Trong lĩnh vực cơ điện – tự động hóa, nơi mỗi chuyển động đều đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối, độ bền vượt trội và khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài, hộp giảm tốc hành tinh luôn là giải pháp truyền động hàng đầu. Giữa hàng trăm thương hiệu trên thị trường, Zhuolan đã vươn lên trở thành một trong những nhà sản xuất hộp giảm tốc hành tinh hàng đầu nhờ chất lượng ổn định, quy trình sản xuất thông minh và độ tin cậy đã được chứng minh qua hàng nghìn dự án. Trong bài viết này, Kỹ Thuật Vô Cực gửi tới bạn bộ tài liệu kỹ thuật đầy đủ từ A-Z về hộp giảm tốc hành tinh Zhuolan, giúp bạn hiểu sâu, chọn đúng và đạt hiệu quả tối đa khi sử dụng.
1. Tổng quan về hộp giảm tốc hành tinh Zhuolan
1.1 Tổng quan về thương hiệu Zhuolan

Zhuolan – Công ty TNHH Thiết bị Tự động hóa Đông Quan, thành lập năm 2012, đã khẳng định vị thế là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Trung Quốc trong lĩnh vực truyền động và tự động hóa. Công ty chuyên cung cấp:
- Hộp giảm tốc hành tinh.
- Hộp số servo
- Bộ truyền động thông minh cho thiết bị nâng hạ và di chuyển tự động.
- Các giải pháp cơ điện khác như rulo điện, bàn xoay rỗng trục, và thiết bị hỗ trợ sản xuất tự động.
Với hơn 300 kỹ sư và nhân sự chuyên môn cao, Zhuolan sở hữu khu công nghiệp rộng 70.000 m², bao gồm nhà xưởng hiện đại, văn phòng làm việc và khu ký túc xá cho nhân viên. Nhờ cơ sở vật chất này, công ty có thể vận hành quy trình sản xuất lớn, đồng bộ, đảm bảo chất lượng sản phẩm và tiến độ giao hàng.
Zhuolan vận hành dựa trên triết lý “Cùng sáng tạo – Cùng chia sẻ”, với mục tiêu trở thành nhà cung cấp giải pháp truyền động chính xác hàng đầu Trung Quốc. Công ty hướng tới sứ mệnh làm cho sản xuất thông minh trở nên dễ dàng hơn, đồng thời cam kết mang lại giá trị cho khách hàng, nhân viên và cổ đông.
Zhuolan áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO9001 trong toàn bộ quá trình sản xuất, kết hợp với các tiêu chuẩn quốc tế khác như ISO14001, ISO45001, CE, RoHS. Tính đến năm 2024, công ty sở hữu 138 bằng sáng chế và 6 bản quyền phần mềm, đồng thời được công nhận với nhiều danh hiệu công nghệ cao trong lĩnh vực cơ điện – tự động hóa. Thiết bị sản xuất hiện đại và đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm giúp Zhuolan luôn cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp khắt khe.
1.2. Hộp số giảm tốc hành tinh Zhuolan
Hộp giảm tốc hành tinh là gì?
Hộp giảm tốc hành tinh (Planetary Gearbox) là loại hộp số truyền động đặc biệt, cấu tạo gồm:
- Bánh răng trung tâm (Sun Gear)
- Bánh răng hành tinh (Planet Gears)
- Vòng răng trong (Ring Gear)
Khi bánh răng trung tâm quay, các bánh răng hành tinh vừa quay quanh trục của chính nó, vừa quay quanh bánh răng trung tâm theo quỹ đạo, giống như các hành tinh quay quanh mặt trời. Chính vì vậy, loại hộp giảm tốc này được gọi là “hộp giảm tốc hành tinh”.
>>> Tham khảo bài viết chi tiết: HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH LÀ GÌ?
Hộp giảm tốc hành tinh Zhuolan

Hộp giảm tốc hành tinh Zhuolan được thiết kế dựa trên nền tảng công nghệ tiên tiến kết hợp quy trình gia công, xử lý chính xác. Với triết lý “Vượt trội hơn – Vươn xa hơn”, Zhuolan tạo ra các dòng hộp giảm tốc có nhiều ưu điểm nổi bật:
- Chất lượng ổn định và bền bỉ
Hệ thống bánh răng được xử lý nhiệt, phủ carbon, mài chính xác giúp tăng độ cứng, giảm mài mòn, đảm bảo hộp giảm tốc hoạt động ổn định trong thời gian dài, kể cả trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Vận hành êm ái – giảm ồn hiệu quả
Cấu trúc hành tinh tối ưu kết hợp với công nghệ xử lý răng giúp giảm rung, giảm ồn, mang lại khả năng vận hành êm mượt hơn so với các dòng phổ thông.
- Độ chính xác cao
Zhuolan được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống cần độ chính xác cao, đáp ứng tốt yêu cầu định vị, đồng bộ chuyển động và vận hành lặp lại.
- Khả năng chịu tải lớn
Nhờ cấu trúc ăn khớp nhiều điểm của bánh răng hành tinh, hộp giảm tốc Zhuolan truyền động mạnh mẽ, chịu tải tốt, phù hợp với các hệ thống yêu cầu mô-men lớn.
- Tối ưu cho sản xuất thông minh
Các dòng hộp giảm tốc của Zhuolan tương thích cao với robot, AGV, máy CNC, dây chuyền đóng gói, giúp tối ưu hiệu suất và tăng tuổi thọ hệ thống.
- Giá trị đầu tư tốt
Nhờ năng lực sản xuất lớn và tối ưu quy trình, sản phẩm Zhuolan mang lại tỷ lệ hiệu suất – chi phí tối ưu, giúp doanh nghiệp tiết kiệm ngân sách mà vẫn đạt độ bền và chất lượng cao.
2. Phân loại sản phẩm
Dòng hộp giảm tốc hành tinh Zhuolan được phân loại theo cấu trúc bánh răng, mỗi loại lại tối ưu cho một nhóm ứng dụng cụ thể. Hiểu sự khác biệt sẽ giúp bạn chọn đúng model theo yêu cầu hệ thống.
2.1 Hộp giảm tốc hành tinh bánh răng nghiêng Zhuolan
2.1.1. Đặc điểm nổi bật của hộp giảm tốc hành tinh bánh răng nghiêng
Bánh răng nghiêng là lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống yêu cầu độ êm, mô-men lớn và tuổi thọ cao. Cấu trúc bánh răng nghiêng giúp giảm ma sát, tăng khả năng chịu tải và đảm bảo độ chính xác lâu dài.
Đặc điểm nổi bật:
- Hiệu suất cao: đạt tới 97%, vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm năng lượng
- Độ chính xác cao: lên tới ≤ 3 arcmin. Trục ra tích hợp với ổ trục hỗ trợ hai đầu bánh xe hành tinh, đảm bảo độ chính xác và độ bền cao
- mô-men lớn, khả năng chịu tải cao: Bánh răng nghiêng giúp tăng mô-men, khả năng chịu tải và độ chính xác.
- Vận hành êm ái: Xử lý biến dạng răng, đảm bảo tiếng ồn thấp và vận hành êm ái
- Thẩm mỹ và độ bền cao: Bánh răng được mạ Carbon tăng thẩm mỹ, tăng khả năng chịu lực và chống mài mòn.
- Linh hoạt và tiện lợi: Dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu với nhiều loại kích thước và tỷ số truyền khác nhau.
>>> Tham khảo thêm: HỘP GIẢM TỐC HÀNH TINH BÁNH RĂNG NGHIÊNG Zhuolan
2.1.2. Phân loại sản phẩm và thông số kỹ thuật chi tiết

| Model | Đơn vị | AF060 | AF090 | AF115 | AF140 | AF180 | Tỷ lệ | Cấp |
| Mô men ngõ ra định mức | N.m | 35 | 100 | 230 | 450 | 1000 | 3 | 1 |
| 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 4 | |||
| 44 | 105 | 255 | 540 | 1100 | 5 | |||
| 40 | 100 | 180 | 390 | 800 | 7 | |||
| 22 | 50 | 120 | 230 | 460 | 10 | |||
| 35 | 100 | 230 | 450 | 1000 | 15 | 2 | ||
| 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 16 | |||
| 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 20 | |||
| 44 | 105 | 255 | 540 | 1100 | 25 | |||
| 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 28 | |||
| 35 | 100 | 230 | 450 | 1000 | 30 | |||
| 44 | 105 | 255 | 540 | 1100 | 35 | |||
| 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 40 | |||
| 44 | 105 | 255 | 540 | 1100 | 50 | |||
| 40 | 100 | 180 | 390 | 800 | 70 | |||
| 22 | 50 | 120 | 230 | 460 | 100 | |||
| Mô-men xoắn dừng khẩn cấp | N.m | 3 lần mô men ngõ ra định mức | ||||||
| Tốc độ đầu vào bình thường | rpm | 3000 | 3000 | 3000 | 2000 | 1500 | ||
| Tốc độ đầu vào tối đa | rpm | 6000 | 6000 | 6000 | 4000 | 3000 | ||
| Lực hướng tâm tối đa | N.m | 920 | 1400 | 3000 | 5800 | 9500 | ||
| Lực dọc trục tối đa | N.m | 630 | 600 | 2500 | 4500 | 6800 | ||
| Hiệu suất | % | Single [97%] | Double [95%] | |||||
| Tuổi thọ trung bình | h | 20000 | ||||||
| Khối lượng | kg | 1.1 | 3.0 | 6.8 | 17 | 31.5 | 1 | |
| 1.6 | 4.3 | 10 | 24 | 37.5 | 2 | |||
| Mô men quán tính | kg.cm² | 0.22 | 1.2 | 3.3 | 20 | 44 | 3 | 1 |
| 0.17 | 0.95 | 2 | 15 | 28 | 4 | |||
| 0.16 | 0.86 | 1.6 | 14 | 22 | 5 | |||
| 0.14 | 0.79 | 1.1 | 12 | 16 | 7 | |||
| 0.14 | 0.75 | 0.95 | 11 | 14 | 10 | |||
| 0.14 | 0.72 | 0.8 | 11 | 12 | 15 | 2 | ||
| 0.14 | 0.5 | 0.9 | 11 | 13 | 16 | |||
| 0.13 | 0.44 | 0.8 | 11 | 12 | 20 | |||
| 0.13 | 0.44 | 0.8 | 11 | 12 | 25 | |||
| 0.14 | 0.39 | 0.8 | 11 | 13 | 28 | |||
| 0.13 | 0.39 | 0.7 | 10 | 11 | 30 | |||
| 0.13 | 0.39 | 0.8 | 11 | 12 | 35 | |||
| 0.13 | 0.39 | 0.7 | 10 | 11 | 40 | |||
| 0.13 | 0.39 | 0.7 | 10 | 11 | 50 | |||
| 0.13 | 0.39 | 0.7 | 10 | 11 | 70 | |||
| 0.13 | 0.39 | 0.7 | 10 | 11 | 100 | |||
| Độ dơ | arcmin | ≤ 3 | ≤ 3 | ≤ 3 | ≤ 5 | ≤ 5 | Chính xác[1] | |
| ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 7 | ≤ 7 | Tiêu chuẩn[1] | |||
| ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 7 | ≤ 7 | Chính xác[2] | |||
| ≤ 7 | ≤ 7 | ≤ 7 | ≤ 10 | ≤ 10 | Tiêu chuẩn[2] | |||
| Độ cứng xoắn | N.m / arcmin | 7 | 14 | 25 | 50 | 145 | ||
| Tiếng ồn | dB | 60 | 62 | 62 | 68 | 70 | ||
| Bôi trơn | Dầu bôi trơn tổng hợp | |||||||
| Mức độ bảo vệ | IP65 | |||||||

| Model | Đơn vị | ZAXF042 | ZAF060 | ZAF090 | ZAF115 | ZAF140 | ZAF180 | Tỷ lệ | Cấp |
| Mô men ngõ ra định mức | N.m | – | 35 | 100 | 230 | 450 | 1000 | 3 | 1 |
| 20 | 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 4 | |||
| 20 | 44 | 105 | 255 | 540 | 1100 | 5 | |||
| 19 | 40 | 100 | 180 | 390 | 800 | 7 | |||
| 14 | 22 | 50 | 120 | 230 | 460 | 10 | |||
| – | 35 | 100 | 230 | 450 | 1000 | 15 | 2 | ||
| 20 | 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 16 | |||
| 20 | 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 20 | |||
| 20 | 44 | 105 | 255 | 540 | 1100 | 25 | |||
| 20 | 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 28 | |||
| – | 35 | 100 | 230 | 450 | 1000 | 30 | |||
| 20 | 44 | 105 | 255 | 540 | 1100 | 35 | |||
| 20 | 45 | 110 | 270 | 580 | 1300 | 40 | |||
| 20 | 44 | 105 | 255 | 540 | 1100 | 50 | |||
| 19 | 40 | 100 | 180 | 390 | 800 | 70 | |||
| 14 | 22 | 50 | 120 | 230 | 460 | 100 | |||
| Mô-men xoắn dừng khẩn cấp | N.m | 3 lần mô men ngõ ra định mức | |||||||
| Tốc độ đầu vào bình thường | rpm | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 2000 | 1500 | ||
| Tốc độ đầu vào tối đa | rpm | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 4000 | 3000 | ||
| Lực hướng tâm tối đa | N.m | 700 | 920 | 1400 | 3000 | 5800 | 9500 | ||
| Lực dọc trục tối đa | N.m | 380 | 630 | 600 | 2500 | 4500 | 6800 | ||
| Hiệu suất | % | Single [95%] | Double [93%] | ||||||
| Tuổi thọ trung bình | h | 20000 | |||||||
| Khối lượng | kg | 1.1 | 2.1 | 5.6 | 11 | 24 | 39 | 1 | |
| 1.8 | 2.6 | 6.6 | 14 | 30 | 45 | 2 | |||
| Mô men quán tính | kg.cm² | – | 0.39 | 2.45 | 6.7 | 27 | 44 | 3 | 1 |
| 0.022 | 0.34 | 2.22 | 5.4 | 22 | 28 | 4 | |||
| 0.019 | 0.32 | 2.13 | 5 | 21 | 22 | 5 | |||
| 0.017 | 0.31 | 2.06 | 4.6 | 19 | 16 | 7 | |||
| 0.017 | 0.3 | 2.02 | 4.4 | 19 | 14 | 10 | |||
| – | 0.11 | 0.6 | 0.8 | 15 | 12 | 15 | 2 | ||
| 0.022 | 0.12 | 0.65 | 0.9 | 15 | 13 | 16 | |||
| 0.019 | 0.11 | 0.59 | 0.8 | 14 | 12 | 20 | |||
| 0.017 | 0.11 | 0.59 | 0.8 | 14 | 12 | 25 | |||
| 0.017 | 0.12 | 0.64 | 0.8 | 15 | 13 | 28 | |||
| – | 0.10 | 0.51 | 0.7 | 13 | 11 | 30 | |||
| 0.016 | 0.11 | 0.59 | 0.8 | 14 | 12 | 35 | |||
| 0.016 | 0.10 | 0.51 | 0.7 | 13 | 11 | 40 | |||
| 0.016 | 0.10 | 0.51 | 0.7 | 13 | 11 | 50 | |||
| 0.016 | 0.10 | 0.51 | 0.7 | 13 | 11 | 70 | |||
| 0.019 | 0.10 | 0.51 | 0.7 | 13 | 11 | 100 | |||
| Độ dơ | arcmin | ≤ 7 | ≤ 7 | ≤ 7 | ≤ 7 | ≤ 10 | ≤ 10 | Chính xác[1] | |
| ≤ 10 | ≤ 10 | ≤ 10 | ≤ 10 | ≤ 12 | ≤ 12 | Tiêu chuẩn[1] | |||
| ≤ 10 | ≤ 10 | ≤ 10 | ≤ 10 | ≤ 12 | ≤ 12 | Chính xác[2] | |||
| ≤ 12 | ≤ 12 | ≤ 12 | ≤ 12 | ≤ 14 | ≤ 14 | Tiêu chuẩn[2] | |||
| Độ cứng xoắn | N.m / arcmin | 3 | 7 | 14 | 25 | 50 | 145 | ||
| Tiếng ồn | dB | 60 | 65 | 65 | 68 | 70 | 75 | ||
| Bôi trơn | Dầu bôi trơn tổng hợp | ||||||||
| Mức độ bảo vệ | IP65 | ||||||||

| Model | Đơn vị | ALF060 | ALF090 | Tỷ lệ | Cấp |
| Mô men ngõ ra định mức | N.m | 35 | 100 | 3 | 1 |
| 45 | 110 | 4 | |||
| 44 | 105 | 5 | |||
| 40 | 100 | 7 | |||
| 22 | 50 | 10 | |||
| Mô-men xoắn dừng khẩn cấp | N.m | 3 lần mô men ngõ ra định mức | |||
| Tốc độ đầu vào bình thường | rpm | 3000 | 3000 | ||
| Tốc độ đầu vào tối đa | rpm | 6000 | 6000 | ||
| Lực hướng tâm tối đa | N.m | 920 | 1400 | ||
| Lực dọc trục tối đa | N.m | 630 | 600 | ||
| Hiệu suất | % | Single [97%] | |||
| Tuổi thọ trung bình | h | 20000 | |||
| Khối lượng | kg | 1.1 | 3.0 | 1 | |
| Mô men quán tính | kg.cm² | 0.22 | 1.2 | 3 | 1 |
| 0.17 | 0.95 | 4 | |||
| 0.16 | 0.86 | 5 | |||
| 0.14 | 0.79 | 7 | |||
| 0.14 | 0.75 | 10 | |||
| Độ dơ | arcmin | ≤ 5 | ≤ 5 | Tiêu chuẩn[1] | |
| Độ cứng xoắn | N.m / arcmin | 7 | 14 | ||
| Tiếng ồn | dB | 60 | 62 | ||
| Bôi trơn | Dầu bôi trơn tổng hợp | ||||
| Mức độ bảo vệ | IP65 | ||||

| Model | Đơn vị | AXF042 | AXF060 | AXF090 | AXF115 | AXF142 | Tỷ lệ | Cấp |
| Mô men ngõ ra định mức | N.m | – | 55 | 160 | 335 | 650 | 3 | 1 |
| 20 | 65 | 165 | 345 | 700 | 4 | |||
| 20 | 60 | 160 | 335 | 650 | 5 | |||
| 19 | 50 | 135 | 290 | 540 | 7 | |||
| 14 | 42 | 105 | 255 | 455 | 10 | |||
| – | 55 | 160 | 335 | 650 | 15 | 2 | ||
| 20 | 65 | 165 | 345 | 700 | 16 | |||
| 20 | 65 | 165 | 345 | 700 | 20 | |||
| 20 | 60 | 160 | 335 | 650 | 25 | |||
| 20 | 65 | 165 | 345 | 700 | 28 | |||
| – | 55 | 160 | 335 | 650 | 30 | |||
| 20 | 60 | 160 | 335 | 650 | 35 | |||
| 20 | 65 | 165 | 345 | 700 | 40 | |||
| 20 | 60 | 160 | 335 | 650 | 50 | |||
| 19 | 50 | 135 | 290 | 540 | 70 | |||
| 14 | 35 | 100 | 200 | 410 | 100 | |||
| Mô-men xoắn dừng khẩn cấp | N.m | 3 lần mô men ngõ ra định mức | ||||||
| Tốc độ đầu vào bình thường | rpm | 3000 | 3000 | 3000 | 3000 | 2000 | ||
| Tốc độ đầu vào tối đa | rpm | 6000 | 6000 | 6000 | 6000 | 4000 | ||
| Lực hướng tâm tối đa | N.m | 700 | 1500 | 3200 | 6700 | 9600 | ||
| Lực dọc trục tối đa | N.m | 380 | 760 | 1600 | 3300 | 4800 | ||
| Hiệu suất | % | Single [97%] | Double [95%] | |||||
| Tuổi thọ trung bình | h | 20000 | ||||||
| Khối lượng | kg | 0.8 | 1.5 | 4 | 8.2 | 18 | 1 | |
| 1.3 | 2.0 | 5.5 | 12 | 25 | 2 | |||
| Mô men quán tính | kg.cm² | – | 0.22 | 1.2 | 3.3 | 20 | 3 | 1 |
| 0.022 | 0.017 | 0.95 | 2 | 15 | 4 | |||
| 0.019 | 0.016 | 0.86 | 1.6 | 14 | 5 | |||
| 0.017 | 0.014 | 0.79 | 1.1 | 12 | 7 | |||
| 0.017 | 0.014 | 0.75 | 0.95 | 11 | 10 | |||
| – | 0.014 | 0.72 | 0.8 | 11 | 15 | 2 | ||
| 0.022 | 0.014 | 0.5 | 0.9 | 11 | 16 | |||
| 0.019 | 0.013 | 0.44 | 0.8 | 11 | 20 | |||
| 0.017 | 0.013 | 0.44 | 0.8 | 11 | 25 | |||
| 0.017 | 0.014 | 0.39 | 0.8 | 11 | 28 | |||
| – | 0.013 | 0.39 | 0.7 | 10 | 30 | |||
| 0.016 | 0.013 | 0.39 | 0.8 | 11 | 35 | |||
| 0.016 | 0.013 | 0.39 | 0.7 | 10 | 40 | |||
| 0.016 | 0.013 | 0.39 | 0.7 | 10 | 50 | |||
| 0.016 | 0.013 | 0.39 | 0.7 | 10 | 70 | |||
| 0.019 | 0.013 | 0.39 | 0.7 | 10 | 100 | |||
| Độ dơ | arcmin | ≤ 3 | ≤ 3 | ≤ 3 | ≤ 3 | ≤ 3 | Chính xác[1] | |
| ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 5 | Tiêu chuẩn[1] | |||
| ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 5 | ≤ 5 | Chính xác[2] | |||
| ≤ 7 | ≤ 7 | ≤ 7 | ≤ 7 | ≤ 7 | Tiêu chuẩn[2] | |||
| Độ cứng xoắn | N.m / arcmin | 3 | 7 | 14 | 25 | 50 | ||
| Tiếng ồn | dB | 56 | 60 | 62 | 62 | 68 | ||
| Bôi trơn | Dầu bôi trơn tổng hợp | |||||||
| Mức độ bảo vệ | IP65 | |||||||
2.1.3. Ứng dụng
Hộp giảm tốc hành tinh bánh răng nghiêng phù hợp với các hệ thống cơ khí, băng tải, máy đóng gói, cơ cấu truyền động trung gian, hoặc bất kỳ ứng dụng nào yêu cầu ổn định, mô-men lớn và độ chính xác cao
- Robot công nghiệp
- Máy CNC
- Thiết bị tự động hóa đòi hỏi độ êm cao
- Dây chuyền sản xuất tốc độ cao
- Máy đóng gói, máy dán nhãn, máy in…
2.2 Hộp giảm tốc hành tinh bánh răng thẳng Zhuolan
2.2.1. Đặc điểm nổi bật hộp giảm tốc bánh răng thẳng Zhuolan
Hộp giảm tốc bánh răng thẳng của Zhuolan được đánh giá cao về độ bền, hiệu suất và dễ sản xuất hàng loạt, phù hợp cho các hệ thống vừa và nhẹ.
Đặc điểm nổi bật
- Hiệu suất cao: đạt tới 97%
- Độ chính xác cao: ≤ 5 arcmin.
- mô-men lớn, khả năng chịu tải cao: các bánh răng thẳng giúp cho mô-men lớn hơn, khả năng chịu tải và độ chính xác cao hơn.
- Vận hành êm ái: thông qua xử lý thấm cacbon và tôi trong nhiệt độ cao, xử lý biến dạng răng, đảm bảo hoạt động trơn tru, tiếng ồn thấp
- Thẩm mỹ và độ bền cao: phủ Carbon tăng thẩm mỹ, tăng khả năng chịu lực và chống mài mòn.
- Tiết kiệm chi phí: Thiết kế đơn giản, dễ sản xuất hàng loạt, giúp giảm thời gian giao hàng và tối ưu chi phí đầu tư
- Linh hoạt và tiện lợi: Dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu với nhiều loại kích thước và tỷ số truyền khác nhau.
2.2.2. Phân loại sản phẩm và thông số kỹ thuật chi tiết

| Model | Đơn vị | PLF060 | PLF080 | PLF090 | PLF120 | PLF160 | Tỷ lệ | Cấp |
| Mô men ngõ ra định mức | N.m | 16.5 | 60 | 60 | 148 | 310 | 3 | 1 |
| 27 | 86 | 86 | 222 | 605 | 4 | |||
| 27 | 94.5 | 94.5 | 235 | 420 | 5 | |||
| 19.5 | 64 | 64 | 158 | (270) | 7(8) | |||
| 8.5 | 39.5 | 39.5 | 93 | – | 10 | |||
| 96 | 96 | 250 | 680 | 12 | 2 | |||
| 96 | 96 | 250 | – | 15 | ||||
| 30 | 96 | 96 | 250 | 680 | 16 | |||
| 30 | 96 | 96 | 250 | 680 | 20 | |||
| 33 | 105.5 | 105.5 | 264 | 460 | 25 | |||
| 30 | 96 | 96 | 250 | (680) | 28(32) | |||
| 33 | 105.5 | 105.5 | 264 | – | 35 | |||
| 30 | 96 | 96 | 250 | 460 | 40 | |||
| 33 | 105.5 | 105.5 | 264 | (310) | 50(64) | |||
| 21.5 | 71.5 | 71.5 | 177 | – | 70 | |||
| 37.5 | 120 | 120 | 310 | 900 | 64 | 3 | ||
| 37.5 | 120 | 120 | 310 | 900 | 80 | |||
| 37.5 | 120 | 120 | 310 | 900 | 100 | |||
| 41.0 | 132.5 | 132.5 | 329 | 580 | 125 | |||
| 37.5 | 120 | 120 | 310 | (580) | 140(160) | |||
| 41.0 | 132.5 | 132.5 | 329 | – | 175 | |||
| 37.5 | 120 | 120 | 310 | 580 | 200 | |||
| 41.0 | 132.5 | 132.5 | 329 | (900) | 250(256) | |||
| 37.5 | 120 | 120 | 310 | (580) | 280(320) | |||
| 41.0 | 132.5 | 132.5 | 329 | (400) | 350(512) | |||
| Mô-men xoắn dừng khẩn cấp | N.m | 2 lần mô men ngõ ra định mức | ||||||
| Tốc độ đầu vào bình thường | rpm | 3000 | 3000 | 3000 | 2000 | 2000 | ||
| Tốc độ đầu vào tối đa | rpm | 6000 | 6000 | 6000 | 3500 | 3500 | ||
| Lực hướng tâm tối đa | N.m | 170 | 1020 | 1020 | 2230 | 3200 | ||
| Lực dọc trục tối đa | N.m | 120 | 850 | 850 | 1550 | 3000 | ||
| Hiệu suất | % | Single [97%] | Double [95%] | |||||
| Tuổi thọ trung bình | h | 20000 | ||||||
| Khối lượng | kg | 1.4 | 3.7 | 4.7 | 6.9 | 19 | 1 | |
| 1.6 | 4.2 | 5.3 | 8.9 | 25 | 2 | |||
| 1.8 | 4.7 | 5.9 | 11.2 | 31 | 3 | |||
| Mô men quán tính | kg.cm² | 0.107 | 0.4 | 0.4 | 1.65 | 4.31 | 3 | |
| 0.094 | 0.309 | 0.309 | 1.22 | 5.15 | 4 | |||
| 0.092 | 0.291 | 0.291 | 1.15 | 4.93 | 5 | |||
| 0.091 | 0.285 | 0.285 | 1.13 | (4.84) | 7(8) | |||
| 0.091 | 0.283 | 0.283 | 1.11 | – | 10 | |||
| 0.4 | 0.4 | 1.65 | 6.31 | 12 | ||||
| 0.309 | 0.309 | 1.65 | – | 15 | ||||
| 0.094 | 0.291 | 0.291 | 1.22 | 5.15 | 16 | |||
| 0.092 | 0.291 | 0.291 | 1.15 | 4.93 | 20 | |||
| 0.092 | 0.291 | 0.291 | 1.15 | 4.93 | 25 | |||
| 0.091 | 0.285 | 0.285 | 1.13 | (4.84) | 28(32) | |||
| 0.091 | 0.285 | 0.285 | 1.13 | – | 35 | |||
| 0.091 | 0.2835 | 0.2835 | 1.11 | 4.84 | 40 | |||
| 0.091 | 0.283 | 0.283 | 1.11 | (4.84) | 50(64) | |||
| 0.091 | 0.283 | 0.283 | 1.11 | – | 70 | |||
| 0.092 | 0.291 | 0.291 | 1.15 | 4.93 | 64 | |||
| 0.092 | 0.291 | 0.291 | 1.15 | 4.93 | 80 | |||
| 0.092 | 0.291 | 0.291 | 1.15 | 4.93 | 100 | |||
| 0.092 | 0.291 | 0.291 | 1.15 | 4.84 | 125 | |||
| 0.091 | 0.291 | 0.291 | 1.13 | (4.84) | 140(160) | |||
| 0.091 | 0.291 | 0.291 | 1.13 | – | 175 | |||
| 0.091 | 0.283 | 0.283 | 1.11 | 4.84 | 200 | |||
| 0.091 | 0.283 | 0.283 | 1.11 | (4.84) | 250(256) | |||
| 0.091 | 0.283 | 0.283 | 1.11 | (4.84) | 280(320) | |||
| 0.091 | 0.283 | 0.283 | 1.11 | (4.84) | 350(512) | |||
| Tiếng ồn | dB | 60 | 65 | 65 | 68 | 70 | ||
| Bôi trơn | Dầu bôi trơn tổng hợp | |||||||
| Mức độ bảo vệ | IP65 | |||||||

| Model | Đơn vị | ZPLF060 | ZPLF090 | ZPLF120 | Tỷ lệ | Cấp |
| Mô men ngõ ra định mức | N.m | 16.5 | 60 | 148 | 3 | 1 |
| 27 | 86 | 222 | 4 | |||
| 27 | 94.5 | 235 | 5 | |||
| 19.5 | 64 | 158 | 7 | |||
| 8.5 | 39.5 | 93 | 10 | |||
| 96 | 250 | 12 | 2 | |||
| 96 | 250 | 15 | ||||
| 30 | 96 | 250 | 16 | |||
| 30 | 96 | 250 | 20 | |||
| 33 | 105.5 | 264 | 25 | |||
| 30 | 96 | 250 | 28 | |||
| 33 | 105.5 | 264 | 35 | |||
| 30 | 96 | 250 | 40 | |||
| 33 | 105.5 | 264 | 50 | |||
| 21.5 | 71.5 | 177 | 70 | |||
| 37.5 | 120 | 310 | 64 | 3 | ||
| 37.5 | 120 | 310 | 80 | |||
| 37.5 | 120 | 310 | 100 | |||
| 41.0 | 132.5 | 329 | 125 | |||
| 37.5 | 120 | 310 | 140 | |||
| 41.0 | 132.5 | 329 | 175 | |||
| 37.5 | 120 | 310 | 200 | |||
| 41.0 | 132.5 | 329 | 250 | |||
| 37.5 | 120 | 310 | 280 | |||
| 41.0 | 132.5 | 329 | 350 | |||
| Mô-men xoắn dừng khẩn cấp | N.m | 2 lần mô men ngõ ra định mức | ||||
| Tốc độ đầu vào bình thường | rpm | 3000 | 3000 | 2000 | ||
| Tốc độ đầu vào tối đa | rpm | 6000 | 6000 | 3500 | ||
| Lực hướng tâm tối đa | N.m | 170 | 1020 | 2230 | ||
| Lực dọc trục tối đa | N.m | 120 | 850 | 1550 | ||
| Hiệu suất | % | Single [97%] | Double [95%] | |||
| Tuổi thọ trung bình | h | 20000 | ||||
| Khối lượng | kg | 2.2 | 4.7 | 11.5 | 1 | |
| 2.5 | 5.3 | 13.5 | 2 | |||
| 2.8 | 5.9 | 15.7 | 3 | |||
| Mô men quán tính | kg.cm² | 0.107 | 0.4 | 1.65 | 3 | |
| 0.094 | 0.309 | 1.22 | 4 | |||
| 0.092 | 0.291 | 1.15 | 5 | |||
| 0.091 | 0.285 | 1.13 | 7 | |||
| 0.091 | 0.283 | 1.11 | 10 | |||
| 0.4 | 1.65 | 12 | ||||
| 0.309 | 1.65 | 15 | ||||
| 0.094 | 0.291 | 1.22 | 16 | |||
| 0.092 | 0.291 | 1.15 | 20 | |||
| 0.092 | 0.291 | 1.15 | 25 | |||
| 0.091 | 0.285 | 1.13 | 28 | |||
| 0.091 | 0.285 | 1.13 | 35 | |||
| 0.091 | 0.2835 | 1.11 | 40 | |||
| 0.091 | 0.283 | 1.11 | 50 | |||
| 0.091 | 0.283 | 1.11 | 70 | |||
| 0.092 | 0.291 | 1.15 | 64 | |||
| 0.092 | 0.291 | 1.15 | 80 | |||
| 0.092 | 0.291 | 1.15 | 100 | |||
| 0.092 | 0.291 | 1.15 | 125 | |||
| 0.091 | 0.291 | 1.13 | 140 | |||
| 0.091 | 0.291 | 1.13 | 175 | |||
| 0.091 | 0.283 | 1.11 | 200 | |||
| 0.091 | 0.283 | 1.11 | 250 | |||
| 0.091 | 0.283 | 1.11 | 280 | |||
| 0.091 | 0.283 | 1.11 | 350 | |||
| Tiếng ồn | dB | 60 | 65 | 68 | ||
| Bôi trơn | Dầu bôi trơn tổng hợp | |||||
| Mức độ bảo vệ | IP65 | |||||
2.2.3. Ứng dụng
Hộp giảm tốc bánh răng thẳng Zhuolan phù hợp với các hệ thống cơ khí, băng tải, máy đóng gói, cơ cấu truyền động trung gian, hoặc bất kỳ ứng dụng nào yêu cầu ổn định, mô-men lớn và độ chính xác cao
- Máy khắc laser
- Máy in – máy cắt
- Dây chuyền đóng gói
- Máy cấp phôi, máy dán tem
- Thiết bị tự động hóa thông thường
3. Các câu hỏi thường gặp khi sử dụng hộp giảm tốc hành tinh?
Khi chọn và vận hành hộp giảm tốc hành tinh, người sử dụng thường có những thắc mắc về tính năng, độ bền, lựa chọn model và bảo trì. Phần này tổng hợp các câu trả lời chuyên sâu, giúp bạn ra quyết định chính xác và tối ưu hệ thống.
- Hộp giảm tốc hành tinh dùng để làm gì?
-> Dùng để giảm tốc, tăng mô-men xoắn và ổn định chuyển động cho servo/motor, giúp thiết bị vận hành mượt, chính xác và có lực kéo lớn hơn.
- Hộp giảm tốc hành tinh có bền không?
-> Có. Nếu chọn đúng kích thước, đúng tỷ số truyền và lắp đặt chuẩn, tuổi thọ có thể kéo dài nhiều năm, phù hợp cho máy chạy liên tục.
- Bánh răng nghiêng và bánh răng thẳng khác nhau như thế nào?
-> Bánh răng nghiêng: êm hơn, tải lớn hơn, giá cao hơn
-> Bánh răng thẳng: phổ biến, phù hợp ứng dụng vừa và nhẹ
- Lựa chọn sai hộp giảm tốc có nguy hiểm không?
-> Có. Nếu mô-men tải vượt quá khả năng của hộp số, có thể dẫn đến: Gãy răng bánh răng, Tăng nhiệt, Mòn nhanh, Tiếng ồn lớn, Hư hỏng servo…
- Hộp giảm tốc hành tinh có phù hợp cho servo motor không?
-> Có. Đây là loại giảm tốc tối ưu cho servo motor nhờ độ chính xác cao và khả năng chịu tải tốt. - Hộp giảm tốc hành tinh có cần bảo trì thường xuyên không?
-> Có. Bạn cần kiểm tra dầu mỡ định kỳ đối với một số dòng - Tuổi thọ của hộp giảm tốc hành tinh là bao lâu?
-> Tùy theo tải và môi trường, thường từ 5-10 năm hoặc hơn khi sử dụng đúng cách. - Giảm tốc hành tinh và giảm tốc trục vít có gì khác nhau?
-> Hành tinh: hiệu suất cao, độ chính xác cao, tuổi thọ dài
-> Trục vít: giá rẻ hơn, nhưng hiệu suất thấp và độ bền không bằng
- Tỷ số truyền nào phù hợp cho máy của tôi?
-> Tùy theo tốc độ, mô-men, cấu trúc máy và yêu cầu vận hành. Bạn nên gửi thông số để kỹ sư hỗ trợ chọn model phù hợp.
4. Tại sao nên mua hộp giảm tốc hành tinh tại Kỹ Thuật Vô Cực?
Chọn nhà phân phối uy tín không chỉ đảm bảo hàng chính hãng mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả vận hành và chi phí bảo trì.

Kỹ Thuật Vô Cực là nhà phân phối độc quyền của Zhuolan tại Việt Nam, luôn cam kết mang đến những giải pháp chất lượng, đáng tin cậy cho mọi dự án:
- Hàng chính hãng 100%: Cam kết nguồn gốc rõ ràng, minh bạch, bảo đảm chính hãng thương hiệu Zhuolan.
- Kho hàng lớn – luôn sẵn hàng: Đáp ứng nhanh mọi nhu cầu, đặc biệt cho các dự án gấp.
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu 24/7: Tư vấn chọn đúng công suất, mô-men xoắn và tỷ số truyền phù hợp với từng hệ thống.
- Giá cạnh tranh nhất thị trường
- Bảo hành 24 tháng: Trung tâm bảo hành chính hãng tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh và Cần Thơ, xử lý nhanh chóng các vấn đề kỹ thuật, hỗ trợ tận nơi khi cần.
Hộp giảm tốc hành tinh Zhuolan là giải pháp bền bỉ, chính xác, chịu tải tốt và vận hành êm ái cho các hệ thống cơ điện – tự động hóa. Hiểu rõ cấu trúc, tính năng, phân loại và cách lựa chọn sản phẩm sẽ giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu suất, tiết kiệm chi phí và đảm bảo tuổi thọ thiết bị.
Với Kỹ Thuật Vô Cực, bạn sẽ được tư vấn tận tâm và trải nghiệm dịch vụ hỗ trợ toàn diện. Liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn chọn model phù hợp và nhận báo giá tốt nhất cho dự án của bạn.
———————-
CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT VÔ CỰC
Website: kythuatvc.com
Hotline: 098.554.0011
Email: giaiphapkythuatvc@gmail.com
Youtube: https://www.youtube.com/@kythuatvocuc
Địa chỉ: Dự án Bình Minh Glaxy, số 586 phố Bích Hoà, xã Bình Minh, TP. Hà Nội
Chi nhánh 1: Số 29, Đường số 12, Khu phố 2, phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
Chi nhánh 2: B1 khu TĐC Chiến Thắng, Khu Vực Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, Tp Cần Thơ