ trợ điều khiển vòng kín | |
| Kênh lệnh vận hành | 3 kênh: Bàn phím, Chân cắm điều khiển, Truyền thông | |
| Nguồn tần số | 7 loại: Cài đặt số, AI1, Xung, Truyền thông, PID, Đa cấp tốc độ, PLC đơn giản | |
| Chức năng tần số nhảy | Ngăn chặn cộng hưởng cơ khí | |
| Kiểm soát thời gian | Cài đặt thời gian chạy cố định | |
| Đa cấp tốc độ | Lên đến 16 cấp tốc độ thông qua PLC tích hợp hoặc chân cắm | |
| Tự động ổn áp (AVR) | Giữ điện áp đầu ra ổn định khi điện áp lưới thay đổi | |
| Kiểm soát lỗi quá áp/dòng | Tự động giới hạn dòng điện/điện áp để tránh nhảy lỗi | |
| Giới hạn dòng nhanh | Giảm thiểu lỗi quá dòng, bảo vệ biến tần | |
| Ước tính tiết kiệm điện | Hỗ trợ ước tính tiết kiệm điện năng (sai số 10%) | |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ mất pha | Bảo vệ mất pha đầu vào và đầu ra |
| Bảo vệ quá dòng tức thời | Dừng máy khi đạt điểm bảo vệ quá dòng | |
| Bảo vệ quá áp/thấp áp | Tự động dừng khi điện áp DC vượt ngưỡng (VD: >820V cho hệ 380V) hoặc thấp hơn ngưỡng (VD: <350V cho hệ 380V) | |
| Bảo vệ quá nhiệt/quá tải | Bảo vệ quá nhiệt bộ tản nhiệt; Quá tải 150% trong 60s | |
| Bảo vệ ngắn mạch | Bảo vệ ngắn mạch pha-pha và ngắn mạch xuống đất đầu ra | |
| Giao diện người – máy | Truyền thông/Bus | MD600S: Modbus-RTU; MD600A: CANlink/CANopen |
| Đầu vào mô phỏng (AI) | 1 kênh AI1: hỗ trợ (-10V ~ 10V) / (0V ~ 10V) / (0mA ~ 20mA) | |
| Đầu ra mô phỏng (AO) | MD600S: 1 kênh AO1 (0V ~ 10V); MD600A: Không có | |
| Đầu vào số (DI) | MD600S: 4 kênh DI (hỗ trợ NPN/PNP); MD600A: 5 kênh DI | |
| Đầu ra số (DO/RO) | MD600S/MD600A: 1 đầu ra rơ-le (RO), 3A/250VAC; MD600A thêm 2 kênh DO | |
| Hiển thị & Phụ kiện | Màn hình 5 LED, 6 phím; Hỗ trợ bảng điều khiển LCD, App điện thoại | |
| Môi trường | Nơi sử dụng | Trong nhà, tránh ánh nắng trực tiếp, bụi, khí ăn mòn, hơi muối, v.v. |
| Độ cao so với mặt nước biển | Dưới 1000m định mức; Tối đa 2000m (giảm 1% công suất mỗi 100m trên 1000m) | |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C ~ +40°C (lên đến 50°C nếu giảm công suất 1.5% mỗi độ) | |
| Độ ẩm | < 95% RH, không ngưng tụ | |
| Rung động | Nhỏ hơn 5.9m/s2 (0.6g) | |
| Cấp bảo vệ | IP40 (trừ phần đấu nối và quạt) | |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt | |
| Chứng nhận | MD600 Series | CE (Chứng nhận Châu Âu) |
3. Ưu điểm của biến tần Inovance MD600
Biến tần Inovance MD600 là dòng biến tần phù hợp cho các hệ thống công nghiệp cần thiết bị gọn, dễ tích hợp nhưng vẫn đảm bảo khả năng điều khiển linh hoạt và vận hành ổn định. Với thiết kế tối ưu không gian, hỗ trợ tiết kiệm điện và nhiều chức năng điều khiển thông minh, MD600 giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả sử dụng động cơ, đồng thời giảm chi phí vận hành trong dài hạn.
- Thiết kế nhỏ gọn, dễ bố trí trong tủ điện: MD600 có thiết kế tối ưu về kích thước, giúp tiết kiệm diện tích lắp đặt so với nhiều dòng biến tần truyền thống. Ưu điểm này đặc biệt phù hợp với các tủ điện có mật độ thiết bị cao, dây chuyền cần mở rộng thêm biến tần hoặc những hệ thống yêu cầu bố trí gọn gàng, dễ bảo trì.
- Hỗ trợ tiết kiệm điện theo tải thực tế: Biến tần có khả năng tự điều chỉnh đầu ra theo trạng thái tải, nhất là khi động cơ hoạt động ở mức tải nhẹ. Nhờ đó, hệ thống hạn chế tiêu hao năng lượng dư thừa, phù hợp với các ứng dụng vận hành liên tục như quạt, bơm, băng tải hoặc thiết bị phụ trợ trong nhà máy.
- Theo dõi hiệu quả năng lượng trực quan hơn: Ngoài khả năng tối ưu điện năng, MD600 còn hỗ trợ ước tính mức tiêu thụ và lượng điện tiết kiệm. Tính năng này giúp người vận hành dễ đánh giá hiệu quả sử dụng biến tần, từ đó có cơ sở điều chỉnh quy trình và kiểm soát chi phí điện tốt hơn.
- Điều khiển linh hoạt cho nhiều bài toán truyền động: MD600 hỗ trợ tăng giảm tốc tuyến tính, đường cong S, PID, đa cấp tốc độ, PLC đơn giản và nhiều nguồn đặt tần số khác nhau. Nhờ đó, thiết bị có thể đáp ứng từ ứng dụng điều khiển tốc độ cơ bản đến các hệ thống cần vận hành êm, ổn định và chính xác hơn.
- Độ bền cao trong môi trường công nghiệp: Bo mạch được phủ bảo vệ, kết hợp thiết kế luồng gió tản nhiệt tách biệt giúp giảm ảnh hưởng của bụi, ẩm và nhiệt độ. Điều này giúp MD600 duy trì khả năng làm việc ổn định, hạn chế lỗi phát sinh khi vận hành lâu dài trong nhà máy.
4. Ứng dụng của biến tần MD600 trong thực tế
MD600 được sử dụng phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như:
- Sản xuất tinh thể silicon: Biến tần Inovance MD600 phù hợp với các hệ thống yêu cầu điều khiển động cơ ổn định, tăng giảm tốc mượt và độ chính xác cao. Nhờ hỗ trợ đường cong S, PID, AVR và khả năng giữ điện áp đầu ra ổn định, MD600 giúp dây chuyền vận hành êm, giảm dao động và hạn chế lỗi trong các công đoạn sản xuất.
- Sản xuất pin lithium: Trong ngành pin lithium, MD600 phát huy lợi thế ở khả năng điều khiển đa cấp tốc độ, chọn nhiều nguồn tần số, truyền thông linh hoạt và bảo vệ quá áp, quá dòng, quá nhiệt. Điều này giúp hệ thống tự động hóa vận hành chính xác.
- Chế biến gỗ: Với các máy cưa, máy bào, băng tải và hệ thống hút bụi, biến tần MD600 hỗ trợ tần số nhảy để tránh cộng hưởng cơ khí, giảm rung lắc và tăng độ bền thiết bị. Cùng với giới hạn dòng nhanh và khả năng tiết kiệm điện, đây là giải pháp phù hợp cho nhà xưởng gỗ cần vận hành ổn định.
- Thực phẩm và đồ uống, sản xuất bao bì: MD600 phù hợp với dây chuyền đóng gói, chiết rót, băng tải nhờ 3 kênh lệnh vận hành, PLC đơn giản tích hợp, PID vòng kín và khả năng ước tính điện năng tiêu thụ. Nhờ đó, doanh nghiệp dễ tối ưu tốc độ, đồng bộ thiết bị và kiểm soát hiệu quả sử dụng năng lượng trong thực tế.
5. Hướng dẫn chi tiết cách sử dụng biến tần MD600
5. Bảng giá biến tần Inovance MD600 mới nhất 2026
Giá biến tần MD600 phụ thuộc vào công suất và cấu hình:
Liên hệ ngay 098.554.0011 để nhận báo giá tốt nhất
—————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: Lô B1 Đường Số 1, KTĐC Trường Lái Chiến Thắng, P. Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.