Chuyển đến nội dung
  • Tin tức Công nghệ
  • Hỏi đáp
  • Tuyển dụng
  • Tin tức Công nghệ
  • Hỏi đáp
  • Tuyển dụng
098.554.0011
Logo Công Ty TNHH Kỹ Thuật Vô Cực
  • Giới Thiệu
  • SẢN PHẨM
    • SAMKOON
      • HMI SAMKOON
      • PLC SAMKOON
        • PLC SAMKOON FAs-SERIES
        • PLC SAMKOON FGs – SERIES
        • PLC SAMKOON FGm – SERIES
        • PLC SAMKOON FAT – SERIES
        • PLC SAMKOON FGR – SERIES
        • MODULE MỞ RỘNG F
        • MODULE MỞ RỘNG S
        • MODULE MỞ RỘNG IOT
      • HMI TÍCH HỢP PLC SAMKOON
        • HMI TÍCH HỢP PLC GT – SERIES
        • HMI TÍCH HỢP PLC GE – SERIES
      • BIẾN TẦN SAMKOON
    • HCFA
      • DRIVE SERVO
        • DRIVE SERVO X5E SERIES
          • DRIVE SERVO X5E – EA
          • DRIVE SERVO X5E – EB
        • DRIVE SERVO Y7S SERIES
          • DRIVE SERVO Y7S – EA
          • DRIVE SERVO Y7S – NA
          • DRIVE SERVO Y7S – EB
        • DRIVE SERVO X2E SERIES
        • DRIVE SERVO X3E SERIES
      • MOTOR SERVO
        • MOTOR SERVO X2 SERIES
        • MOTOR SERVO X6 SERIES
        • MOTOR SERVO X0 SERIES
      • PLC HCFA
        • PLC M SERIES
      • PAC HCFA
      • MODULE MỞ RỘNG
    • ZHUOLAN
      • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH
        • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH BÁNH RĂNG THẲNG
          • BÁNH RĂNG THẲNG – TRUYỀN THẲNG
          • BÁNH RĂNG THẲNG – VUÔNG GÓC
        • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH BÁNH RĂNG NGHIÊNG
          • BÁNH RĂNG NGHIÊNG – TRUYỀN THẲNG
          • BÁNH RĂNG NGHIÊNG – VUÔNG GÓC
    • VC
      • ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC VC
      • ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC MINI VC
      • HỘP GIẢM TỐC NMRV
      • BIẾN TẦN VC
      • KHỞI ĐỘNG MỀM VC
    • WEHO
      • Nguồn tổ ong Weho – LRS
      • Nguồn DIN Rail Weho – EDR
      • Nguồn DIN Rail Weho – NDR
      • Nguồn DIN Rail Weho – HDR
    • KOC
    • INOVANCE
      • SERVO
        • DRIVE SERVO
        • MOTOR SERVO
      • BIẾN TẦN INOVANCE
        • BIẾN TẦN CAO THẾ
        • BIẾN TẦN HẠ THẾ
        • BIẾN TẦN TRUNG THẾ
        • BIẾN TẦN CHUYÊN DỤNG
      • HMI INOVANCE
      • PLC INOVANCE
      • ROBOT SCARA
      • TỦ ĐIỀU KHIỂN ROBOT
  • Giải pháp
  • Dự án
  • Dịch Vụ
  • Tài liệu
  • Hỗ Trợ Kỹ Thuật
  • Giới Thiệu
  • SẢN PHẨM
    • SAMKOON
      • HMI SAMKOON
      • PLC SAMKOON
        • PLC SAMKOON FAs-SERIES
        • PLC SAMKOON FGs – SERIES
        • PLC SAMKOON FGm – SERIES
        • PLC SAMKOON FAT – SERIES
        • PLC SAMKOON FGR – SERIES
        • MODULE MỞ RỘNG F
        • MODULE MỞ RỘNG S
        • MODULE MỞ RỘNG IOT
      • HMI TÍCH HỢP PLC SAMKOON
        • HMI TÍCH HỢP PLC GT – SERIES
        • HMI TÍCH HỢP PLC GE – SERIES
      • BIẾN TẦN SAMKOON
    • HCFA
      • DRIVE SERVO
        • DRIVE SERVO X5E SERIES
          • DRIVE SERVO X5E – EA
          • DRIVE SERVO X5E – EB
        • DRIVE SERVO Y7S SERIES
          • DRIVE SERVO Y7S – EA
          • DRIVE SERVO Y7S – NA
          • DRIVE SERVO Y7S – EB
        • DRIVE SERVO X2E SERIES
        • DRIVE SERVO X3E SERIES
      • MOTOR SERVO
        • MOTOR SERVO X2 SERIES
        • MOTOR SERVO X6 SERIES
        • MOTOR SERVO X0 SERIES
      • PLC HCFA
        • PLC M SERIES
      • PAC HCFA
      • MODULE MỞ RỘNG
    • ZHUOLAN
      • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH
        • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH BÁNH RĂNG THẲNG
          • BÁNH RĂNG THẲNG – TRUYỀN THẲNG
          • BÁNH RĂNG THẲNG – VUÔNG GÓC
        • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH BÁNH RĂNG NGHIÊNG
          • BÁNH RĂNG NGHIÊNG – TRUYỀN THẲNG
          • BÁNH RĂNG NGHIÊNG – VUÔNG GÓC
    • VC
      • ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC VC
      • ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC MINI VC
      • HỘP GIẢM TỐC NMRV
      • BIẾN TẦN VC
      • KHỞI ĐỘNG MỀM VC
    • WEHO
      • Nguồn tổ ong Weho – LRS
      • Nguồn DIN Rail Weho – EDR
      • Nguồn DIN Rail Weho – NDR
      • Nguồn DIN Rail Weho – HDR
    • KOC
    • INOVANCE
      • SERVO
        • DRIVE SERVO
        • MOTOR SERVO
      • BIẾN TẦN INOVANCE
        • BIẾN TẦN CAO THẾ
        • BIẾN TẦN HẠ THẾ
        • BIẾN TẦN TRUNG THẾ
        • BIẾN TẦN CHUYÊN DỤNG
      • HMI INOVANCE
      • PLC INOVANCE
      • ROBOT SCARA
      • TỦ ĐIỀU KHIỂN ROBOT
  • Giải pháp
  • Dự án
  • Dịch Vụ
  • Tài liệu
  • Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Liên Hệ
Logo Công Ty TNHH Kỹ Thuật Vô Cực
  • Giới Thiệu
  • SẢN PHẨM
    • SAMKOON
      • HMI SAMKOON
      • PLC SAMKOON
        • PLC SAMKOON FAs-SERIES
        • PLC SAMKOON FGs – SERIES
        • PLC SAMKOON FGm – SERIES
        • PLC SAMKOON FAT – SERIES
        • PLC SAMKOON FGR – SERIES
        • MODULE MỞ RỘNG F
        • MODULE MỞ RỘNG S
        • MODULE MỞ RỘNG IOT
      • HMI TÍCH HỢP PLC SAMKOON
        • HMI TÍCH HỢP PLC GT – SERIES
        • HMI TÍCH HỢP PLC GE – SERIES
      • BIẾN TẦN SAMKOON
    • HCFA
      • DRIVE SERVO
        • DRIVE SERVO X5E SERIES
          • DRIVE SERVO X5E – EA
          • DRIVE SERVO X5E – EB
        • DRIVE SERVO Y7S SERIES
          • DRIVE SERVO Y7S – EA
          • DRIVE SERVO Y7S – NA
          • DRIVE SERVO Y7S – EB
        • DRIVE SERVO X2E SERIES
        • DRIVE SERVO X3E SERIES
      • MOTOR SERVO
        • MOTOR SERVO X2 SERIES
        • MOTOR SERVO X6 SERIES
        • MOTOR SERVO X0 SERIES
      • PLC HCFA
        • PLC M SERIES
      • PAC HCFA
      • MODULE MỞ RỘNG
    • ZHUOLAN
      • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH
        • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH BÁNH RĂNG THẲNG
          • BÁNH RĂNG THẲNG – TRUYỀN THẲNG
          • BÁNH RĂNG THẲNG – VUÔNG GÓC
        • HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH BÁNH RĂNG NGHIÊNG
          • BÁNH RĂNG NGHIÊNG – TRUYỀN THẲNG
          • BÁNH RĂNG NGHIÊNG – VUÔNG GÓC
    • VC
      • ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC VC
      • ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC MINI VC
      • HỘP GIẢM TỐC NMRV
      • BIẾN TẦN VC
      • KHỞI ĐỘNG MỀM VC
    • WEHO
      • Nguồn tổ ong Weho – LRS
      • Nguồn DIN Rail Weho – EDR
      • Nguồn DIN Rail Weho – NDR
      • Nguồn DIN Rail Weho – HDR
    • KOC
    • INOVANCE
      • SERVO
        • DRIVE SERVO
        • MOTOR SERVO
      • BIẾN TẦN INOVANCE
        • BIẾN TẦN CAO THẾ
        • BIẾN TẦN HẠ THẾ
        • BIẾN TẦN TRUNG THẾ
        • BIẾN TẦN CHUYÊN DỤNG
      • HMI INOVANCE
      • PLC INOVANCE
      • ROBOT SCARA
      • TỦ ĐIỀU KHIỂN ROBOT
  • Giải pháp
  • Dự án
  • Dịch Vụ
  • Tài liệu
  • Hỗ Trợ Kỹ Thuật
Trang chủ / Sản phẩm / Trang 4

Lọc sản phẩm bán chạy

Hiển thị 28–36 của 563 kết quảĐã sắp xếp theo xếp hạng trung bình

  • MSR - 1

    Dòng MS1-R

    Đọc tiếp
  • MD610

    MD610

    Đọc tiếp
  • MV33

    MV33

    Đọc tiếp
  • MV32

    MV32

    Đọc tiếp
  • MV31

    MV31

    Đọc tiếp
  • MV30

    MV30

    Đọc tiếp
  • Tổng quan động cơ servo MV21 Động cơ servo MV21 là dòng động cơ servo ba pha nam châm vĩnh cửu điện áp thấp của Inovance, được phát triển cho các ứng dụng công nghiệp cần hiệu suất cao, độ ổn định và khả năng điều khiển chính xác. MV21 là một dòng PM servo motor dùng trong các hệ thống truyền động hiện đại, nơi động cơ không chỉ quay theo tốc độ yêu cầu mà còn cần phản hồi chính xác về mô-men, tốc độ và trạng thái vận hành thông qua hệ điều khiển vòng kín. Thông số kỹ thuật của động cơ servo MV21 Bảng dưới đây tổng hợp các thông số môi trường, cấp bảo vệ, điều kiện lắp đặt và hệ số giảm định mức cần lưu ý khi lựa chọn, lắp đặt động cơ servo MV21 trong hệ thống công nghiệp. Hạng mục Thông số kỹ thuật Cấp bảo vệ vỏ ngoài IP54 Cấp chịu điện áp 2160V AC 1s, cấp 380V Điện trở cách điện 500V DC F Khả năng chịu xung tối đa Gia tốc đỉnh 50m/s²; thời gian duy trì 30ms Rung động hướng kính tối đa Gia tốc 25m/s²; thời gian rung 30 phút Cấp cách điện F Phương thức làm mát IC 416 Kiểu lắp đặt [1] IM B35; IM V1, có thể tùy chỉnh Chế độ làm việc S1 Nhiệt độ cảnh báo PT1000 130°C Giá trị điện trở PT1000 ở 10°C–30°C 1039Ω–1118Ω Cấp bảo vệ vỏ quạt IP54 Nhiệt độ môi trường sử dụng -20°C đến +40°C, không đóng băng Độ ẩm môi trường sử dụng 20%RH–90%RH, không ngưng tụ Nhiệt độ bảo quản -20°C đến +60°C, không đóng băng Độ ẩm bảo quản 20%RH–90%RH, không ngưng tụ Cấp độ cao vận hành định mức Dưới 1000m; nếu độ cao trên 1000m cần sử dụng theo hệ số giảm định mức Độ cao định mức 1000m 2000m 3000m 4000m 5000m Hệ số giảm định mức 1 0.947 0.887 0.824 0.645 Hệ số giảm định mức theo nhiệt độ môi trường 40°C 45°C 50°C 55°C 60°C 1 0.952 0.901 0.855 0.781 Hạng mục 20A40C10CD 20B55C10CD 20C75C10CD 20E11D10CD 20G15D10CD 23D18D10CD 23E22D10CD 23G30D10CD 26E37D10CD 26G45D10CD Công suất định mức (kW) 4 5.5 7.5 11 15 18.5 22 30 37 45 Điện áp định mức (VAC) 380 Tốc độ định mức (rpm) 1000 Tốc độ cực đại (r/min) 1500 Mô-men định mức (N·m) 38 53 72 105 143 177 210 287 353 430 Mô-men cực đại (N·m) 60 80 110 160 250 300 350 460 515 640 Dòng điện định mức (A) 7.8 10.2 14.5 20.3 29 34.5 43 55 70 85 Dòng điện cực đại (A) 13 17 24 33 48 57 71 91 116 140 Mô-men quán tính rotor (kg·cm²) 69 89 112 153 195 378 430 534 509 649 Hiệu suất (%) 88.8 89.7 90.6 91.4 92 92.6 93.2 93.6 94 94.4 Tần số định mức (Hz) 66.7 66.7 66.7 66.7 66.7 66.7 66.7 66.7 66.7 66.7 Cấp cách điện F F F F F F F F F F Cấp bảo vệ IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 Hằng số mô-men ở 20°C (N·m/A) 5.31 5.53 5.31 5.31 5.23 5.32 4.98 5.38 5.13 5.21 Hằng số sức điện động ngược ở 20°C (V/krpm) 321.1 334.5 321.1 321.1 316.1 321.4 301.2 325.3 310.1 315 Dòng điện khóa trục (A) 9.36 12.24 17.4 24.36 34.8 41.4 51.6 66 84 102 Mô-men khóa trục (N·m) 45.84 63.03 85.95 126.06 171.9 212.01 252.12 343.8 424.02 515.7 Hạng mục 20A55C15CD 20B75C15CD 20C11D15CD 20E15D15CD 20F18D15CD 20H22D15CD 23E30D15CD 23F37D15CD 23G45D15CD 26E55D15CD 26G75D15CD Công suất định mức (kW) 5.5 7.5 11 15 18.5 22 30 37 45 55 75 Điện áp định mức (VAC) 380 380 380 380 380 380 380 380 380 380 380 Tốc độ định mức (rpm) 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 1500 Tốc độ cực đại (r/min) 2250 2250 2250 2250 2250 2250 2250 2250 2250 2250 2250 Mô-men định mức (N·m) 35 48 70 96 118 140 191 236 287 350 478 Mô-men cực đại (N·m) 55 75 110 185 195 230 345 390 470 515 690 Dòng điện định mức (A) 11.4 14.5 21.2 29.4 35 41 61.5 67 86 105 135 Dòng điện cực đại (A) 19 24 35 49 58 68 101 111 142 173 223 Mô-men quán tính rotor (kg·cm²) 69 89 112 153 174 216 430 482 534 509 649 Hiệu suất (%) 89.6 90.4 91.4 92.1 92.6 93 93.6 93.9 94.2 94.6 95 Tần số định mức (Hz) 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 100 Cấp cách điện F F F F F F F F F F F Cấp bảo vệ IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 Hằng số mô-men ở 20°C (N·m/A) 3.39 3.54 3.54 3.54 3.61 3.6 3.51 3.72 3.42 3.42 3.58 Hằng số sức điện động ngược ở 20°C (V/krpm) 205.2 214.07 214.07 214.07 218.53 217.4 211.93 225 207.07 206.73 216.53 Dòng điện khóa trục (A) 13.68 17.4 25.44 35.28 42 49.2 73.8 80.4 103.2 126 162 Mô-men khóa trục (N·m) 42.02 57.3 84.04 114.6 141.34 168.08 229.2 282.68 343.8 420.2 573 Hạng mục 20A55C20CD 20B75C20CD 20C11D20CD 20D15D20CD 20E18D20CD 20F22D20CD 23D30D20CD 23E37D20CD 23F45D20CD 23G55D20CD 26E75D20CD 26G90D20CD Công suất định mức (kW) 5.5 7.5 11 15 18.5 22 30 37 45 55 75 90 Điện áp định mức (VAC) 380 380 380 380 380 380 380 380 380 380 380 380 Tốc độ định mức (r/min) 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 2000 Tốc độ cực đại (r/min) 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 3000 Mô-men định mức (N·m) 26 36 53 72 88 105 143 177 215 263 358 430 Mô-men cực đại (N·m) 45 60 90 135 140 170 240 290 360 420 510 640 Dòng điện định mức (A) 10.8 13.8 21.6 30 36 44.2 57 66.5 86.5 100 135 168 Dòng điện cực đại (A) 18 23 36 50 59 73 94 110 143 165 223 277 Mô-men quán tính rotor (kg·cm²) 69 89 112 133 153 174 378 430 482 534 509 649 Hiệu suất (%) 90.1 90.9 91.6 92.2 92.8 93.2 93.7 94.1 94.4 94.7 95 95.3 Tần số định mức (Hz) 133.3 133.3 133.3 133.3 133.3 133.3 133.3 133.3 133.3 133.3 133.3 133.3 Cấp cách điện F F F F F F F F F F F F Cấp bảo vệ IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 IP54 Hằng số mô-men ở 20°C (N·m/A) 2.66 2.88 2.66 2.62 2.66 2.58 2.66 2.77 2.63 2.69 2.69 2.61 Hằng số sức điện động ngược ở 20°C (V/krpm) 160.55 173.95 160.55 158.45 160.55 156.15 160.7 167.3 158.8 162.6 162.4 157.5 Dòng điện khóa trục (A) 12.96 16.56 25.92 36 43.2 53.04 68.4 79.8 103.8 120 162 201.6 Mô-men khóa trục (N·m) 31.515 42.975 63.03 85.95 106.005 126.06 171.9 212.01 257.85 315.15 429.75 515.7 Kích thước dòng MV21 Dưới đây là bảng kích thước tiêu chuẩn của MV21 Mã model LL LR LP LA S KH KW W Khối lượng (kg) MV21-20A40C10CD-A3A1F 319 80 151 115 38 33 10 10 33 MV21-20A55C15CD-A3A1F 319 80 151 115 38 33 10 10 33 MV21-20A55C20CD-A3A1F 319 80 151 115 38 33 10 10 33 MV21-20B55C10CD-A3A1F 347.5 80 180 115 38 33 10 10 38 MV21-20B75C15CD-A3A1F 347.5 80 180 115 38 33 10 10 38 MV21-20B75C20CD-A3A1F 347.5 80 180 115 38 33 10 10 38 MV21-20C75C10CD-A3A1F 376 110 208 120 42 37 12 12 44 MV21-20C11D15CD-A3A1F 376 110 208 120 42 37 12 12 44 MV21-20C11D20CD-A3A1F 376 110 208 120 42 37 12 12 44 MV21-20D15D20CD-A3A1F 404.5 110 237 128 42 37 12 12 49 MV21-20E11D10CD-A3A1F 433 110 265 135 42 37 12 12 55 MV21-20E15D15CD-A3A1F 433 110 265 135 42 37 12 12 55 MV21-20E18D20CD-A3A1F 433 110 265 135 42 37 12 12 55 MV21-20F18D15CD-A3A1F 461.5 110 294 148 42 37 12 12 60 MV21-20F22D20CD-A3A1F 461.5 110 294 148 42 37 12 12 60 MV21-20G15D10CD-A3A1F 490 110 322 162 42 37 12 12 65 MV21-20H22D15CD-A3A1F 518.5 110 351 180 42 37 12 12 72 Mã model LL LP LA Khối lượng (kg) MV21-23D18D10CD-A3A1F 569.7 337 188 91 MV21-23D30D20CD-A3A1F 569.7 337 188 91 MV21-23E22D10CD-A3A1F 613.2 380 205 108 MV21-23E30D15CD-A3A1F 613.2 380 205 108 MV21-23E37D20CD-A3A1F 613.2 380 205 108 MV21-23F37D15CD-A3A1F 658.7 426 223 123 MV21-23F45D20CD-A3A1F 658.7 426 223 123 MV21-23G30D10CD-A3A1F 703.2 470 240 134 MV21-23G45D15CD-A3A1F 703.2 470 240 134 MV21-23G55D20CD-A3A1F 703.2 470 240 134 Mã model LL LP LA Khối lượng (kg) MV21-26E37D10CD-A3A1F 684 401 220 175.4 MV21-26E55D15CD-A3A1F 684 401 220 175.4 MV21-26E75D20CD-A3A1F 684 401 220 175.4 MV21-26G45D10CD-A3A1F 783.5 501 270 205 MV21-26G75D15CD-A3A1F 783.5 501 270 205 MV21-26G90D20CD-A3A1F 783.5 501 270 205 Ưu điểm nổi bật động cơ servo dòng MV21 Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt trong nhiều cấu hình máy: Động cơ servo dòng MV21 có kết cấu tối ưu hơn so với động cơ công nghiệp truyền thống, giúp giảm đáng kể không gian lắp đặt và khối lượng vận chuyển. Việc trang bị mặt bích và chân đế tiêu chuẩn cho phép kỹ sư linh hoạt bố trí theo dạng lắp ngang, lắp đứng hoặc thay thế trên máy hiện hữu, đặc biệt hữu ích với OEM chế tạo máy ép nhựa, máy ép đùn, máy kéo dây và hệ thống thủy lực. Hiệu suất cao, hỗ trợ tiết kiệm năng lượng dài hạn: MV21 là dòng động cơ servo nam châm vĩnh cửu đáp ứng tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng GB2 theo GB30253.2013. Nhờ vùng hiệu suất được tối ưu, động cơ có thể giảm dòng vận hành trong nhiều chế độ tải, từ đó hỗ trợ giảm chi phí điện cho dây chuyền chạy liên tục. Với một số ứng dụng phù hợp, thời gian hoàn vốn phần đầu tư tăng thêm có thể được ước tính theo chu kỳ vận hành thực tế. Điều khiển chính xác nhờ encoder 23-bit: Việc tích hợp bộ mã hóa 23-bit tiêu chuẩn giúp MV21 phản hồi vị trí, tốc độ và mô-men tốt hơn trong hệ truyền động servo vòng kín. Đây là lợi thế rõ rệt với các ứng dụng cần độ lặp lại cao như máy ép, máy đóng gói, dây cáp hoặc hệ thống cấp liệu tự động. Độ tin cậy cao nhờ thiết kế rotor nam châm tích hợp: Cấu trúc IPM rotor, nam châm chất lượng cao và thiết kế chống khử từ giúp giảm tổn thất dòng điện xoáy, hạn chế tăng nhiệt và duy trì độ ổn định trong suốt vòng đời động cơ. Điều này giúp giảm rủi ro downtime và chi phí bảo trì ngoài kế hoạch. Bảo vệ nhiệt tốt, phù hợp môi trường công nghiệp: MV21 sử dụng cảm biến nhiệt PT1000 tiêu chuẩn, hỗ trợ giám sát nhiệt độ động cơ trong quá trình vận hành. Khi kết hợp đúng với servo drive/MD520, nguồn 380 VAC và model phù hợp về công suất, tốc độ, mô-men tải, hệ thống có thể vận hành ổn định hơn trong các dây chuyền sản xuất cường độ cao. Các ứng dụng của động cơ MV21 Với đặc tính của một dòng PM servo motor ba pha nam châm vĩnh cửu, động cơ MV21 phù hợp cho nhiều hệ thống công nghiệp cần kiểm soát chính xác về tốc độ, mô-men và chu kỳ vận hành. Máy ép nhựa và máy ép thủy lực: MV21 phù hợp với các hệ thống cần kiểm soát lực ép, áp suất và lưu lượng theo từng giai đoạn vận hành. Khi kết hợp với MD520, động cơ có thể hỗ trợ điều khiển vòng kín ổn định hơn, giúp giảm dao động chu kỳ, tối ưu tiêu thụ điện. Máy ép đùn nhựa, cao su: Với các dây chuyền ép đùn, yêu cầu quan trọng là duy trì tốc độ trục vít ổn định và mô-men đều trong thời gian dài. Động cơ servo MV21 có dải công suất từ thấp đến cao, phù hợp cho các ứng dụng cần vận hành bền bỉ. Máy kéo dây và ngành dây cáp: Trong máy kéo dây, độ ổn định tốc độ và khả năng kiểm soát lực kéo ảnh hưởng trực tiếp đến đường kính, độ căng và chất lượng bề mặt sản phẩm. Nhờ encoder phản hồi và khả năng điều khiển chính xác, MV21 giúp hệ thống đồng bộ tốt hơn giữa các trục kéo, cuộn và cấp liệu. MV21

    MV21

    Đọc tiếp
  • PLC H1U

    PLC H1U

    Đọc tiếp
  • PLC H3U

    PLC H3U

    Đọc tiếp
  • ←
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • …
  • 61
  • 62
  • 63
  • →
Logo Công Ty TNHH Kỹ Thuật Vô Cực - 5

Công Ty TNHH Kỹ Thuật Vô Cực

  • Trụ sở: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
  • Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, khu vực Thạnh Lợi, phường Hưng Phú, TP. Cần Thơ
  • Điện thoại: (+84) 985540011
  • giaiphapkythuatvc@gmail.com
  • Mã số thuế: 0109570209

Về Chúng Tôi

  • Liên hệ
  • Câu hỏi thường gặp
  • Chính sách đổi trả
  • Chính sách bảo mật

Lĩnh Vực Kinh Doanh

  • Biến Tần
  • Màn hình HMI
  • PLC - PAC
  • SERVO
  • Động Cơ Giảm Tốc
  • Khởi động mềm
  • Giải pháp Tự Động Hóa

Mạng Xã Hội

Nhận Tư Vấn Miễn Phí

0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Để tìm hiểu chi phí vận chuyển của bạn, xin vui lòng tiến hành thanh toán.
    Tiếp tục mua hàng
    Liên hệ