tham số cài đặt cơ bản của biến tần Inovance M310
Bài viết liên quan

CÁC THAM SỐ CÀI ĐẶT CƠ BẢN CỦA BIẾN TẦN INOVANCE MD310

Nội dung chính

Trong quá trình lắp đặt và vận hành biến tần, việc cài đặt đúng các tham số cơ bản là bước quan trọng để đảm bảo động cơ hoạt động ổn định, an toàn và đúng với yêu cầu của hệ thống. Việc hiểu rõ ý nghĩa của các tham số này giúp kỹ sư rút ngắn thời gian cài đặt, hạn chế lỗi vận hành và đảm bảo hệ thống hoạt động hiệu quả ngay từ lần chạy thử đầu tiên.

biến tần inovance MD310

Dưới đây là các tham số cài đặt cơ bản của biến tần Inovance M310 

 

Tham số Chức năng Mô tả giá trị cài đặt Giá trị

mặc định

Sửa

đổi

Nhóm FP: Tham số hệ thống

FP-01 Reset 1: Khôi phục cài đặt mặc định ngoại trừ tham số động cơ

3: Khôi phục cài đặt mặc định bao gồm cả thông sô động cơ

0

Nhóm F0: Tham số chức năng cơ bản

F0-01 Phương thức điều khiển tốc độ 0: Điều khiển theo phương thức SFVC – Vector vòng hở

2: Điều khiển theo phương thức Điện áp/ tần số (V/F)

2
F0-02 Lệnh chạy 0: Điều khiển bằng bàn phím

1: Điều khiển bằng công tắc ngoài

2: Điều khiển bằng truyền thông

0
F0-03 Lựa chọn nguồn điều khiển tần số chính 0: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp và nút UP/DOWN trên bàn phím ( Không lưu lại tần số )

1: Điều chỉnh tần số bằng chiết áp và nút UP/DOWN trên bàn phím ( Lưu lại tần số)

2: Ngõ vào analog AI1

3: Ngõ vào analog AI2

5: Cài đặt xung (DI5)

6: Đa cấp tốc độ

7: PLC tích hợp

8: PID

9: Cài đặt qua truyền thông

1
F0-08 Tần số đặt trước 0.00 ~ Tần số lớn nhất (F0-10) 50.00Hz
F0-09 Hướng quay 0: Quay thuận

1: Quay ngược

0
F0-10 Tần số lớn nhất 50.00Hz ~ 3200.0Hz 50.00Hz
F0-12 Giới hạn trên của tần số F0-14 ~ Tần số lớn nhất F0-10 50.00Hz
F0-14 Giới hạn dưới của tần số 0.00Hz ~ Giới hạn trên của tần số F0-12 0.00Hz
F0-15 Tần số sóng mang Phụ thuộc vào công suất Tùy vào

model

F0-17 Thời gian tăng tốc 0.00s ~ 650.00s(b0-19=2)

0.0s ~ 6500.0s(b0-19=1)

0s ~ 65000s(b0-19=0)

Tùy vào

model

F0-18 Thời gian giảm tốc 0.00s ~ 650.00s(b0-19=2)

0.0s ~ 6500.0s(b0-19=1)

0s ~ 65000s(b0-19=0)

Tùy vào

model

F0-19 Đơn vị thời gian tăng giảm tốc 0: 1 giây

1: 0.1 giây

2: 0.01 giây

1

Nhóm F1: Thông số động cơ

F1-01 Công suất định

mức motor

0.1KW ~ 1000.0KW Tùy vào

model

F1-02 Điện áp định mức motor 1V ~ 2000V Tùy vào

model

F1-03 Dòng điện định mức motor 0.1A ~ 6553.5A Tùy vào

model

F1-04 Tần số định mức motor 0.01Hz ~ Tần số lớn nhất 50.00Hz
F1-05 Tốc độ định mức motor 1Rpm ~ 65535Rpm Tùy vào

model

F1-37 Dò tham số motor 0: Không chức năng

1: Dò động cơ kiểu tĩnh

2: Dò động cơ kiểu động

0

Nhóm F3: Cài đặt điều khiển V/F

F3-01 Bù moment 0,1% ~ 30,0% Tùy vào

model

Nhóm F4: Lựa chọn chức năng cổng đầu vào

F4-00 Lựa chọn chức

năng DI1

0: Không chức năng

1: Chạy thuận (FWD)

2: Chạy nghich (REV)

3: Chế độ điều khiển 3 dây

4: Chạy JOG thuận

5: Chạy JOG nghịch

6: Lệnh Up tần số

7: Lệnh Down tần số

8: Dừng tự do

9: Reset lỗi

10: Tạm dừng chạy

12: Đa cấp tốc độ 1

13: Đa cấp tốc độ 2

14: Đa cấp tốc độ 3

15: Đa cấp tốc độ 4

30: Đầu vào xung

39: Chuyển đổi nguồn tần số ( Nguồn cài 

đặt F0-08 )

47: Dừng khẩn cấp

1
F4-01 Lựa chọn chức

năng DI2

4
F4-02 Lựa chọn chức

năng DI3

9
F4-03 Lựa chọn chức

năng DI4

12
F4-04 Lựa chọn chức

năng DI5

13
F4-11 Chế độ điều khiển chạy thuận/nghịch 0: Chế độ Two–line 1

1: Chế độ Two-line 2

2: Chế độ Three-line 1

3: Chế độ Three-line 2

4: Chế độ Three-line 3

0

Nhóm F5: Lựa chọn chức năng các cổng đầu ra

F5-00 Lựa chọn tín hiệu đầu ra cổng FM 0:Đầu ra dạng xung (FMP) 1: Đầu ra dạng ON/OFF (FMR) 0
F5-01 Lựa chọn chức

năng đầu ra FMR

0: Không giá trị

1: Biến tần đang chạy

2: Biến tần báo lỗi đầu ra

(Lỗi dừng tự do)

3: Đạt ngưỡng tần số FDT1

0
F5-02 Lựa chọn chức

năng Relay

1
F5-04 Lựa chọn chức

năng DO1

(Tần số mở F8-19 )

15: Biến tần sẵn sàng để chạy 33: Chạy nghịch

38: Cảnh báo (Tất cả các lỗi)

1
F5-06 Lựa chọn chức

năng đầu ra FMP

0: Tần số đang vận hành

1: Tần số cài đặt

2: Dòng điện đầu ra

3: Moment đầu ra động cơ

4: Công suất đầu ra

5: Điện áp đầu ra

7: AI1

8: AI2

12: Cài qua truyền thông

13: Tốc độ động cơ

0
F5-07 Lựa chọn chức

năng AO1

0
F5-09 Tần số lớn nhất đầu ra FMP 0.01kHz ~ 100.0kHz 50.00kHz

Nhóm F6: Điều khiển chạy dừng

F6-00 Phương thức khởi động 0: Khởi động trực tiếp

1: Bám tốc độ

2: Khởi động kích thích

0
F6-10 Chế độ dừng 0: Dừng theo thời gian

1: Dừng tự do

0

Nhóm F8: Chức năng phụ trợ

F8-00 Tần số chạy JOG 0.00Hz ~ Tần số max 2.00Hz
F8-01 Thời gian tăng tốc JOG 0.0s ~ 6500.0s 20.0s
F8-02 Thời gian giảm tốc JOG 0.0s ~ 6500.0s 20.0s
F8-18 Bảo vệ khởi động 0: Lệnh chạy không tác dụng khi bật nguồn

1: Lệnh chạy tác dụng khi bật nguồn

0
F8-19 Giá trị ngưỡng

trên FDT1

0.00Hz ~ Tần số max 50.00Hz
F8-48 Điều khiển quạt làm mát 0: Quạt chạy khi biến tần chạy 1: Quạt chạy khi biến tần được cấp nguồn 0

Nhóm F9: Nhóm tham số bảo vệ

F9-00 Lựa chọn bảo vệ quá tải 0: Vô hiệu hoá

1: Cho phép

1
F9-12 Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào / Contactor Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu vào

0: Vô hiệu hoá

1: Cho phép

Hàng chục: Lựa chọn bảo vệ tiếp điểm Contactor

0: Vô hiệu hoá

1: Cho phép

11
F9-13 Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra Đơn vị: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra

0: Vô hiệu hoá

1: Cho phép

Hàng chục: Lựa chọn bảo vệ mất pha đầu ra trước khi vận hành 0: Vô hiệu hoá

1: Cho phép

1

Nhóm FA: Nhóm chức năng PID

FA-00 Nguồn cài PID 0:Cài bằng thông số FA-01 1: AI1

2: AI2

3: AI3

4: Cài bằng xung (Chân DI5)

5: Cài bằng truyền thông

0
FA-01 Cài giá trị đặt PID 0.0% ~ 100.0% 50.0%
FA-02 Nguồn phản hồi PID 0: AI1

1: AI2

2: AI3

4: Cài bằng xung (Chân DI5) 5: Cài bằng truyền thông

0

Nhóm FC: Nhóm chức năng đa cấp tốc độ, PLC đơn giản

FC-00 Đa cấp tốc độ 0 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-01 Đa cấp tốc độ 1 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-02 Đa cấp tốc độ 2 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-03 Đa cấp tốc độ 3 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-04 Đa cấp tốc độ 4 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-05 Đa cấp tốc độ 5 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-06 Đa cấp tốc độ 6 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-07 Đa cấp tốc độ 7 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-08 Đa cấp tốc độ 8 -100.0% ~ 100.0% 0.00%
FC-51 Nguồn đặt cấp

tốc độ 0

0: Đặt bằng FC-00

1: AI1

2: AI2

6: Thay đổi bằng phím

UP/ DOWN

0

Lưu ý: 

“★”: Tham số không thể thay đổi khi trạng thái biến tần đang chạy.

“☆”: Tham số có thể thay đổi khi trạng thái biến tần đang chạy.

Việc nắm rõ các tham số cài đặt cơ bản của biến tần Inovance M310 giúp quá trình lắp đặt và vận hành trở nên đơn giản hơn, đồng thời giảm thiểu các lỗi thường gặp trong quá trình chạy thử thiết bị. 

Trong trường hợp cần hỗ trợ chuyên sâu về cài đặt hoặc lựa chọn biến tần phù hợp với từng ứng dụng cụ thể, vui lòng liên hệ Kỹ Thuật Vô Cực để được tư vấn và hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng.

Công ty Kỹ thuật Vô Cực chuyên cung cấp các dòng biến tần chính hãng với mức giá cạnh trạnh. Một số sản phẩm nổi bật như biến tần Inovance, biến tần KOC, biến tần Samkoon,… Nếu bạn cần tư vấn thêm hãy liên hệ với chúng tôi nhé.

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC

Website: kythuatvc.com

Hotline: 098.554.0011

Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com

Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc

Địa chỉ: Trụ sở: Lô B19 Yên Xá – Thanh Trì – Hà Nội

Chi nhánh 1: 24B Đường Thới An 04 – P. Thới An – Q12 – TP.HCM

Chi nhánh 2: Lô B1 Đường Số 1, KTĐC Trường Lái Chiến Thắng, P. Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ

Spread the love
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trống
    Liên hệ